Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 11 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019

3 2.169
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH HỌC 1 LỚP 11
NĂM HỌC 2018 - 2019
A. PHONETICS
I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the
rest.
1.A. who B. wheel C. whether D. whale
2.A. summer B. educate C. club D. public
3.A. handicapped B. visited C. decided D. wanted
4. A. house B. hot C. honest D. holiday
5. A. around B. sound C. only D. mouse
6. A. teacher B. other C. together D. term
7. A. germany B. garden C. gate D. gas
8. A. chemistry B. children C. school D. character
9. A. house B. harm C. hour D. husband
10. A. talked B. played C. asked D. liked
11. A. worked B. stopped C. watched D. wanted
12. A. days B. says C. stays D. plays
13. A. waited B. mended C. worked D. wanted
14. A. promises B. misses C. surprises D. goes
15. A. goes B. faces C. misses D. places
16. A. naked B. looked C. booked D. walked
17. A. asks B. plays C. breaths D. hopes
18. A. kissed B. helped C. forced D. raised
19. A. sees B. sports C. pools D. trains
20. A. naked B. stayed C. played D. opened
21. A. ticked B. checked C. booked D. needed
22. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
23. A. books B. floors C. combs D. drums
24.A. hundred B. exhausted C. however D. heat
25.A. head B. ready C. mean D. weather
26. A. change B. children C. machine D. church
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
27. A. invited B. attended C. celebrated D. displayed
28. A. removed B. washed C. hoped D. missed
29. A. looked B. laughed C. moved D. stepped
30. A. wanted B. parked C. stopped D. watched
31. A. laughed B. passed C. suggested D. placed
32. A. believed B. prepared C. involved D. liked
33. A. lifted B. lasted C. happened D. decided
34. A. collected B. changed C. formed D. viewed
35. A. walked B. entertained C. reached D. looked
II.Choose the word which is stressed differently from the rest:
1. A. sneaky B. floppy C. icing D. embrace
2. A. loyalty B. constancy C. acquaintance D. confidence
3. A. gossip B. interest C. between D. friendship
4. A. unselfish B. sympathy C. quality D. principle
5. A. mutual B. advantage C. possible D. generous
6. A. helpful B. sincere C. pleasant D. earning
7. A. floppy B. idol C. cotton D. decide
8. A. extremely B. excited C. personal D. imagine
9. A. birthday B. reply C. schoolbag D. money
10. A. celebrate B. together C. family D. special
11. A. successful B. beautiful C. humorous D. difficult
12. A. couple B. wedding C. quiet D. receive
13. A. begin B. silver C. dinner D. people
14. A. celebrate B. attitude C. refreshments D. restaurant
15. A. problem B. enough C. listen D. summer
B. GRAMMAR AND VOCABULARY
I. Choose the best answer to complete the following sentences.
1. How many _______ are there in the competition?
A. participates B. participants C. participations D. participating
2. I would like to take part in the competitions like these?
A. contests B. rivals C. participation D. races
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3. The teacher made them __________ silent.
A. to keep B. keeping C. keep D. kept
3. She was able __________ English when she was very young.
A. to sing B. sing C. singing D. sang
4. Please let me __________ my result as soon as possible.
A. to know B. know C. knew D. knowing
5. I want __________ the film that you told me yesterday.
A. see B. seeing C. saw D. to see
6. Mr. John thanked me___________ helping him with the homework.
A. to B. for C. of D. on
7.Population growth rate_______________ in recent years.
A. has fallen B. had fallen C. have fallen D. fell
8.The children were warned ______ in the lake without an adult present.
A. not swim B. not to swim C. not swimming D. to not swim
9. Let your name__________ in the sheet of paper.
A. write B. be written C. written D. to write
10. My handbag was stolen ____________we were playing tennis.
A. before B. while C. after D. during
11.If I had enough money , I ___________ a good dictionary.
A. would buy B. would have bought C. will buy D. will have bought
11. I was very__________ when my mom kept calling me “honey” in front of my friends.
A. embarrassing B. embarrassed C. embarrassment D. embarrassingly
12. We don’t mind __________ photographs of your wedding party.
A. to take B. take C. taking D. took
13. We hoped __________ by our teacher.
A. to help B. helping C. to be helped D. being helped
14. Nick didn’t expect __________ to Caroline’s party.
A. to invite B. to be invited C. inviting D. being invited
16. They decided __________ their old house.
A. to not sell B. not selling C. not sold D. not to sell
17. When I __________ home, my parents __________ T.V in the sitting room.

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 11 chương trình mới

Đề luyện thi môn Tiêng Anh lớp 11 cuối học kì 1 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 11 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh lớp 11 được biên tập bám sát chương trình học giúp học sinh lớp 11 củng cố kiến thức đã học hiệu quả.

Trên đây là toàn bộ nội dung của Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 11 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện tập Tiếng Anh 11 khác trên VnDoc.com như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 11, Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 11, Đề thi học kì 2 lớp 11,.. 

Đánh giá bài viết
3 2.169
Tiếng Anh lớp 11 Xem thêm