Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{x}{y} ight)^{n}.\left(
\frac{x}{y} ight)^{m} = \left( \frac{x}{y} ight)^{n + m};(y eq
0) là mệnh đề đúng theo quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng lũy thừa.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị của x thỏa mãn 5x + 1 = 125 là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5^{x + 1} = 125

    5^{x + 1} = 5^{3}

    x + 1 = 3

    x = 2

    Vậy x = 2 là đáp án cần tìm.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn kết quả đúng

    Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:

    Hướng dẫn:

    Thứ tự thực hiện phép tính với biểu thức không có ngoặc là:

    Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

  • Câu 4: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Kết quả phép tính C = \frac{15^{3} +
5.15^{2} - 5^{3}}{18^{3} + 6.18^{2} - 6^{3}} là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = \frac{15^{3} + 5.15^{2} -
5^{3}}{18^{3} + 6.18^{2} - 6^{3}}

    C = \frac{(5.3)^{3} + 5.(3.5)^{2} -
5^{3}}{(6.3)^{3} + 6.(6.3)^{2} - 6^{3}}

    C = \frac{5^{3}\left( 3^{3} - 3^{2} - 1
ight)}{6^{3}\left( 3^{3} - 3^{2} - 1 ight)} = \frac{5^{3}}{6^{3}} =
\left( \frac{5}{6} ight)^{3}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết \left( - \frac{5}{4}
ight)^{2}:\left( - \frac{35}{24} ight)^{2} dưới dạng lũy thừa thu được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{5}{4} ight)^{2}:\left(
- \frac{35}{24} ight)^{2} = \left\lbrack \left( - \frac{5}{4}
ight):\left( - \frac{35}{24} ight) ightbrack^{2}

    = \left\lbrack \left( - \frac{5}{4}
ight).\left( - \frac{24}{35} ight) ightbrack^{2} = \left(
\frac{6}{7} ight)^{2}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn mô tả đúng

    Cho đẳng thức - x + \frac{1}{2} = \frac{-
5}{6}. Em hãy mô tả quy tắc chuyển vế của đẳng thức đó?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - x + \frac{1}{2} = \frac{-
5}{6}

    \Rightarrow - x = \frac{- 5}{6} -
\frac{1}{2}

    \Rightarrow - x = - \left( \frac{5}{6} +
\frac{1}{2} ight)

    \Rightarrow x = \frac{5}{6} +
\frac{1}{2}

    Vậy x = \frac{5}{6} +
\frac{1}{2} là đáp án cần tìm.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cách viết khác của \frac{5^{8}}{7^{8}} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{5^{8}}{7^{8}} = \left( \frac{5}{7}
ight)^{8}

  • Câu 8: Vận dụng
    Tìm x

    Tìm x biết (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x -
1)?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x -
1)

    x = 3 + 3 - 5 = 1

    Vậy x = 1 là đáp án cần tìm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị của biểu thức \frac{( -
1)^{3}}{15} + \left( - \frac{2}{3} ight)^{2}:2\frac{2}{3} -
\frac{5}{6} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{( - 1)^{3}}{15} + \left( -
\frac{2}{3} ight)^{2}:2\frac{2}{3} - \frac{5}{6}

    = \frac{- 1}{15} +
\frac{4}{9}:\frac{8}{3} = \frac{- 1}{15} +
\frac{4}{9}.\frac{3}{8}

    = \frac{- 1}{15} + \frac{1}{6} = \frac{-
2}{30} + \frac{5}{30} = \frac{3}{30} = \frac{1}{10} = 0,1

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm câu đúng

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( \frac{1}{5} ight)^{n}.\left(
\frac{25}{4} ight)^{n} = \left( \frac{1}{5}.\frac{25}{4} ight)^{n} =
\left( \frac{5}{4} ight)^{n}

    \left( \frac{1}{5} ight)^{n}.\left(
\frac{25}{4} ight)^{n} = \left( \frac{5}{4} ight)^{n}là khẳng định đúng theo quy tắc nhân hay lũy thừa cùng số mũ ta giữ nguyên mũ và nhân các cơ số với nhau.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí phép tính: \frac{- 4}{12} - \left( \frac{- 13}{39} - 0,25
ight) + 0,75 thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{- 4}{12} - \left( \frac{- 13}{39}
- 0,25 ight) + 0,75

    = \frac{{ - 4}}{{12}} + \frac{{13}}{{39}} + 0,25 + 0,75

    = \frac{- 1}{3} + \frac{1}{3} +
\frac{1}{4} + \frac{3}{4}

    = \left( \frac{- 1}{3} + \frac{1}{3}
ight) + \left( \frac{1}{4} + \frac{3}{4} ight) = 0 + 1 =
1

    Vậy 1 là đáp án cần tìm.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm x

    Biết \frac{1}{2}x + \frac{2}{3}x - x =
\frac{1}{3}. Tìm giá trị x?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2}x + \frac{2}{3}x - x =
\frac{1}{3}

    \left( \frac{1}{2} + \frac{2}{3} - 1
ight)x = \frac{1}{3}

    \frac{1}{6}x = \frac{1}{3}

    x = \frac{1}{3}:\frac{1}{6}

    x = 2

    Vậy x = 2 là đáp án cần tìm.

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Nếu x - \frac{1}{2}.\frac{2}{5} = \frac{3}{5} thì

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x - \frac{1}{2}.\frac{2}{5} = \frac{3}{5}

    x - \frac{1}{5} = \frac{3}{5} (nhân chia trước, cộng trừ sau)

    x = \frac{3}{5} + \frac{1}{5} =
\frac{4}{5}

    Vậy đáp án đúng là: x - \frac{1}{5} =
\frac{3}{5}.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn kết quả đúng

    Thực hiện phép tính \left\lbrack \left(
\frac{1}{4} - 0,5 ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2 được kết quả là phân số tối giản dạng \frac{a}{b}. Giá trị a - b bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\lbrack \left( \frac{1}{4} - 0,5
ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2

    = \left\lbrack \left( \frac{1}{4} -
\frac{1}{2} ight).2 + \frac{8}{3} ightbrack:2

    = \left( - \frac{1}{4}.2 + \frac{8}{3}
ight).\frac{1}{2}

    = \left( - \frac{1}{2} + \frac{8}{3}
ight).\frac{1}{2} = \frac{13}{6}.\frac{1}{2} = \frac{13}{12}
\Rightarrow a = 13;b = 12

    \Rightarrow a = 13;b = 12 \Rightarrow a
- b = 1

  • Câu 15: Nhận biết
    Viết số dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

    Số 3^{5}.\frac{1}{27} được viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là:

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3^{5}.\frac{1}{27} =
3^{5}.\frac{1}{3^{3}} = 3^{5 - 3} = 3^{2} = 9 = 9^{1}

    Vậy 3^{5}.\frac{1}{27} =
9^{1}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại