Chính tả lớp 4: (Nhớ - viết): Ngắm trăng. Không đề

2 891

Chính tả (Nhớ - viết): Ngắm trăng. Không đề

Chính tả lớp 4: Nhớ - viết: Ngắm trăng. Không đề là lời giải phần Chính tả SGK Tiếng Việt 4 tập 2 trang 144, 145 có đáp án chi tiết cho các em học sinh tham khảo, củng cố các dạng bài tập tìm ghép thành các tiếng thích hợp, củng cố kỹ năng chính tả. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Hướng dẫn giải phần Chính tả SGK Tiếng Việt 4 tập 2 trang 144, 145

Câu 1 (trang 144 sgk Tiếng Việt 4): Nhớ viết bài "Ngắm trăng", "Không đề".

Ngắm trăng

Trong tù không rượu cũng không hoa.

Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ.

Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ,

Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.

Không đề

Đường non khách tới hoa đầy

Rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn

Việc quân việc nước đã bàn,

Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau.

Trả lời:

Đọc thuộc hai bài thơ, nhớ và viết lại vài lần, đối chiếu với văn bản, sửa những chữ viết sai:

Câu 2 (trang 144 sgk Tiếng Việt 4): Tìm những tiếng có nghĩa ứng với các ô trống đã cho (SGK TV4 tập 2 trang 144).

a,

 

a

am

an

ang

tr

M. trả

     

ch

       

b,

 

d

ch

nh

th

iêu

M. diễu

     

iu

       

Trả lời:

Em tìm các tiếng sau:

a) *tr: - tra, trà, trá, trả (tra hỏi, trà móc câu, trá hàng, trả lời).

- tràm, trám, trảm, trạm (bông tràm, trám chỗ, xử trảm, tiền trạm, trạm giao liên).

- tràn, trán (tràn trề, tràn lan, cái trán...)

- trang, tràng, tráng, trảng, trạng (gia trang, trang sách, cải trang, tràng hạt, tráng lệ, cường tráng, tráng bánh, trảng bom, trảng cỏ, trạng nguyên, nói trạng, trạng ngữ...).

* ch: - cha, chà, chả (cha mẹ, cha đạo, chà xát, chả lụa, chả cá!..).

- chàm, chạm (vết chàm, dân tộc chàm; chạm trỗ, chạm mặt...)

- chan, chán, chạn (chan hòa, chán chường, chạn bếp...)

- chang, chàng (nắng chang chang, chàng trai).

b) * iêu: - diêu bông, cánh diều, kì diệu, diễu hành...

- chiêu thức, chiêu sinh, chiều chuộng, chiếu lệ, chiếu theo quyết định...

- nhiều lần, bao nhiêu, nhũng nhiễu...

- thiêu cháy, thiếu thốn, giới thiệu, tối thiểu...

* iu: - dìu dắt, dịu dàng, dắt díu...

- chắt chiu, dễ chịu,...

- nhíu mắt, buộc nhíu lại, khâu nhíu lại,...

- thiu thối, buồn thiu...

Câu 3 (trang 145 sgk Tiếng Việt 4): Thi tìm nhanh (các từ có âm, vần đã cho: SGK TV4 tập 2 trang 145).

Trả lời:

Em tìm như sau:

a) * Các từ láy trong đó tiếng nào củng bắt đầu bằng tr: - trong trẻo, trăng trắng, tròn trịa, trùng trục, trơn tru, trơ trẻn, trâng tráo...

* Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng ch: - chồng chềnh, chông chênh, chống chếnh, chong chóng, chói chang, chuồn chuồn, chẩu chuộc...

b) * Các từ láy trong đó tiếng nào củng mang vần iêu: - liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu...

Các từ láy trong đó tiếng nào cũng mang vần iu: - dìu dịu, líu ríu...

>> Bài tiếp theo: Luyện từ và câu lớp 4: Mở rộng vốn từ: Lạc quan - Yêu đời

Ngoài ra các bạn luyện giải bài tập SGK Tiếng Việt 4 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc. Đồng thời các dạng đề thi học kì 2 lớp 4, các môn theo Thông tư 22 mới nhất được cập nhật. Mời các em học sinh, các thầy cô cùng các bậc phụ huynh tham khảo đề thi, bài tập mới nhất.

Đánh giá bài viết
2 891
Chính tả lớp 4 Xem thêm