Cụm từ tiếng Anh đi với “over”

1 677

Cụm từ tiếng Anh đi với “over” 

Cụm từ tiếng Anh đi với “over” là nguồn tài liệu hữu ích cho bất kì người học tiếng Anh nào muốn trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh phong phú và nâng cao trình độ kiến thức trong học tập cũng như trong giao tiếp cuộc sống hàng ngày. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Cụm từ tiếng Anh đi với Over

Overbalance (n) – /əʊ.vəˈbæl.əns/: mất thăng bằng

Overburdened (adj) – /oʊ.vərˈbɜr.dənd/: quá nặng, quá sức

Overconfident (adj) – /oʊ.vərˈkɑːn.fə.dənt/: quá tự tin

Overdo (v) – /oʊ.vɚˈduː/: làm việc gì đó quá sức

Overflow (v) – /oʊ.vɚˈfloʊ/: tràn ra

Overindulge (v) – /oʊ.vɚ.ɪnˈdʌldʒ/: quá chiều chuộng

Overjoyed (adj) – /oʊ.vɚ.ɪnˈdʌldʒ/: quá vui vẻ, quá hạnh phúc

Overload (v) – /oʊ.vɚˈloʊd/: quá tải

Overpaid (v) – /oʊ.vɚˈpeɪd/: trả quá nhiều, thù lao quá cao

Overproduce (v) – /oʊ.vɚ.prəˈduːs/: sản xuất quá thừa

Overqualified (adj) – /əʊ.vəˈkwɒl.ɪ.faɪd/: thừa tiêu chuẩn

Overrate (v) – /əʊ.vəˈreɪt/: đánh giá quá cao

Overreact (v) – /oʊ.vɚ.riˈækt/: phản ứng thái quá

Oversleep (v) – /oʊ.vɚˈsliːp/: ngủ quá nhiều

Overstate (v) – /oʊ.vɚˈloʊd/: nói quá, phóng đại

Overthink (v) – /əʊ.vəˈθɪŋk/: cân nhắc quá kĩ (theo chiều hướng không cần thiết)

Overtime (n) – /ˈəʊ.və.taɪm/: quá thời gian

Overturn (v) – /oʊ.vɚˈtɝːn/: sự lật đổ, đảo lộn

Overweight (adj) – /əʊ.vəˈweɪt/: thừa cân

Overwork (v) – /oʊ.vɚˈwɝːk/: làm việc quá sức

Ví dụ:

You have overchagred me. The price of these shoes are 300.000Đ, not 400.000Đ.

Bạn bán đắt cho tôi rồi. Giá đôi giày này là 300.000 đồng không phải 400.000Đ.

This cat is so fat. He always overeats.

Con mèo này béo quá. Nó thường ăn quá nhiều.

She looks very tired. She overworked last week.

Cô ấy trông rất mệt mỏi. Tuần trước cô ấy đã làm việc quá sức.

Đánh giá bài viết
1 677
Tiếng Anh cho người mới bắt đầu Xem thêm