Dạng bài tập thường gặp trong đề thi Học sinh giỏi lớp 4 môn Tiếng Anh

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI HSG LỚP 4 MÔN
TIẾNG ANH
I. Choose one word that is different from others (Chọn từ nghĩa khác với cách từ
còn lại):
1. a. is
b. am
c. open
d. are
2. a. hi
b. goodbye
c. thanks
d. hello
3. a. teacher
b. doctor
c. nurse
d. teach
4. a. house
b. city
c. live
d. school
5. a. thin
b. big
c. small
d. nine
6. a. first
b. seven
c. eighth
d. tenth
7. a. ten
b. sixty
c. third
d. fourteen
8. a. what
b. how
c. where
d. answer
9. a. her
b. his
c. you
d. your
10. a. do
b. come
c. vocabulary
d. close
11. a. evening
b. morning
c. noon
d. after
12. a. doctor
b. teacher
c. player
d. worker
13. a. stool
b. couch
c. shelf
d. chair
14. a. watch
b. listen
c. play
d.teeth
15. a. badminton
b. volleyball
c. history
d. soccer
16. a. between
b. near
c. house
d. opposite
17. a. car
b. taxi
c. bus
d. bike
18. a. question
b. red
c. blue
d. gray
19. a. hair
b. chest
c. toe
d. fat
20. a. which
b. where
c. how
d. what
II. Find one word that has different pronunciation from others (Chọn từ cách phát
âm khác với c từ còn lại):
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1. a. call
b. fall
c. shall
d. wall
2. a. clown
b. down
c. own
d. town
3. a. above
b. glove
c. love
d. move
4. a. cow
b. show
c. know
d. throw
5. a. clear
b. dear
c. hear
d. dear
6. a. thank
b. that
c. this
d. those
7. a. cost
b. most
c. post
d. roast
8. a. arm
b. charm
c. farm
d. warm
9. a. come
b. home
c. some
d. none
10. a. cow
b. now
c. how
d. show
11. a. man
12. a. happy
13. a. that
14. a. find
b. fan
b. fly
b. make
b. thing
c. fat
c. cry
c. take
c. mind
d. table
d. dry
d. cake
d. bike
15. a. gun
b. fun
c. sun
d. June
16. a. stove
b. lovely
c. sometimes
d. come
17. a. sunny
b. under
c. student
d. lunch
18.a. when
b. who
c. why
d. where
19.a. find
b. miss
c. live
d. think
20.a. motorbike
b. post office
c. history
d. moment
III. Give the correct form of these verbs (Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc):
1. The sun (set) …………….in the West.
2. It usually (rain) …………….....in the winter.
3. They (build) …………………..the building at the moment.
4. Bees (make)…………………..honey.
5. They (get) …………………….on the scale now.
6. The Earth (circle) ………………the Sune once every 365 days.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
7. Rivers usually (flow) ………………….to the sea.
8. Look! Jane (play) ……………………..the guitar.
9. Hurry up! The bus (come) ……………………………
10. How often ……. She (go) ……………fishing?
- She (go) ……………….once a year.
11. ………..your friends (be)………..students?
- Yes, they (be)………….
12. Daisy (cook)………………………….some food in the kitchen at present.
She always (cook) …………………….in the morning.
13. Every morning, Linda (get) ……….up at 6.00. She (have) ………..breakfast at 10.
After breakfast, she (brush)…………….her teeth. She (go)…………….to school at 6.30.
She (have) …………….lunch at 11.30 at school.
14. Where ……..your father (be)…………..now?
- He (read)………………………….a book in the livingroom.
15. Look! The bird (fly)…………………….
16. It (rain)…………………..very much in the summer. It (rain) ……………... now.
17. She always (go) ………….. to shopping on the weekend.
18. We (learn) ………………………. English at present.
19. Don't (throw)……………waste away.
20. (Go)………………… in the rain makes me pleasure.
IV. This passage contains ten mistakes. Each line has one, underline it and write the
correct one in the numbered space. 0 is done as an example. (Đoạn văn sau đây 10
lỗi sai. Mỗi dòng một lỗi, gạch chân sửa lại nó vào ch trống. 0 một dụ)

Ôn thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 4

Tài liệu Dạng bài tập Tiếng Anh lớp 4 luyện thi HSG dưới đây nằm trong bộ đề Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 4 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh nâng cao khác nhau thường gặp trong đề thi chính thức được biên tập bám sát với chương trình học tại Nhà trường. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo!

Một số tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 4 khác:

Đánh giá bài viết
11 2.860
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm