Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 4

117 23.135
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP N TOÁN LỚP 4
HỌC KỲ 1
Ôn tập các kiến thức Chương 1, Chương 2, Chương 3 Toán 4
Bài 1:Viết các số sau theo thứ tự từ đến lớn
65371;75 631; 56 731; 67 351
b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến
82 697; 62 789; 92678;79862
Bài 2: Đọc các số sau
2543; 67 32; 765489; 53604; 407800; 400080193
Bài 3: Viết s thích hợp vào chỗ chấm
1yến =....kg 10kg=....yến
1tạ=....yến 1tạ=.....kg
100kg=....tạ 1tấn=....tạ
1tấn=....kg 5tấn =....kg
1yến 7kg= ....kg 2 tấn85 kg=.....kg
2kg300g=....g 4 tạ 60kg=....kg
Bài 4: 1phút =....giây
3
1
= .....giây
7phút=.....giây 1phút7giây= ....giây
1thế k =.....năm
5
1
thế kỉ=....năm
5 thế kỉ=....năm 100năm=....thế kỉ
3ngày =...giờ 4giờ =.....phút
2
1
phút=....giây 3giờ 10phút = ....phút
4
1
giờ =.....phút 2phút 5giây= .....giây
300cm=.............m 6000m=............km
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2000m=............hm 5km=..........dam
6000mm=........m 40m=.......dm
1m
2
=.............dm
2
400dm
2
=........m
2
1m
2
=..............cm
2
10dm
2
2cm
2
=....cm
2
3m
2
=................mm
2
3km
2
=........dam
Bài 5: Tìm x
x +875= 9936 X x 2 =4826
x 725 =8259 x :3= 1532
657 x = 234 34 +x =100
X x40 = 25600 Xx90 = 37800
X x 34 = 714 846 :X =18
Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất
3254+146+1698 912 +898 +2079
4367 + 199 + 501 1255 +436 +145
142x12 +142x18 4x18x25
769x 85- 769x75 302 x 16 +302 x4
2x45 x5 36 x 2x7x5
Bài 7: Tính nhẩm
46x11= 65x11= 41x11=
87x11= 98x11= 38x11=
18x10 = 75 x1000 = 420:10 =
82 x100 = 2002000 :1000 = 6800: 100 =
Bài 8: Tính g trị của biểu thức
3257 +4659 1300 6000- 1300 x 2
(70850 -50230)x3 9000 + 1000 :2
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
570 225 -167 468:6 +61 x 2
168 x 2 :6 x4 5625 5000:(726 :6 113)
(21366+782):49 = 1464 x 12 :61 =
Bài 9: Đặt tính rồi tính
987864–783251 969696-656565
628450+35813 3456+236
1342x40 1450 x800
23109x8 1357 x 5
427x307 452x146
86x53 1122x 19
248x321 3124 x213
278156:3 288:24 469:67
56280:28 6235:215
71908:156 67358:187 104185 :57
Bài 10: Trong các số: 27; 94;786;2000 ;96234;6972 ;345 ;190; 8925;
a) Các số chia hết cho 2 :.............................................
b) c s chia hết cho 5 là:...................................
c) Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
Bài 11:Để lát nền một căn phòng, người ta đã sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông
cạnh 30 cm. Hỏi căn phòng đó diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích
phần mạch vữa không đáng kể?
Bài 12: Bốn em Mai, Hoà, An,Tứ lần ợt cân nặng là 36 kg, 38 kg, 40kg, 34kg. Hỏi
trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu kg?
Bài 13: chuyển thực phẩm vào thành phố ,trong đó 5 ô đi đầu ,mỗi ô
chuyển được 36 tạ tô đi sau ,mỗi ô chuyển được 45 t .Hỏi trung bình mỗi ô
chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm ?

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 4

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 4 hệ thống lại các kiến thức trọng tâm và các đề ôn tập cho các em học sinh ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán, chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 1 đạt kết quả cao. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Nội dung ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 4

Ôn tập các kiến thức Chương 1, Chương 2, Chương 3 Toán 4

Bài 1: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

65371; 75 631; 56 731; 67 351

b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

82 697; 62 789; 92678;79862

Bài 2: Đọc các số sau

2543; 6732; 765489; 53604; 407800; 400080193

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1yến =....kg

10kg=....yến

1tạ=....yến

1tạ=.....kg

100kg=....tạ

1tấn=....tạ

1tấn=....kg

5tấn =....kg

1yến 7kg= ....kg

2 tấn 85 kg=.....kg

2kg 300g=....g

4 tạ 60kg=....kg

Bài 4:

1 phút =....giây

1/3 phút = .....giây

7phút=.....giây

1 phút 7giây= ....giây

1 thế kỉ =.....năm

1/5 thế kỉ=....năm

5 thế kỉ =....năm

100 năm=....thế kỉ

3 ngày =...giờ

4 giờ =.....phút

1/2 phút =....giây

3giờ 10phút = ....phút

1/4 giờ =.....phút

2 phút 5 giây= .....giây

300cm=.............m

6000m=............km

2000m=............hm

5km=..........dam

6000mm=........m

40m=.......dm

1m2 =.............dm2

400dm2=........m2

1m2=..............cm2

10dm2cm2=....cm2

3m2=................mm2

3km2=........dam

Đề ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 4:

Đánh giá bài viết
117 23.135
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán Xem thêm