Đề cương ôn tập học kì 1 Hóa học 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

2 2.778
Tổ Tự Nhiên Đề cương hóa 12- Kì I
1
TRƯNG THPT YÊN HÒA
Năm học 2018-2019
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HC
Lp 12 - Hc kì 1 Ban KHTN
CHƯƠNG 1: ESTE - CHT BÉO
A. LÝ THUYẾT
1. Nêu khái nim, phân loi, tính cht vt lí, tính cht hóa hc, điu chế các hp cht sau: este, lipit, xà
phòng, cacbohydrat, amin, aminoaxit, protein .
2. Nêu khái nim, cách phân loi, tính cht vt lí, hóa hc và điu chế polime.
3. Viết các đồng phân cu to ca các cht sau:
a. Este mch h có CTPT : C
3
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
, C
4
H
6
O
2
.
b. Amin mch h có CTPT : C
3
H
7
N, C
4
H
9
N. Amin thơm có CTPT : C
7
H
9
N.
c. Amino axit có CTPT C
4
H
9
O
2
N.
d. Đipeptit to bi Alanin và glixin, đipeptit to bi Alanin và axit glutamic.
4. Nhn biết các dung dch mt nhãn sau:
a. Rượu etylic, anđehit axetic, axit axetic, anilin.
b. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, anbumin.
c. Mantozơ, fructozơ, fomandehit, glixerol, ancol etylic, axit axetic.
5. Bng phương pháp hóa hc, làm thế nào tách riêng tng cht ra khi hn hp.
a. Hn hp khí mêtan, metyl amin và cacbonic.
b. Có mt hn hp gm benzen, phenol và anilin.
6. T v bào, mùn cưa là nguyên liu cnh hãy điu chế: cao su buna, PE, PVC, PVA, polivinyl ancol, PMMA,
cao su BuNa- S , tơ nitron, keo urefomandehit.
7. Nêu tính cht hóa hc chung ca kim loi. Cho ví d. Các phương pháp điu chế kim loi.
8. Nêu hin tượng xy ra trong pin đin hóa to bi đin cc Zn và Cu. Gii thích. T đó nêu nguyên tc
và cách đo thế đin cc chun ca kim loi.
9. Viết phương trình đin phân :
a. Vi đin cc trơ : dd CuSO
4
, dd CuCl
2
, dd KBr (có mnx), dd KNO
3
.
b. Vi đin cc trơ dd cha hn hp các cht Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, HNO
3
, KNO
3
c. Vi đin cc bng Cu: dd AgNO
3
10. Nêu các loi ăn mòn kim loi. Cách chng ăn mòn kim loi. Cho ví d c th vi tng phương pháp.
11. y chn nhng phương pháp thích hp để điu chế các kim loi tương ng trong các trường hp
sau. Viết các phương trình phn ng :
a. T các dung dch mui : NaCl, CuCl
2
và FeCl
3
, Na[Al(OH)
4
].
b. T các hp cht : CaCO
3
, Cu(OH)
2
, MgO, FeCO
3
và FeS
2
.
12. Hoàn thành các phương trình ca dãy biến hóa sau:
a.
C
2
H
2
(4)
C
2
H
6
C
2
H
5
Cl
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OC
2
H
5
CaC
2
C
2
H
4
(8)
C
2
H
5
OH
CH
3
CHO
(12)
(10)
CH
3
COOH
(14)
CaO
C
6
H
6
(15)
C
6
H
5
Cl
C
6
H
5
OH
C
6
H
5
ONa
CaCO
3
C
6
H
5
NO
2
(20)
C
6
H
5
NH
2
C
6
H
5
NH
3
Cl
Tổ Tự Nhiên Đề cương hóa 12- Kì I
2
b.
c.
d.
I. LÝ THUYT:
Câu 1.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thc X là:
A.
3 2 5
CH COOC H
B.
2 5 3
C H COOCH
C.
2 3 2 5
C H COOC H
D.
33
CH COOCH
Câu 2.
Công thc tng quát của este no đơn chức C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
. Giá tr ca m, n lần lượt là:
A.
n 0, m 1
B.
n 0, m 0
C.
n 1, m 1
D.
n 1, m 0
Câu 3.
Phát biểu nào sau đây đúng: Phản ng este hóa là phn ng ca:
A.
Axit hữu cơ và ancol
B.
Axit vô cơ và ancol
C.
Axit no đơn chức và ancol no đơn chức
D.
Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol
Câu 4.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A.
Các este có nhiệt độ i cao hơn axit hay ancol tương ứng
B.
Các este rất ít tan trong nước và nh hơn nước
C.
Trong t nhiên este tn ti c 3 th rn, lng và khí
D.
Hoa qu có mùi thơm đặc trưng của este
Câu 5.
Sp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi ca các chất sau đây:
A.
HCOOCH
3
< HCOOH < CH
3
OH
B.
HCOOCH
3
< CH
3
OH < HCOOH
C.
HCOOH < CH
3
OH < HCOOCH
3
D.
CH
3
OH < HCOOCH
3
< HCOOH
Câu 6.
Hp cht este nào khi b thủy phân trong môi trường kim to sn phm là 1 mui và 1 ancol:
A.
CH
3
COOC
6
H
5
B.
CH
3
COOC
2
H
5
C.
CH
3
OCOCH
2
COOC
2
H
5
D.
CH
3
COOCH
2
CH
2
OCOCH
3
Câu 7.
Hp cht este nào khi b thủy phân trong môi trường kim to sn phm là 2 mui và 1 ancol:
A.
CH
3
COOC
6
H
5
B.
CH
3
COOCH
2
CH
2
OCOCH
3
C.
CH
3
COOC
2
H
5
D.
CH
3
OCOCH
2
COOC
2
H
5
Câu 8.
Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được sn phm hữu cơ là:
A.
Axit axetic và ancol etylic
B.
Axit fomic và ancol etylic
C.
Axit axetic và ancol metylic
D.
Axit fomic và ancol metylic
Câu 9.
Điu chế este C
6
H
5
OCOCH
3
cn trc tiếp nguyên liệu nào sau đây:
A.
Axit benzoic và ancol metylic
B.
Anhiđric axetic và phenol
C.
Axit axetic và ancol benzylic
D.
Axit axetic và phenol
Câu 10.
Điu chế este CH
3
COOCH=CH
2
cn trc tiếp nguyên liệu nào sau đây:
A.
Axit acrylic và ancol metylic
B.
Axit axetic và etilen
C.
Anđehit axetic và axetilen
D.
Axit axetic và axetilen
Câu 11.
Mt hp cht X công thc phân t C
3
H
6
O
2
. X không tác dng vi Na, phn ng tráng bc. Công
thc cu to ca X là:
A.
HO-CH
2
CH
2
CHO
B.
HCOOCH
2
CH
3
C.
CH
3
CH
2
COOH
D.
CH
3
COOCH
3
Câu 12.
Dãy thuc th nào sau đây không thể phân bit các cht lng là ancol etylic, axit axetic và metyl fomiat:
A.
Qu tím, dung dch Brom
B.
Qu tím, dung dch NaOH
RCOONH
4
R-COOCH
2
- R
R-CHO
RCOONa
R-CH
2
OH
RCOOH
C
2
H
2
(B)
(D)
CH
3
CHO
CH
3
COOH
CH
3
COO-CH=CH
2
PVA
(E)
(1)
(2)
(8)
(9)
(11)
(10)
(7)
(5)
(6)
(4)
(3)
E
C
CO
2
C
2
H
5
OH
A
B
D
Tổ Tự Nhiên Đề cương hóa 12- Kì I
3
C.
dung dch Brom, Na
D.
Cu(OH)
2
, dung dch NaOH
Câu 13.
Cho este X có công thc phân t C
4
H
8
O
2
. X thuộc dãy đồng đẳng ca este:
A.
No, đơn chức
B.
Không no, đơn chức, mch vòng
C.
No, đơn chức, mch h
D.
No, đơn chức, mch vòng
Câu 14.
X là cht hữu không làm đổi màu qu tím, tham gia phn ng tráng bc, tác dụng được vi NaOH.
Công thc cu to ca X là:
A.
HCHO
B.
CH
3
COOH
C.
HCOOCH
3
D.
HCOOH
Câu 15.
Este C
4
H
8
O
2
mch thng tham gia phn ứng tráng gương có tên gọi là:
A.
Etyl axetat
B.
iso-propyl fomiat
C.
Vinyl axetat
D.
n-propyl fomiat
Câu 16.
Cht va tác dng vi dung dch AgNO
3
trong NH
3
, va tác dng vi dung dch NaOH là:
A.
Metyl fomiat
B.
Iso amyl axetat
C.
Metyl axetat
D.
Etyl axetat
Câu 17.
Cht không tác dng vi dung dch AgNO
3
trong NH
3
, nhưng tác dụng vi dung dch KOH là:
A.
Metyl axetat
B.
Metyl fomiat
C.
n-propyl fomiat
D.
Iso-propyl fomiat
Câu 18.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói đến vai trò ca H
2
SO
4
trong phn ng este hóa là:
A.
Hút nước làm chuyn dch cân bng theo chiu thun
B.
Xúc tác làm tốc độ phn ng thuận tăng
C.
Xúc tác làm cân bng phn ng dch chuyn theo chiu thun
D.
Xúc tác làm phn ng đạt trng thái cân bng nhanh
Câu 19.
Công thc tng quát ca este to bởi axit no đơn chức và ancol không no đơn chức, có 1 liên kết đôi là:
A.
C
n
H
2n-2
O
2
B.
C
n
H
2n-4
O
2
C.
C
n
H
2n
O
2
D.
C
n
H
2n+2
O
2
Câu 20.
Tên gọi nào sau đây không phải là tên ca hp cht hữu cơ este:
A.
Metyl fomiat
B.
Etyl axetat
C.
Metyl etylat
D.
Etyl fomiat
Câu 21.
Cho este CH
3
COOC
6
H
5
tác dng vi dung dịch NaOH thu được:
A.
CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa
B.
CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa
C.
CH
3
COOH và C
6
H
5
OH
D.
CH
3
COONa và C
6
H
5
OH
Câu 22
Loi dầu nào sau đây không phải là este ca axit béo vi glixerol:
A.
Du da
B.
Du lc
C.
Du vng (mè)
D.
Du luyn
Câu 23.
Este nào sau đây có mùi chuối chín:
A.
Etyl butirat
B.
Benzen axetat
C.
Etyl propionat
D.
Iso amyl axetat
Câu 24.
Este nào sau đây có mùi quả táo?
A.
Isoamyl axetat
B.
Etyl fomiat
C.
Metyl fomiat
D.
Geranyl axetat
Câu 25.
Du m để lâu b ôi thiu là do:
A.
Cht béo b va ra
B.
Cht béo b phân hủy thành anđehit có mùi khó chu
C.
Cht béo b oxi hóa chm bi không khí
D.
Cht béo b thy phân với nước trong không k
Câu 26.
Hp cht X có công thc phân t C
4
H
6
O
2
khi tác dng vi dung dch NaOH cho sn phm tham gia phn
ứng tráng gương. X có công thc cu to là: (I) CH
3
COOCH=CH
2
; (II) HCOOCH
2
-CH=CH
2
A.
II đúng
B.
I, II đều đúng
C.
I đúng
Câu 27.
Hp chất nào sau đây là este:
A.
CH
3
OCH
3
B.
C
2
H
5
Cl
C.
CH
3
COOC
2
H
5
D.
C
2
H
5
ONO
2
Câu 28.
Nếu đun nóng glixerol với R
1
COOH và R
2
COOH thì thu được bao nhiêu este 3 chc:
A.
12
B.
9
C.
18
D.
6
Câu 29.
Xà phòng được điều chế bng cách:
A.
Hiđro hóa chất béo
B.
Phân hy cht béo
C.
Thy phân cht béo trong axit
D.
Thy phân cht béo trong kim
Câu 30.
Mui natri ca axit béo gi là:
A.
Mui hữu cơ
B.
Xà phòng
C.
Este
D.
Du m
Câu 31.
Các axit panmitic và stearic trn với parafin để làm nến. Công thc phân t 2 axit trên là:
A.
C
17
H
29
COOH và C
15
H
31
COOH
B.
C
15
H
31
COOH và C
17
H
35
COOH
C.
C
17
H
29
COOH và C
17
H
25
COOH
D.
C
15
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH
Câu 32.
Để tách xà phòng ra khi hn hợp nưc và glixerol phi cho vào dung dch chất nào sau đây?
A.
Các axit béo
B.
Muối ăn
C.
NaOH
D.
c
Câu 33.
Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu đưc sn phm là:
A.
C
17
H
29
COONa và glixerol
B.
C
15
H
31
COONa và glixerol
C.
C
17
H
33
COONa và glixerol
D.
C
17
H
35
COONa và glixerol
Câu 34.
Khi xà phòng hóa triolein, thu được sn phm là:
A.
C
17
H
33
COONa và glixerol
B.
C
17
H
29
COONa và glixerol
C.
C
17
H
35
COONa và glixerol
D.
C
15
H
31
COONa và glixerol
Câu 35.
Đun chất béo tristearin vi dung dch H
2
SO
4
loãng, sn phm phn ứng thu được có tên gi là:
A.
Axit oleic
B.
Axit stearic
C.
Axit panmitic
D.
Axit lioleic

Đề cương ôn tập học kì 1 Hóa học 12 năm 2018 - 2019

Mời các bạn học sinh tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 Hóa học 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội. Nội dung tài liệu được tổng hợp chi tiết và chính xác. Hy vọng qua bộ tài liệu các bạn sẽ giải Hóa 12 một cách tốt nhất. 

---------------------------

Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
2 2.778
Hóa học lớp 12 Xem thêm