Danh pháp các hợp chất hữu cơ

101 155.144
DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU
I. Danh pháp hợp chất hữu
1. Tên thông thường: thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chúng đôi khi phần đuôi để chỉ hợp chất
loại nào.
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a) Tên gốc chức: gồm Tên phần gốc_Tên phần định chức.
VD: C2H5 Cl: Etyl clorua; C2H5 O CH3: Etyl metyl ete
Iso neo viết liền, sec- tert- dấu gạch nối “-”
b) Tên thay thế: n thay thế được viết liền, không viết cách như tên gốc chức, phân làm ba phần như sau:
Tên phần thế (có thể không có) + n mạch cacbon chính+(bắt buộc phải có) + Tên phần định chức (bắt
buộc phải có)
VD: H3C CH3: et+an (etan); C2H5 Cl: clo+et+an (cloetan);
CH3 CH=CH CH3: but-2-en; CH3 CH(OH) CH = CH2: but-3-en-2-ol
Chú ý: Thứ t ưu tiên trong mạch như sau:
-COOH>-CHO>-OH>-NH2>-C=C>-C≡CH>nhóm thế
VD: OHC-CHO: etanđial; HC≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO: 3-vinylhept-2-en-6-inal
OHC-C≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO: 3-vinyloct-2-en-6-inđial
3. Tên số đếm tên mạch cacbon chính:
SỐ ĐẾM MẠCH CACBON CHÍNH
1 Mono Met
2 Đi Et
3 Tri Prop
4 Tetra But
5 Penta Pent
6 Hexa Hex
7 Hepta Hept
8 Octa Oct
9 Nona Non
10 Đeca Đec
Cách nhớ: M Em Phải Bón Phân Hóa Học Ngoài Đồng
Mình Em Phải Bao Phen Hồi Hộp Ôi Người Đẹp
4. Tên một số gốc (nhóm) hiđrocacbon thường gặp
a) Gốc (nhóm) no ankyl: (từ ankan bớt đi 1H ta được nhóm ankyl)
CH3-: metyl; CH3-CH2-: etyl; CH3-CH2-CH2-: propyl; CH3-CH(CH3)-: isopropyl; CH3[CH2]2CH2-:
butyl; CH3-CH(CH3)-CH2-: isobutyl; CH3-CH2-CH(CH3)-: sec-butyl
(CH3)3C-: tert-butyl; CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-: isoamyl
b) Gốc (nhóm) không no: CH2=CH-: vinyl; CH2=CH-CH2-: anlyl
c) Gốc (nhóm) thơm: C6H5-: phenyl; C6H5-CH2-: benzyl
d) Gốc (nhóm) anđehit-xeton: -CHO: fomyl; -CH2-CHO: fomyl metyl;
CH3-CO-: axetyl; C6H5CO-: benzoyl
II. Danh pháp các loại hợp chất hữu
1. ANKAN: CnH2n+2
a) Ankan không phân nhánh
ANKAN: CnH2n+2 GỐC ANKYL: -CnH2n+1
Công thức Tên (Theo IUPAC) Công thức Tên
CH4 Metan CH3- Metyl
CH3CH3 Etan CH3CH2- Etyl
CH3CH2CH3 Propan CH3CH2CH2- Propyl
CH3[CH2]2CH3 Butan CH3[CH2]2CH2- Butyl
CH3[CH2]3CH3 Pentan CH3[CH2]3CH2- Pentyl
CH3[CH2]4CH3 Hexan CH3[CH2]4CH2- Hexyl
CH3[CH2]5CH3 Heptan CH3[CH2]5CH2- Heptyl
CH3[CH2]6CH3 Octan CH3[CH2]6CH2- Octyl
CH3[CH2]7CH3 Nonan CH3[CH2]7CH2- Nonyl
CH3[CH2]8CH3 Đecan CH3[CH2]8CH2- Đecyl
b) Ankan phân nhánh: Số chỉ vị trí-Tên nhánh+Tên mạch chính+an
* Mạch chính mạch dài nhất, có nhiều nhánh nhất. Đánh số các nguyên tử cacbon thuộc mạch chính bắt
đầu từ phía phân nhánh sớm hơn.
* Gọi tên mạch nhánh (tên nhóm ankyl) theo thứ tự vần chữ i. Số chỉ v trí nhánh nào đặt ngay trước
gạch nối với tên nhánh đó.
a: 5 4 3 2 1
CH3 CH2 –CH CH CH3
b: 5’ 4 3’ | |
2’CH2 CH3
|
1’CH3
3-etyl-2-metylpentan
Chọn mạch chính:
Mạch (a): 5C, 2 nhánh } Đúng
Mạch (b): 5C, 1 nhánh } Sai
Đánh số mạch chính:
Số 1 từ đầu n phải đầu phải phân nhánh sớm hơn đầu trái
Gọi tên nhánh theo vần chữ cái (VD nhánh Etyl trước nhánh Metyl) sau đó đến tên mạch C chính rồi đến
đuôi an.
2. XICLOANKAN: CnH2n (n>=3)
Tên monoxicloankan: Số chỉ vị trí nhánh-tên nhánh+xiclo+Tên mạch chính+an
Mạch chính mạch vòng. Đánh số sao cho tổng các số chỉ vị trí c mạch nhánh là nhỏ nhất.
VD:
Xiclo+hex+an Metyl+xiclo+pent+an 1,2-đimetyl+xiclo+but+an 1,1,2-trimetyl+xiclo+prop+an
(Xiclohexan) (Metylxiclopentan) (1,2-đimetỹiclobutan) (1,1,2-trimetylxiclopropan)
3. ANKEN: CnH2n (n>=2)
a) Tên của anken đơn giản lấy từ n của ankan tương ứng nhưng đổi đuôi an thành đuôi ilen.
CH2=CH2: etilen; CH2=CH-CH3: propilen; CH2=CH-CH2-CH3: α-butilen;
CH3-CH=CH-CH3: β-butilen; CH2=C(CH3)-CH3: isobutilen
b) Tên thay thế: Số chỉ vị trí-Tên nhánh+Tên mạch chính-s chỉ vị trí nối đôi-en
- Mạch chính mạch chứa liên kết đôi, dài nhất nhiều nhánh nhất.

Danh pháp các hợp chất hữu cơ

Danh pháp các hợp chất hữu cơ bao gồm cách gọi tên các loại hợp chất hữu cơ và tên gọi của các hợp chất hữu cơ cơ bản như ankan, anken, ankin, este... Với danh pháp các hợp chất hữu cơ cùng cách đọc tên hóa học hữu cơ này, các bạn học sinh tổng hợp kiến thức Hóa học, nhằm học tốt môn Hóa, bồi dưỡng học sinh giỏi, ôn thi đại học môn Hóa. Mời các bạn cùng tham khảo.

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc Danh pháp các hợp chất hữu cơ để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết dưới đây nêu rõ thông tin cách đọc các hợp chất hữu cơ cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

I. Danh pháp hợp chất hữu cơ

1. Tên thông thường: thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chúng đôi khi có phần đuôi để chỉ rõ hợp chất loại nào.

2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC

a) Tên gốc – chức: gồm Tên phần gốc_Tên phần định chức.

VD: C2H5 – Cl: Etyl clorua; C2H5 – O – CH3: Etyl metyl ete

Iso và neo viết liền, sec- và tert- có dấu gạch nối "-"

b) Tên thay thế: Tên thay thế được viết liền, không viết cách như tên gốc chức, phân làm ba phần như sau: Tên phần thế (có thể không có) + Tên mạch cacbon chính+(bắt buộc phải có) + Tên phần định chức (bắt buộc phải có)

VD: H3C – CH3: et+an (etan); C2H5 – Cl: clo+et+an (cloetan);

CH3 – CH=CH – CH3: but-2-en; CH3 – CH(OH) – CH = CH2: but-3-en-2-ol

Chú ý: Thứ tự ưu tiên trong mạch như sau:

-COOH > -CHO > -OH > -NH> -C=C > -C≡CH > nhóm thế

VD: OHC-CHO: etanđial; HC≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO: 3-vinylhept-2-en-6-inal

OHC-C≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO: 3-vinyloct-2-en-6-inđial

3. Tên số đếm và tên mạch cacbon chính:

SỐ ĐẾM

MẠCH CACBON CHÍNH

1

Mono

Met

2

Đi

Et

3

Tri

Prop

4

Tetra

But

5

Penta

Pent

6

Hexa

Hex

7

Hepta

Hept

8

Octa

Oct

9

Nona

Non

10

Đeca

Đec

Cách nhớ: Mẹ Em Phải Bón Phân Hóa Học Ở Ngoài Đồng

Mình Em Phải Bao Phen Hồi Hộp Ôi Người Đẹp

4. Tên một số gốc (nhóm) hiđrocacbon thường gặp

a) Gốc (nhóm) no ankyl: (từ ankan bớt đi 1H ta được nhóm ankyl)

CH3-: metyl; CH3-CH2-: etyl; CH3-CH2-CH2-: propyl; CH3-CH(CH3)-: isopropyl; CH3[CH2]2CH2-: butyl; CH3-CH(CH3)-CH2-: isobutyl; CH3-CH2-CH(CH3)-: sec-butyl

(CH3)3C-: tert-butyl; CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-: isoamyl

b) Gốc (nhóm) không no: CH2=CH-: vinyl; CH2=CH-CH2-: anlyl

c) Gốc (nhóm) thơm: C6H5-: phenyl; C6H5-CH2-: benzyl

d) Gốc (nhóm) anđehit-xeton: -CHO: fomyl; -CH2-CHO: fomyl metyl; CH3-CO-: axetyl; C6H5CO-: benzoyl

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Danh pháp các hợp chất hữu cơ, mong rằng qua đây các bạn có thể học tập tốt hơn môn Hóa học nhé. Mời các bạn cùng tham khảo thêm kiến thức các môn Toán 12, Tiếng Anh 12, Ngữ văn 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Đánh giá bài viết
101 155.144
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm