Danh sách các ngân hàng tại Việt Nam

1 983

Hệ thống ngân hàng Việt Nam

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều ngân hàng đang tham gia hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Nhằm giúp các bạn nắm được thông tin về các ngân hàng, VnDoc xin được chia sẻ bảng danh sách các ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo.

Ngân hàng chính sách

STT

Tên ngân hàng

Tên tiếng Anh

Tên viết tắt

Vốn điều lệ (Tỷ đồng)

Ngày cập nhật

1

Ngân hàng Chính sách xã hội

Vietnam Bank for Social Policies

NHCSXH/VBSP

10.700

2017

2

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Vietnam Development Bank

VDB

30.000

2015

Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam

Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-op bank) (tiền thân là Quỹ tín dụng nhân dân trung ương)

Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (Quỹ tín dụng phường, xã)

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu

STT

Tên ngân hàng

Tên tiếng Anh

Tên viết tắt

Vốn điều lệ (Tỷ đồng)

Ngày cập nhật

1

Ngân hàng Xây dựng

Construction Bank

CB

7.500

17/02/2016

2

Ngân hàng Đại Dương

Ocean Bank

Oceanbank

5.350

25/04/2015

3

Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu

Global Petro Bank

GPBank

3.018

07/07/2015

4

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN

Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development

Agribank

29.605

30/06/2015

Ngân hàng thương mại cổ phần

STT

Tên ngân hàng

Tên tiếng Anh

Tên viết tắt

Vốn điều lệ

Ngày cập nhật

1

Ngân hàng Á Châu

Asia Commercial Joint Stock Bank

ACB

11.259

Q2/2018

2

Ngân hàng Tiên Phong

Tien Phong Bank

TPBank

6.718

Q2/2018

3

Ngân hàng Đông Á

DongA Bank

Đông Á Bank, DAB

6.000

Q2/2018

4

Ngân hàng Đông Nam Á

South East Asia Bank

SeABank

5.466

2017

5

Ngân hàng An Bình

An Binh Bank

ABBANK

5.319

Q2/2018

6

Ngân hàng Bắc Á

Bac A Bank

BacABank

5.462

Q2/2018

7

Ngân hàng Bản Việt

Viet Capital Bank

VietCapitalBank

3.000

2017

8

Hàng Hải Việt Nam

Vietnam Maritime Joint - Stock Commercial Bank

MSB

11.750

Q1/2019

9

Kỹ Thương Việt Nam

VietNam Technological and Commercial Joint Stock Bank

Techcombank, TCB

34.966

Q3/2018

10

Kiên Long

Kien Long Commercial Joint Stock Bank

KienLongBank

3.000

Q2/2018

11

Nam Á

Nam A Bank

Nam A Bank

3.021

Q2-2016

12

Quốc Dân

National Citizen Bank

National Citizen Bank, NCB

3.010

Q2-2016

13

Việt Nam Thịnh Vượng

Vietnam Prosperity Bank

VPBank

15.706

Q2/2018

14

Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh City Housing Development Bank

HDBank

9.810

Q2/2018

15

Phương Đông

Orient Commercial Joint Stock Bank

Orient Commercial Bank, OCB

6.599

Q4/2018

16

Quân đội

Military Commercial Joint Stock Bank

Military Bank, MB

18.155

Q2/2018

17

Đại chúng

Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank

PVcombank

9.000

2016

18

Quốc tế

Vietnam International and Commercial Joint Stock Bank

VIBBank, VIB

5.644

Q2/2018

19

Sài Gòn

Sai Gon Commercial Bank

Sài Gòn, SCB

14.295

Q2/2018

20

Sài Gòn Công Thương

Sai Gon Thuong Tin Bank

Saigonbank, SGB

3.080

Q1/2018

21

Sài Gòn-Hà Nội

Saigon - Hanoi Commercial Joint Stock Bank

SHBank, SHB

12.036

07/03/2018

22

Sài Gòn Thương Tín

Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

Sacombank, STB

18.853

Q2/2018

23

Việt Á

Viet A Bank

VietABank, VAB

3.500

2017

24

Bảo Việt

Bao Viet Bank

BaoVietBank, BVB

3.500

 

25

Việt Nam Thương Tín

Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

VietBank

3.249

30/12/2016

26

Xăng dầu Petrolimex

Joint Stock Commercia Petrolimex Bank

Petrolimex Group Bank, PG Bank

3.000

2017

27

Xuất Nhập khẩu Việt Nam

Vietnam Joint Stock Commercia lVietnam Export Import Bank

Eximbank, EIB

12.355

Q2/2018

28

Bưu điện Liên Việt

Joint stock commercial Lien Viet postal bank

LienVietPostBank, LPB

6.460

29/06/2015

29

Ngoại thương Việt Nam

JSC Bank for Foreign Trade of Vietnam

Vietcombank,VCB

35.978

Q2/2018

30

Công Thương Việt Nam

Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade

VietinBank, CTG

37.234

Q1/2018

31

Đầu tư và Phát triển Việt Nam

JSC Bank for Investment and Development of Vietnam

BIDV, BID

34.187

Q2/2018

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài và chi nhánh, văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

STT

Tên ngân hàng

Tên tiếng Anh

Vốn điều lệ

Quốc gia

1

Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ (Việt Nam)

Australia And Newzealand Bank

3.000

Australia & NewZealand

2

Deutsche Bank Việt Nam

Deutsche Bank AG, Vietnam

50,08

Đức

3

Ngân hàng Citibank Việt Nam

Citibank, N.A, Vietnam

20

Mỹ

4

Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)

HSBC

7.528

Hồng Kông

5

Standard Chartered

Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited, Standard Chartered

3.000

Anh

6

Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Shinhan Vietnam Bank Limited - SHBVN

4.547,1

Hàn Quốc

7

Ngân hàng Hong Leong Việt Nam

Hong Leong Bank Vietnam Limited - HLBVN

3.000

Malaysia

8

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia

BIDC

28

Campuchia

9

Mizuho

Mizuhobank

267

Nhật Bản

10

Tokyo-Mitsubishi UFJ

 

145

Nhật Bản

11

Sumitomo Mitsui Bank

 

500

Nhật Bản

12

Public Bank Việt Nam

PBBVN

3.000

Malaysia

13

Ngân hàng Commonwealth Bank tại Việt Nam

 

28

Australia

14

Ngân hàng United Overseas Bank tại Việt Nam

UOB

 

Singapore

15

Ngân hàng Bank of China tại Việt Nam

 

 

Trung Quốc

16

Ngân hàng Maybank tại Việt Nam

 

 

Hoa kì

17

Ngân hàng ICBC tại Việt Nam

 

 

Trung Quốc

18

Ngân hàng Scotiabank tại Việt Nam

 

 

Canada

19

Ngân hàng Commercial Siam bank tại Việt Nam

 

 

Thái Lan

20

Ngân hàng BNP Paribas tại Việt Nam

 

 

Pháp

21

Ngân hàng Bankok bank tại Việt Nam

 

 

Thái Lan

22

Ngân hàng Worldbank tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

23

Ngân hàng Woori bank tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

24

Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam

 

 

Malaysia

25

Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt Nam

 

 

Ý

26

Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt Nam

 

 

Mỹ

27

Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt Nam

 

 

Mỹ

28

Ngân hàng BHF - Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam

 

 

Đức

29

Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam

 

 

Đức

30

Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam

 

 

Đức

31

Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam

 

 

Đức

32

Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

33

Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

34

Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

35

Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

36

Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

37

Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

38

Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

39

Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

40

Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

41

Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt Nam

 

 

Đài Loan

42

Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam

 

 

Pháp

43

Ngân hàng Société Générale Bank - tại TP. HCM (Pháp) tại Việt Nam

 

 

Pháp

44

Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt Nam

 

 

Bỉ

45

Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam

 

 

Áo

46

Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam

 

 

Lào

47

Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt Nam

 

 

Nhật Bản

48

Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt Nam

 

 

Nhật Bản

49

Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

50

Ngân hàng Korea Exchange Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

51

Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

52

Ngân hàng Hana Bank (Hàn Quốc) tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

53

Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt Nam

 

 

Ấn Độ

54

Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt Nam

 

 

Ấn Độ

55

Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt Nam

 

 

Singapore

56

Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

57

Ngân hàng Busan - (Hàn Quốc) tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

58

Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam

 

 

Nhật Bản

59

Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam

 

 

Hàn Quốc

60

Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) tại Việt Nam

 

 

 

61

Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corp (OCBC) tại Việt Nam

 

 

 

Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

STT

Tên ngân hàng

Vốn điều lệ

Tên viết tắt

Trang chủ

1

Ngân hàng TNHH Indovina

165 triệu USD

IVB

http://www.indovinabank.com.vn/

2

Ngân hàng Việt - Nga

168,5 triệu USD

VRB

http://www.vrbank.com.vn/

 

Đánh giá bài viết
1 983
Tín dụng - Ngân hàng Xem thêm