Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 9 môn Toán trường THCS Thanh Am, Long Biên

1 9
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Phßng GD- §t quËn long biªn
Trêng thcs THANH AM
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC I
MÔN TOÁN- LỚP 9
Năm học 2018 2019
A. THUYẾT:
I. Đại số: - Các kiến thức về căn bậc hai, căn bậc ba: định nghĩa, tính chất, hằng đẳng thức,..
- Hàm số bậc nhất: định nghĩa và tính chất
- Đồ thị của hàm số y = ax + b
- Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.
- Hệ số góc của đường thẳng y= ax + b
- PT bậc nhất hai ẩn
- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
II. Hình học: - Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Các công thức lượng giác.
- Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Các kiến thức về đường tròn: đường kính và dây, dây và khoảng cách đến tâm,
các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn, tính chất
tiếp tuyến
B. BÀI TẬP
DẠNG 1. TÍNH GIÁ TR BIỂU THỨC
Bài 1: Tính
a )
5 - 48 + 5 27 - 45
b)
222)22(
c )
54 1
3 50 - 2 75 - 4 - 3
3
3
d )
2
3 - 3 4 2 3
e )
625
+
1528
f )
Bài 2: Tính
a )
3 2x - 5 8x + 7 18x
b )
50a 2 32a 3 98a
c)
2
2
3x 49y
.
14y 9x
(x,y> 0)
DẠNG 2. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Bài 3: Giải phương trình
a)
x x x
2
b)
x x
2
1 1
c)
x x x
2
4 3 2
d)
512 x
e)
35 x
f)
21)1(9 x
Bài 4: Giải phương trình
a)
x x2 5 1
b)
x x x
2
3
c)
x x
2
2 3 4 3
d)
x x2 1 1
e)
x x x
2
6 3
f)
x x x
2
3 5
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
DẠNG 3. RÚT GỌN BIỂU THỨC
Bài 5. Cho P =
1x
x
Q =
2 2
1
2 1
x x
x
x x
với x > 0, x ≠ 1
a) Tính giá trị của P khi x = 25 b) Rút gọn biểu thức A= P. Q
c) Tìm x để A < -1
Bài 6. Cho A =
1
2
x
x
B =
3 2 1
9
3 3
x
x
x x
với x ≥ 0, x ≠9
a) Tính giá trị của A khi x = 4 b) Chứng minh B =
2
3
x
x
c) Tìm x để A = B
Bài 7.Cho A =
1 3
1 2 2
x x
x x x x
B =
3
1
x
x
với x ≥ 0, x ≠1
a) Tính giá trị của B khi x = 36 b) Chứng minh A =
1
2
x
x
c) Tìm x để biểu thức S = A. B có giá trị lớn nhất
Bài 8. Cho P =
1 4
4
2 2
x x x
x
x x
B =
3
1
2
x
x
với x ≥ 0, x ≠4
a) Tính giá trị của Q khi x = 1 b) Rút gọn S = P : Q
c) Tìm GTNN của biểu thức S
Bài 9. Cho biểu thức
1 1 3
P . 1
x 3 x 3 x
với x ≥ 0, x ≠9
a) Rút gọn P b) Tìm x để
1
P
2
c) Tìm x nguyên để P nguyên.
DẠNG 4. HÀM S ĐỒ THỊ
Bài 10. Biết đường thẳng (d) phương trình dạng: . Hãy xác định phương
trình của (d) trong mỗi trường hợp sau:
a) (d) đi qua điểm A(– 3; 4) và có hệ số góc là 2.
b) (d) đi qua điểm B(– 2; 1) và song song với đường thẳng (d'): .
c)(d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2,cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 3.
d) (d) song song với đường thẳng (d
1
): đi qua giao điểm của hai đường
thẳng (d
2
): và (d
3
): .
Bài 11. Cho hàm số: .
a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số.
b) Gọi A, B lần lượt giao điểm của (d) với trục hoành trục tung. Tính chu vi diện
tích tam giác OAB.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
c) Cho điểm D(3; 3). Tìm tọa độ điểm C để tứ giác ABCD hình bình hành.
Bài 12. Cho đường thẳng (d): .
a) Tìm a để (d) đi qua điểm M(– 1; – 4). Khi đó tính góc tạo bởi (d) và trục Ox.
b) Tìm a để đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc 60
o
.
c) Chứng minh rằng với mọi a đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 13. a) Vẽ đồ thị hàm số
y 3x 3
và y = - x + 3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Hai đường thẳng y = 3x + 3 y = - x + 3 cắt nhau tại C cắt trục Ox theo thứ tự tại A
B. Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
c) Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 14. Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.
a) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
b) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy.
DẠNG 5. VẬN DỤNG HỆ THỨC LƯỢNG, T S LƯỢNG GIÁC, H THỨC GIỮA
CẠNH GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Bài 15. Cho
ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Biết AH = 12cm, CH = 5cm. Tính AC, AB, BC, BH.
b) Biết AB = 30cm, AH = 24cm. Tính AC, CH, BC, BH.
c) Biết AC = 20cm, CH = 16cm. nh AB, AH, BC, BH.
d) Biết AB = 6cm, BC = 10cm. Tính AC, AH, BH, CH.
e) Biết BH = 9cm, CH = 16cm. nh AC, AB, BC, AH.
Bài 16. Giải tam giác ABC vuông tại A, biết:
a) AB = 6cm,
µ
0
B 40
b) AB = 10cm,
µ
0
C 35
c) BC = 20cm,
µ
0
B 58
d) BC = 82cm,
µ
0
C 42
e) BC = 32cm, AC = 20cm f) AB = 18cm, AC = 21cm
DẠNG 6. CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN ĐƯỜNG TRÒN
Bài 17: Cho (O) đường kính bằng 6cm điểm A sao cho OA= 6cm. Vẽ tiếp tuyến AB với (O)
( B là tiếp điểm). Vẽ dây BC vuông góc với OA tai I.
a) Tính độ dài AB, BI.
b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của (O)
c) Đoạn thẳng OA cắt (O) tại M. Qua M vẽ tiếp tuyến với (O), tiếp tuyến này cắt AB, AC lần lượt
tại D và E. Tính số đo
DOE
.
d) Lấy điểm K c định nằm ngoài (O). Tìm vị trí điểm N trên (O) sao cho (NA+2NK) đạt giá trị
nhỏ nhất.

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 9 môn Toán trường THCS Thanh Am

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 9 môn Toán trường THCS Thanh Am, Long Biên năm học 2018 - 2019 là đề cương ôn tập học kì 1 lớp 9 được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các bạn ôn tập và rèn luyện chuẩn bị kì thi cuối kì được tốt. Mời các bạn tải về tham khảo

.......................................................................

Ngoài Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 9 môn Toán trường THCS Thanh Am, Long Biên. Mời các bạn học sinh còn có thể tham khảo các đề thi học kì 1 lớp 9, đề thi học kì 2 lớp 9 các môn Toán, Văn, Anh, Hóa, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với tài liệu lớp 9 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn ôn thi tốt

Đánh giá bài viết
1 9
Đề thi học kì 1 lớp 9 Xem thêm