Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm x

    Xác định x thỏa mãn \frac{- 3}{11} - \left( x - \frac{2}{5} ight) =
\frac{- 14}{22}?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 3}{11} - \left( x - \frac{2}{5}
ight) = \frac{- 14}{22}

    x - \frac{2}{5} = \frac{- 3}{11} +
\frac{7}{11}

    x - \frac{2}{5} =
\frac{4}{11}

    x = \frac{4}{11} +
\frac{2}{5}

    x = \frac{20}{55} + \frac{22}{55} =
\frac{42}{55}

    Vậy x = \frac{42}{55} là đáp án cần tìm.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị của x thỏa mãn 5x + 1 = 125 là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5^{x + 1} = 125

    5^{x + 1} = 5^{3}

    x + 1 = 3

    x = 2

    Vậy x = 2 là đáp án cần tìm.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Ghi kết quả vào chỗ trống

    Kết quả phép tính

    B = \left(
2^{3}:\frac{1}{2} ight).\frac{1}{8} + 3^{- 2}.9 - 7.\left(
\frac{14}{25} ight)^{0} + 5 =1

    Đáp án là:

    Kết quả phép tính

    B = \left(
2^{3}:\frac{1}{2} ight).\frac{1}{8} + 3^{- 2}.9 - 7.\left(
\frac{14}{25} ight)^{0} + 5 =1

    Ta có:

    B = \left( 2^{3}:\frac{1}{2}
ight).\frac{1}{8} + 3^{- 2}.9 - 7.\left( \frac{14}{25} ight)^{0} +
5

    B = \left( 2^{3}.2 ight).\frac{1}{8} +
\frac{1}{9}.9 - 7.1 + 5

    B = 2 + 1 - 7 + 5 = 1

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn biểu thức x^{10} = 25x^{8}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{10} = 25x^{8}

    \Rightarrow x^{10}:x^{8} =
25

    \Rightarrow x^{10 - 8} = 25

    \Rightarrow x^{2} = 5^{2} \Rightarrow x
= \pm 5

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng

    Thực hiện phép tính \left\lbrack \left(
\frac{1}{4} - 0,5 ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2 được kết quả là phân số tối giản dạng \frac{a}{b}. Giá trị a - b bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\lbrack \left( \frac{1}{4} - 0,5
ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2

    = \left\lbrack \left( \frac{1}{4} -
\frac{1}{2} ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2

    = \left( - \frac{1}{4}.2 + \frac{8}{3}
ight).\frac{1}{2}

    = \left( - \frac{1}{2} + \frac{8}{3}
ight).\frac{1}{2} = \frac{13}{6}.\frac{1}{2} = \frac{13}{12}
\Rightarrow a = 13;b = 12

    \Rightarrow a = 13;b = 12 \Rightarrow a
- b = 1

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tính tổng các giá trị x

    Tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn \left( \frac{12}{7}:x - 0,5
ight)\left( \frac{2}{5}.x - 1\frac{1}{2} ight) = 0 bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{12}{7}:x - 0,5
ight)\left( \frac{2}{5}.x - 1\frac{1}{2} ight) = 0

    \frac{12}{7}:x - 0,5 = 0 hoặc \frac{2}{5}.x - 1\frac{1}{2} =
0

    \frac{12}{7}:x = \frac{1}{2} hoặc \frac{2}{5}.x =
\frac{3}{2}

    x = \frac{12}{7}:\frac{1}{2} hoặc x =
\frac{3}{2}:\frac{2}{5}

    x = \frac{12}{7}.2 =
\frac{24}{7} hoặc x =
\frac{3}{2}:\frac{2}{5} = \frac{3}{2}.\frac{5}{2} =
\frac{15}{4}

    Vậy tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn \left( \frac{12}{7}:x - 0,5 ight)\left(
\frac{2}{5}.x - 1\frac{1}{2} ight) = 0 bằng \frac{24}{7} + \frac{15}{4} =
\frac{201}{18}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xác định số hữu tỉ x

    Với giá trị nào của x thỏa mãn \left( x - \frac{1}{2} ight)^{2} =
0?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( x - \frac{1}{2} ight)^{2} = 0
\Rightarrow x - \frac{1}{2} = 0 \Rightarrow x = 0 - \left( - \frac{1}{2}
ight) = \frac{1}{2}

    Vậy x = \frac{1}{2} thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Thực hiện phép tính \left( \frac{- 3}{7}
+ \frac{4}{11} ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{-
3}{11} ight):\frac{5}{11} được kết quả là: -2

    Đáp án là:

    Thực hiện phép tính \left( \frac{- 3}{7}
+ \frac{4}{11} ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{-
3}{11} ight):\frac{5}{11} được kết quả là: -2

    Ta có:

    \left( \frac{- 3}{7} + \frac{4}{11}
ight):\frac{5}{11} + \left( \frac{- 4}{7} + \frac{- 3}{11}
ight):\frac{5}{11}

    = \left( \frac{- 3}{7} + \frac{4}{11} +
\frac{- 4}{7} + \frac{- 3}{11} ight):\frac{5}{11}

    = \left\lbrack \left( \frac{- 3}{7} +
\frac{- 4}{7} ight) + \left( \frac{4}{11} + \frac{- 3}{11} ight)
ightbrack:\frac{5}{11}

    = \left( \frac{- 7}{7} + \frac{1}{11}
ight):\frac{5}{11} = \left( - 1 + \frac{1}{11}
ight):\frac{5}{11}

    = \frac{- 10}{11}.\frac{11}{5} = -
2

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm giá trị x

    Xác định giá trị x thỏa mãn đẳng thức \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) - \frac{5}{6} = \frac{- 1}{4}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{- 1}{4} + \frac{5}{6}

    \frac{3}{4}:\left( x + \frac{1}{2}
ight) = \frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{3}{4}:\frac{7}{12}

    x + \frac{1}{2} =
\frac{9}{7}

    x = \frac{9}{7} - \frac{1}{2} =
\frac{11}{14}

    Vậy x = \frac{11}{14} là đáp án cần tìm.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức \frac{2}{5} - x =
\frac{1}{4}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{2}{5} - x =
\frac{1}{4}

    \Rightarrow x = \frac{2}{5} -
\frac{1}{4}

    Vậy x = \frac{2}{5} -
\frac{1}{4} là đáp án cần tìm.

  • Câu 11: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Thực hiện phép tính (0,75)^{5}:(0,75)^{2} thu được kết quả bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (0,75)^{5}:(0,75)^{2} = (0,75)^{5 - 2} =
(0,75)^{3} = \frac{25}{64}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết \left( - \frac{5}{4}
ight)^{2}:\left( - \frac{35}{24} ight)^{2} dưới dạng lũy thừa thu được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{5}{4} ight)^{2}:\left(
- \frac{35}{24} ight)^{2} = \left\lbrack \left( - \frac{5}{4}
ight):\left( - \frac{35}{24} ight) ightbrack^{2}

    = \left\lbrack \left( - \frac{5}{4}
ight).\left( - \frac{24}{35} ight) ightbrack^{2} = \left(
\frac{6}{7} ight)^{2}

  • Câu 13: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Theo thứ tự thực hiện phép tính, tính giá trị biểu thức \left( \frac{3}{7} + \frac{1}{2}
ight)^{2} bằng:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{3}{7} + \frac{1}{2}
ight)^{2} = \left( \frac{6}{14} + \frac{7}{14} ight)^{2} = \left(
\frac{13}{14} ight)^{2} = \frac{169}{196}

  • Câu 14: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Kết quả của phép tính 2^{3}.4 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2^{3}.4 = 2^{3}.2^{2} = 2^{3 + 2} =
2^{5}

  • Câu 15: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Thực hiện phép tính:

    \left\lbrack \frac{16}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.\left\lbrack \frac{17}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.....\left\lbrack \frac{30}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack =0

     

    Đáp án là:

    Thực hiện phép tính:

    \left\lbrack \frac{16}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.\left\lbrack \frac{17}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.....\left\lbrack \frac{30}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack =0

     

    Ta có:

    \left\lbrack \frac{16}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.\left\lbrack \frac{17}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack.....\left\lbrack \frac{30}{3} -
\frac{2^{2}.5}{3} ightbrack

    = \left\lbrack \frac{16}{3} -
\frac{20}{3} ightbrack.\left\lbrack \frac{17}{3} - \frac{20}{3}
ightbrack....\left\lbrack \frac{20}{3} - \frac{20}{3}
ightbrack.....\left\lbrack \frac{30}{3} - \frac{20}{3} ightbrack
= 0

    Vậy 0 là đáp án cần điền vào ô trống.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại