Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh năm học 2019-2020

1 47
1
S GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUN THÀNH S 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HC K I
NĂM HC 2018 – 2019.
Môn: TOÁN LP 11 - CT CHUN.
A.ĐẠI S
PHẦN I .LƯỢNG GIÁC
Bài 1:Tìm tập xác định ca hàm s
a)
cot
6
y x
b) y =
1 osx
1-sinx
c
c)
sin2
1 cos2
x
y
x
. d) y =
1-cosx
.
Bài 2 : Tìm giá tr ln nht ,giá tr nh nht ca hàm s sau:
a) y = 3 - 2
2
os (2x + )
3
c
) b) y =
2
4 3 os 3 1
c x
c) y =
4
sin21
2
x
d)
2
sin 3sin cos 1
y x x x
e) y =
2
2
cos sin cos
1 sin
x x x
x
f) y =
2sin x 3cosx 1
sin x cosx 2
Bài 3 : Giải các phương trình sau (phương trình quy v bc hai )
1)
cos8 os4 2 0
x c x
trên
11
;
2 3
2) 01
2
coscos2
2
xx
3)
0
239624
22
xcos
xcosxsinxsin
4)
1
1
2
232
xsin
xsinxsinxsinxcosxcos
Bài 4 : Giải các phương trình sau (Phương trình quy v dng bc nhất đối vi sinx ,cosx)
1)
4 4
4 sin os 3sin4 2
x c x x
2) xxx sin22cos32sin
3)
3
sin5x + 2sin11x + cos5x = 0 4)
cos2 3sin2 3cos sin 4 0
x x x x
5)
3cos5x 2sin3xcos2x sin x 0
6 )
2
2 3 cos 2sin
2 4
1
2cos 1
x
x
x
7)
2 2
2cos 2x 3 cos4x 4cos x 1
4
8)
2
2sin 3sin 2 1 3sin cos
x x x x
Bài 5 : Giải các phương trình sau (Phương trình thun nht bậc hai đối vi sinx ,cos x)
1.
2 2
sin x 10sinxcosx 21cos x 0
2.
2 2
2sin 5sin cos cos 2
x x x x
3.
2 2
3sin 5sin cos 6cos 4
x x x x
4.
2 2
sin x 6 3sinx.cosx cos x 5
Bài 6 : Giải các phương trình sau (Mt s dng khác)
1)
3
2sin os2 cos 0
x c x x
2) (1+2cos3x)sinx +sin2x= 2sin
2
(2x+
4
)
3)
cos2x 3sin2x 5sin x 3cosx 3
4) (2sinx + 1) (3cos4x + 2sinx – 4) + 4cos
2
x = 3
5)
2 2 2 2
sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x
6) (2cosx - 1)(2sinx + cosx)
sin2x – sinx.
7)
sin 2 cos2 2 2cos 3cos
4
1
1 cos
x x x x
x
8)
2 cos sin
1
tan cot 2 cot 1
x x
x x x
Bài 7.1)T×m m ®Ó ph¬ng tr×nh sau cã nghiÖm
( ; )
8 4
x
4 4 6 6 2
4(sin cos ) 4(sin cos ) sin 4
x x x x x m
.
2)Tìm m để phương trình cos 2x 4 sin x m 1 0 có nghim trên
;0
3) Cho phương trình 2cos2x + ( m + 4 )sinx – (m+2) = 0
a) Giải phương trình vi m = 2
b) Tìm m để phương trình hai nghim
2
;
2
x
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
2
PHN II . T HP – XÁC SUT
Bài 8: Giải phương trình, bất phương trình (Có liên quan đến
n
P
,
k
n
A ,
k
n
C .)
1).
3 1
5
x x
C C
2).
2 2
1 2
3 4
x x
C xP A
3).
2 2
72 6 2
x x x x
P A A P
4).
2 1
14 14 14
x x x
C C C
5).
3 2
14
x
x x
A C x
6).
2 1
79
1
A C
x
x
7)
2 2 3
2
1 6
10
2
x x x
A A C
x
Bài 9: Cho tâp hp A =
0,1,2,3,4,5,6,7
. T tp A có th lập được bao nhiêu s t nhiên :
a. Có 3 ch s khác nhau ,
b. là s chn có ba ch s khác nhau ,
c. Có 5 ch s khác nhau và không bắt đầu bng 56 .
d. Có 3 ch s khác nhau và có tng các ch s không vượt quá 15
Bài 10.T các ch s 1, 2, 3, 4, 5, 6 có th lập được bao nhiêu s t nhiên chn có sáu ch s và tho mãn
điều kin: sáu ch s ca mi s là khác nhau và trong mi s đó tổng ca ba ch s đầu lớn hơn tổng ca
ba ch s cui mt đơn vị.
Bài 11 : Cho tâp A = { 1;2;3;4;5 } .Hi th lập được bao nhiêu s t nhiên có 5 ch s đôi mt khác nhau
t A.Tính tng tt c các s lập được
Bài 12: : Cho tâp A = {0; 1;2;3;4;5 ;..;9 } T A có th
a) Lp được bao nhiêu s chn 5 ch s khác nhau .
b) Lập được bao nhiêu s5 ch s khác nhau sao cho nht thiết mt ch s 8
c) Lp được bao nhiêu s 5 ch s khác nhau sao cho nht thiết có mt hai ch s 0; 8
d) Lập được bao nhiêu s l 6 ch s khác nhau và nh hơn 500000.
Bài 13 : T tp th gm 14 người, 6 nam và 8 n trong đó có AnBình,người ta mun chn mt t công tác
gm 6 người. Tìm s cách chn trong mi trường hp sau:
a. Trong t có đúng 2 nữ.
b. Trong t phi c nam ln n.
c. Trong t phi có ít nht 2 n
d. Trong t phi ít nht 2 nam và 2 n
e. Trong t có 1 t trưng, 5 t viên,hơn nữa An và Bình đồng thi không có mt trong t.
Bài 14 :Tìm s hng cha
10
x
trong khai trin ca
5
3
2
2
3x
x
Bài 15 :Tìm h s ca x
31
trong khai trin ca
2
1
n
x
x
, biết rng
1 2
1
821
2
n n
n n n
C C A
.
Bài 16 : Tìm s hng không cha x trong khai trin:
2
4
1
n
x
x
, biết
0 1 2
2 109
n n n
C C A
Bài 17: T×m hÖ sè cña x
7
trong khai triÓn cña
n
x
x
3
4
1
2
(x > 0) biÕt r»ng n tho mãn 1122
22
nAC
nn
.
Bài 18 : Tìm h s ca
6
x
trong khai triển thành đa thức ca
5 7
2
( ) 2 1 3 3 1 2
P x x x x x
Bài 19 : Tìm h s ca x
5
trong khai trin biu thc
2
2
1 2 1 3
n n
P x x x x
, biết rng:
2 1
1
5
n
n n
A C
.
Bài 20: Tính tng a)
0 1 2 3 4 5
5 5 5 5 5 5
2 4 8 16 32
S C C C C C C
b
*
)
0 2019 1 2018 2019 2019 0
4 2020 2020 2020 2019 2020 2020 2020 1
... ...
k k
k
S C C C C C C C C
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
3
Bài 21: Trên mt giá sách có 4 quyn sách Toán, 3 quyn sách Vt và 2 quyn sách Hóa hc. Ly ngu nhiên
3 quyn.
a. Xác đnh s phn t ca không gian mu.
b. Tính xác sut sao cho trong 3 quyn sách lấy ra có đủ c 3 môn.
c. Tính xác sut sao cho trong 3 quyn sách ly ra có ít nht mt quynch Toán.
Bài 22
*
Trong năm học 2018-2019, Trường THPT Thun Thành 15 em hc sinh lp 10, 6 em hc sinh lp
11 và 7 em hc sinh lp 12 đạt gii hc sinh gii. BCH Đoàn trường cn chn ngu nhiên 8 em t c em trên
tham d Hi ngh Đoàn viên xuất sc.
a./ Tính s phn t ca không gian mu.
b./ Tính xác sut sao cho trong 8 em được chọn có đủ c ba khi 10, 11 và 12.
c./ Tính xác sut sao cho trong 8 em được chn có ít nht mt em lp 12.
Bài 23 : Gi A là tp gm các s t nhiên có 5 ch s khác nhau đưc lp t tp E = { 0 ;1:2;3;4;5 }.Chn ngu
nhiên hai phn t ca A.Tính xác sut sao cho
a) Chn được hai s chia hết cho 5 b)Chọn được ít nht 1 s chia hết cho 6
Bài 24: Gieo mt con súc sắc cân đối và đồng cht 2 ln. Tính xác sut ca các biến c sau:
a. A: “ Mt 3 chm xut hin ít nht 1 ln
b. B: “ Mt 3 chm xut hin ln ln gieo th 2”
c. C: “ Tng s chm hai ln gieo bng 9”
d. D: “Tng s chm hai lần gieo được s chia hết cho 3”
e. E: “Tng s chm hai ln gieo không vưt quá 9”
B.HÌNH HC
PHN III . PHÉP BIN HÌNH
Bài 25: Tìm nh của điểm
3;2
A , đường thng d: 2x-3y+4=0 và đường tròn
2 2
( ): 4 2 4 0
C x y x y
qua
các phép biến hình sau:
a. Tnh tiến theo
( 2;3)
v
b. V t tâm I (2;-1), t s k=2
c. Pp đồng dạng được bng vic thc hin liên tiếp phép v t tâm O, t s k=2 phép tnh tiến theo
(3; 1)
v
.
Bài 26 :Trong mÆt ph¼ng täa ®é Oxy, cho hai ®êng th¼ng ,0132:
1
yxd 042:
2
yxd . T×m täa ®é vect¬
u
sao
cho phÐp tÞnh tiÕn theo vect¬
u
biÕn d
1
thµnh ®êng th¼ng ®i qua M(2; - 1), biÕn d
2
thµnh ®êng th¼ng ®im qua
N(2; 2).
Bài 27 : Trong mÆt ph¼ng to¹ ®é Oxy, cho hai ®êng th¼ng 013:',033:
yxdyxd . T×m vect¬
v
cã gi¸
vu«ng gãc víi d sao cho phÐp tÞnh tiÕn theo vect¬
v
biÕn d thµnh d
Bài 28 : Cho t giác ABCD là hình bình hành, biết A(3;2), B(1;4), C thay đổi trên đường thng
x- y+ 5= 0. Tìm qu tích đim B.
PHN IV . HÌNH HC KHÔNG GIAN
Bài 29 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành .Gi M, N lần lượt là trung đim SC , BC.
a) Xác định giao đim I ca AM và (SBD)
b) Xác định giao đim J ca SD và (AMN) .Tính
SD
SJ
c) Xác định thiết din ca hình chóp và (AMN)
Bài 30 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, N lần lượt là trung đim ca AB, SC.
a. Tìm giao tuyến ca (SMN) và (SBD)
b. Tìm giao đim I ca MN và (SBD)
c) Tính t s
MI
MN
?
Bài 31: Cho hình chóp
.
S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành tâm O. Gi M, N ln lượt là trung điểm SB
SD.
a) Tìm giao tuyến ca
SAC
SBD
;
SAD
SBC
.
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh năm học 2019-2020 để bạn đọc có thêm tài liệu ôn tập môn Toán nhé. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh năm học 2019-2020 là bộ đề cương được giáo viên của trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh biên soạn. Đề cương gồm các phần kiến thức về đại số và hình học, tổng hợp toàn bộ kiến thức của môn Toán lớp 11 trong học kì 1. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới bạn đọc Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT Thuận Thành 1, Bắc Ninh năm học 2019-2020, mong rằng đây là tài liệu hữu ích giúp bạn đọc ôn tập tốt hơn môn Toán. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm kiến thức các môn Ngữ văn 11, Tiếng Anh 11, đề thi học kì 2 lớp 11...

Đánh giá bài viết
1 47
Toán lớp 11 Xem thêm