Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn biểu thức x^{10} = 25x^{8}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{10} = 25x^{8}

    \Rightarrow x^{10}:x^{8} =
25

    \Rightarrow x^{10 - 8} = 25

    \Rightarrow x^{2} = 5^{2} \Rightarrow x
= \pm 5

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính 2^{2} - \left( -
3^{2} ight)^{3} + 4^{- 2}.16 - 2.5^{2} thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2^{2} - \left( - 3^{2} ight)^{3} +
4^{- 2}.16 - 2.5^{2}

    = 4 - ( - 9)^{3} + \frac{1}{4^{2}}.16 -
2.25

    = 4 + 729 + 1 - 50 = 684

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện

    Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x^{2} = \frac{25}{4}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{2} = \frac{25}{4} \Rightarrow x^{2} =
\frac{5^{2}}{2^{2}}

    \Rightarrow x^{2} = \left( \frac{5}{2}
ight)^{2} = \left( - \frac{5}{2} ight)^{2}

    \Rightarrow x = \frac{5}{2} hoặc x = - \frac{5}{2}

    Vậy có 2 số hữu tỉ x thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 4: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức

    Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính 12.\left( \frac{1}{3} ight)^{2} +
\frac{2}{3} ta được kết quả bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    12.\left( \frac{1}{3} ight)^{2} +
\frac{2}{3} = 12.\frac{1}{9} + \frac{2}{3} = \frac{4}{3} + \frac{2}{3} =
\frac{6}{3} = 2

    Vậy 2 là đáp án cần tìm.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Xác định giá trị của biểu thức -
\frac{3}{4} + \left( 3 - \frac{1}{4} ight) - \left( 2,25 - \frac{9}{2}
ight) là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - \frac{3}{4} + \left( 3 - \frac{1}{4}
ight) - \left( 2,25 - \frac{9}{2} ight)

    = - \frac{3}{4} + 3 - \frac{1}{4} - 2,25
+ \frac{9}{2}

    = - \frac{3}{4} + 3 - \frac{1}{4} -
\frac{9}{4} + \frac{9}{2}

    = \left( - \frac{3}{4} - \frac{1}{4} -
\frac{9}{4} ight) + \left( 3 + \frac{9}{2} ight)

    = \frac{- 13}{4} + \frac{15}{2} =
\frac{- 13}{4} + \frac{30}{4} = \frac{17}{4}

    Vậy \frac{17}{4} là đáp án cần tìm.

  • Câu 6: Nhận biết
    Biến đổi biểu thức

    Viết \left( - \frac{1}{2}
ight)^{2}.\left( \frac{2}{5} ight)^{2} dưới dạng lũy thừa thu được kết quả là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{1}{2} ight)^{2}.\left(
\frac{2}{5} ight)^{2} = \left( - \frac{1}{2}.\frac{2}{5} ight)^{2} =
\left( - \frac{1}{5} ight)^{2} = \left( \frac{1}{5}
ight)^{2}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị biểu thức

     A = \left(
\frac{1}{125} - \frac{1}{1^{3}} ight).\left( \frac{1}{125} -
\frac{1}{2^{3}} ight).\left( \frac{1}{125} - \frac{1}{3^{3}}
ight).\left( \frac{1}{125} - \frac{1}{4^{3}} ight).\left(
\frac{1}{125} - \frac{1}{5^{3}} ight) bằng:

     

    Hướng dẫn:

    \frac{1}{125} - \frac{1}{5^{3}} =
\frac{1}{125} - \frac{1}{125} = 0

    A = \left( \frac{1}{125} -
\frac{1}{1^{3}} ight).\left( \frac{1}{125} - \frac{1}{2^{3}}
ight).\left( \frac{1}{125} - \frac{1}{3^{3}} ight).\left(
\frac{1}{125} - \frac{1}{4^{3}} ight).\left( \frac{1}{125} -
\frac{1}{5^{3}} ight)

    A = \left( \frac{1}{125} -
\frac{1}{1^{3}} ight).\left( \frac{1}{125} - \frac{1}{2^{3}}
ight).\left( \frac{1}{125} - \frac{1}{3^{3}} ight).\left(
\frac{1}{125} - \frac{1}{4^{3}} ight).0

    A = 0

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính tổng các giá trị x

    Tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn \left( \frac{12}{7}:x - 0,5
ight)\left( \frac{2}{5}.x - 1\frac{1}{2} ight) = 0 bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{12}{7}:x - 0,5
ight)\left( \frac{2}{5}.x - 1\frac{1}{2} ight) = 0

    \frac{12}{7}:x - 0,5 = 0 hoặc \frac{2}{5}.x - 1\frac{1}{2} =
0

    \frac{12}{7}:x = \frac{1}{2} hoặc \frac{2}{5}.x =
\frac{3}{2}

    x = \frac{12}{7}:\frac{1}{2} hoặc x =
\frac{3}{2}:\frac{2}{5}

    x = \frac{12}{7}.2 =
\frac{24}{7} hoặc x =
\frac{3}{2}:\frac{2}{5} = \frac{3}{2}.\frac{5}{2} =
\frac{15}{4}

    Vậy tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn \left( \frac{12}{7}:x - 0,5 ight)\left(
\frac{2}{5}.x - 1\frac{1}{2} ight) = 0 bằng \frac{24}{7} + \frac{15}{4} =
\frac{201}{18}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xác định giá trị của n

    Tìm số nguyên dương n biết 32 < 2n < 128?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:\left\{ \begin{matrix}
32 = 2^{5} \\
128 = 2^{7} \\
\end{matrix} ight.n \in
\mathbb{N}^{*} suy ra n = 6.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức x - \frac{1}{2} = \frac{-
2}{3}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x - \frac{1}{2} = \frac{-
2}{3}

    \Rightarrow x = \frac{- 2}{3} - \left( -
\frac{1}{2} ight) \Rightarrow x = \frac{- 2}{3} +
\frac{1}{2}

    Vậy x = \frac{- 2}{3} +
\frac{1}{2} là đáp án cần tìm.

  • Câu 11: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức

    Kết quả của phép tính 2^{5}.\frac{1}{16} bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2^{5}.\frac{1}{16} =
2^{5}.\frac{1}{2^{4}} = 2^{5 - 4} = 2

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm x

    Biết \frac{1}{2}x + \frac{2}{3}x - x =
\frac{1}{3}. Tìm giá trị x?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2}x + \frac{2}{3}x - x =
\frac{1}{3}

    \left( \frac{1}{2} + \frac{2}{3} - 1
ight)x = \frac{1}{3}

    \frac{1}{6}x = \frac{1}{3}

    x = \frac{1}{3}:\frac{1}{6}

    x = 2

    Vậy x = 2 là đáp án cần tìm.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị của biểu thức \left( \frac{-
13}{7} - \frac{4}{9} ight) - \left( \frac{- 10}{7} - \frac{4}{9}
ight) là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{- 13}{7} - \frac{4}{9}
ight) - \left( \frac{- 10}{7} - \frac{4}{9} ight)

    = \frac{- 13}{7} - \frac{4}{9} +
\frac{10}{7} + \frac{4}{9}

    = \left( \frac{- 13}{7} + \frac{10}{7}
ight) + \left( - \frac{4}{9} + \frac{4}{9} ight)

    = \left( - \frac{3}{7} ight) + 0 = -
\frac{3}{7}

    Vậy - \frac{3}{7} là đáp án cần tìm.

  • Câu 14: Vận dụng
    Tìm x

    Tìm x biết (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x -
1)?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x -
1)

    x = 3 + 3 - 5 = 1

    Vậy x = 1 là đáp án cần tìm.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm giá trị x

    Xác định giá trị x thỏa mãn đẳng thức \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{- 1}{4} + \frac{5}{6}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{3}{4}:\frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{9}{7}

    x = \frac{9}{7} - \frac{1}{2} =
\frac{11}{14}

    Vậy x = \frac{11}{14} là đáp án cần tìm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại