Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2019 - 2020

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC II MÔN HÓA HỌC LỚP 9
NĂM 2019-2020
Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép mục đích thương mại
PHẦN 1. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
A. HÓA
1. Tính chất chung
của phi kim
a) Pkim + Kim loại
muối hoặc oxit
b) Phi kim + Hiđro
Hợp chất k
c) Phi kim + Oxi
Oxit
2. Tính chất hóa học của
Clo:
Cl
2
+ H
2
o
t
2HCl
Clo + kim loại
muối
Cl
2
+ H
2
O
HCl +
HClO
3. Tính chất của C:
C + H
2
o
t
CH
4
C + O
2
o
t
CO
2
C + H
2
O
o
t
CO + H
2
C+ O
2
o
t
CO
2
CO
2
+ C
o
t
CO
Fe
2
O
3
+ C
o
t
Fe + CO
4. Tính chất của
CO
Tính khử:
CO + O
2
o
t
CO
2
CO + oxit kim loại
Kim loại +
CO
2
CO + H
2
o
t
CH
4
+ H
2
O
5. Tính chất của CO
2
CO
2
+ H
2
O H
2
CO
3
CO
2
+ Bazơ kiềm
Muối + nước
CO
2
+ Oxit bazơ kiềm
Muối
CO
2
+ C
o
t
CO
CO
2
+ Mg
o
t
MgO +
CO
CO
2
+ Al
o
t
Al
2
O
3
+
CO
6. Tính chất của muối cacbonat
-Tác dụng với axit
Giải phóng
khí CO
2
-Muối + Bazơ
Muối mới +
Bazơ mới
-Muối + Muối
2muối mới
( phải có kết tủa hoặc là chất khí )
-Bị nhiệt phân hủy :
-NaHCO
3
o
t
Na
2
CO
3
o
t
H
2
O
+ CO
2
-CacO
3
o
t
CaO + CO
2
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
B. A HỮU
I. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu gồm 2 loại
+ Hiđrocacbon: Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C.
+ Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngòai 2 nguyên tố H, C n chứa các nguyên tố khác: N, O,
Cl,...
II. nh chất của hiđrocacbon.
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
CT cấu
tạo
C
H
H
H
H
C
H H
H
C
H
C
H
H
C
T/c vật
Chất khí không màu, không mùi,ít tan trong nước
Chất lỏng,không
màu,thơm, ít tan
trong nước.
Phản
ứng thế
CH
4
+ Cl
2
as
CH
3
Cl + HCl
Không phản ứng
Sẽ học ở lớp trên
C
6
H
6
+ Cl
2
Febôt
C
6
H
5
Cl
+ HCl
C
6
H
6
+ Br
2
o
tFebôt ,,
C
6
H
5
Br + HBr
P/ứ
cộng
Không phản ứng
C
2
H
4
+ H
2
o
tNi,
C
2
H
6
C
2
H
4
+ Br
2
C
2
H
4
Br
2
C
2
H
2
+ H
2
o
tPd ,
C
2
H
4
C
2
H
2
+H
2
Pt
C
2
H
6
C
6
H
6
+ 3Cl
2
as
C
6
H
6
Cl
6
P/ứ
trùng
Không phản ứng
nCH
2
=CH
2
Sẽ học ở lớp trên
Không phản ứng
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
hợp
pttxt
o
,,
(-CH
2
-CH
2
-)
n
polietilen(PE)
P/ứ
cháy
CH
4
+ 2O
2
CO
2
+2H
2
O
C
2
H
4
+ 3O
2
o
t
2CO
2
+ 2H
2
O
2C
2
H
2
+ 5O
2
o
t
4CO
2
+ 2H
2
O
2C
6
H
6
+ 15O
2
o
t
12CO
2
+ 6H
2
O
P/ứ hợp
nước
Không tham gia
C
2
H
4
+ H
2
O
 
o
taxit,
C
2
H
5
OH
Sẽ học ở lớp trên
Không tham gia
Điều
chế
CH
3
COONa + NaOH
CH
4
+ Na
2
CO
3
C
2
H
5
OH
o
t
C
2
H
4
+ H
2
O
CaC
2
+ 2H
2
O
C
2
H
2
+
Ca(OH)
2
3CH= CH
C
6
H
6
ứng
dụng
-Dùng làm nhiên liệu
-Sx bột than, H
2
, CCl
4,
…..
Kích thích quả mau
chín, sx rượu,
axit ,PE, ..
Dùng làm nhiên
liệu, sx PVC,
caosu, …
Làm dung môi, sx
thuốc trừ sâu, chất
dẻo,…
II. nh chất của dẫn xuất hiđrocacbon.
1. Rượu etylic, axit axetic, chất béo.
Rượu etylic
Axit axetic
Chất béo
CT cấu
tạo
c
h
o
ch
h
h
h
h
c
h
o
ch
h
h
o
(RCOO)
3
C
3
H
5
R là gốc
hiđrocacbon
Phản ứng
đốt cháy
C
2
H
5
OH +3O
2
o
t
2CO
2
+ 3H
2
O
CH
3
COOH + 3O
2
o
t
2CO
2
+ 2H
2
O
Chất béo
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ O
2
o
t
CO
2
+ H
2
O.

Nội dung ôn tập hóa 9 học kì 2 có đáp án

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2019 - 2020 VnDoc biên soan gồm 3 phần phần nội dung. Phần 1 tóm tắt lại lí thuyết trong tâm các bài, phần 2 đưa ra câu hỏi trắc nghiêm về lí thuyết và tính toán theo 3 mức độ để các em làm quen với dạng câu hỏi trắc nghiệm, phần 3 bài tập tự luận đánh giá khả năng trình bày của các em học sinh.

Toàn bộ nội dung đề cương ôn tập sẽ giúp các bạn năm chắc kiến thức nội dung học, luyện tập với các dạng bài tập theo từng mức độ một cách thành thạo để chuẩn bị cho bài thi Hóa học 9 học kì 2.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 9

PHẦN 2. TRẮC NGHIỆM

1. Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A. CH4, C2H6.       B. CH4, C3H6.      C. C2H4, C2H6.      D. C2H4, CH4.

2. Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7Br , có số công thức cấu tạo là

A. 1     B. 2      C.3     D. 4

3. Có các công thức cấu tạo sau, công thức biểu diễn mấy chất A

   Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa 9

A. 3 chất. B. 2 chất. C. 1 chất. D. 4 chất.

4. Một hợp chất rượu có công thức C3H7OH. Số công thức cấu tạo của rượu trên là bao nhiêu?

A. 4      B. 5      C. 3     D. 2

5. Khi phân tích một hiđrocacbon (X) chứa 85,71% cacbon. Công thức phân tử của (X) là

A. C2H6       B. C3H6       C. C2H4       D. C3H8

6. Tính chất vật lí cơ bản của metan là

A. chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

B. chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

C. chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

D. chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

7. Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hiđrocacbon X khi đem đốt (trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Hiđrocacbon đó là

A. C2H2      B. C2H4     C. CH4       D. C3H6

8. Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ?

A. C3H6        B. C4H8        C. C2H4    D. CH4

9. Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là

A. khí nitơ và hơi nước.    B. khí cacbonic và khí hiđro.

C. khí cacbonic và cacbon. D. khí cacbonic và hơi nước.

10. Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, Br. Khí metan phản ứng được với

A. H2O, HCl       B. Cl2, O2      C. HCl, Cl2      D. O2, Br2, HCl

11. Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng

A. khí nito    B. khí hiđro    C. dung dịch brom     D. khí oxi

12. Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

A. một liên kết đơn. B. một liên kết đôi. C. hai liên kết đôi. D. một liên kết ba.

13. Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

A. metan.     B. etan.      C. etilen.      D. axetilen.

14. Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là 

A. tham gia phản ứng thế với dung dịch brom.

B. tham gia phản ứng cộng với khí nito.

C. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

15. Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

A. phản ứng cháy.       B. phản ứng thế.

C. phản ứng cộng.      D. phản ứng trùng ngưng.

16. Khí X có tỉ khối so với hiđro là 15. Khí X

A. CH.    B. C3H8     C. C2H6   D. C2H4

17. Biết 0,02 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,2M. Vậy X là

A. C2H4         B. CH4       C. C2H2      D. C2H6

18. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

A. 13,44 lít; 67,2 lít.      B. 16,8 lít; 84 lít.

C. 6,72 lít; 33,6 lít.       D. 3,36 lít; 16,8 lít.

19. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí CO2 sinh ra là

A. 13,44 lít; 17,6 gam.     B. 6,72 lít; 13,2 gam.

C. 11,2 lít; 22 gam.       D. 5,6 lít; 11 gam.

20. Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

A. 50 % ; 50%.       B. 40 % ; 60%.

C. 30 % ; 70%.       D. 80 % ; 20%.

21. Đốt cháy hoàn toàn 25 cm3 một hỗn hợp gồm metan và etilen thì cần 60 cm3 oxi ( các khí đo ở đktc). Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là 

A. 60% ; 40%.       B. 50% ; 50%.

C. 40% ; 60%.       D. 30% ; 70%.

22. Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

A. 78,30C.        B. 7,30C.

C. 73,50C.        D. 73,70C.

23. Trong 100 ml rượu 550 có chứa

A. 55 ml nước và 45 ml rượu nguyên chất.

B. 55 ml rượu nguyên chất và 45 ml nước.

C. 55 gam rượu nguyên chất và 45 gam nước.

D. 55 gam nước và 45 gam rượu nguyên chất.

24. Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là

A. tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

B. tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.

C.tác dụng được với magie, bạc giải phóng khí hiđro.

D. tác dụng được với đồng, sắt giải phóng khí hiđro.

25. Cho 5,6 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric ( H2SO4) làm xúc tác, thu được 4,6 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là

A. 44,4%. B. 45,6 %.

C. 66,7%. D. 55,8 %.

26. Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etilen là do

A. trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon.

B. trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử hiđro.

C. trong phân tử rượu etylic có nhóm – OH.

D. trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử hiđro.

27. Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:

X + 3O2  2CO2 + 3H2O X là

A. C2H4O.      B. C2H6O.

C. C3H8O.      D. C3H6O.

28. Hòa tan một mẫu natri dư vào rượu etylic nguyên chất thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc). Thể tích rượu etylic đã dùng là (Biết khối lượng riêng của rượu etylic là D= 0,8g/ml)

A. 11,0 ml. B. 11,5 ml.

C. 12,0 ml. D. 12,5 ml.

29. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ 

A. trên 5%.    B. dưới 2%.

C. từ 2% - 5%. D. từ 3% - 6%.

30. Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

A. oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

B. oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

C. oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

D. oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

31. Phản ứng lên men giấm là

A. C2H6O + H2O \overset{}{\rightarrow} CH3COOH + H2O.

B. C2H5OH CH3 \overset{}{\rightarrow} COOH + H2O.

C. C2H5OH + O2 \overset{}{\rightarrow} CH3COOH.

D. C2H5OH + O2 \overset{}{\rightarrow} CH3COOH + H2O.

32. Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

A. CH3COOH và NaOH.

B. CH3COOH và H3PO4.

C. CH3COOH và Ca(OH)2.

D. CH3COOH và Na2CO3.

33. Cho 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Dung dịch sau phản ứng có khả năng

A. làm quỳ tím hóa xanh.     B. làm quỳ tím hóa đỏ.

C. không làm quỳ tím đổi màu. D. tác dụng với Mg giải phóng khí H2.

34. Cho dung dịch chứa 10 gam CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 10 gam KOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch chứa các chất tan là

A. CH3COOK và KOH.

B. CH3COOK và CH3COOH.

C. CH3COOK.

D. CH3COOK, CH3COOH và KOH.

35. Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng là

A. 60 gam và 46 gam.    B. 30 gam và 23 gam.

C.15 gam và 11,5 gam.   D. 45 gam và 34,5 gam.

Tài liệu vẫn còn vui lòng tải link bên dưới để tham khảo thêm

VnDoc đã giới thiệu Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 9 năm 2019 - 2020 gồm 3 phần chính, phần nội dung trong tâm kì 2 hóa Học, phần 2 gồm 60 câu hỏi trắc nghiệm bám sát nội dung chương trình học, được chia ra thành các cấp độ khác nhau, giúp các em có thể luyện tập nhanh phần lí thuyết và bài tập tinh toán nhanh.10 câu tự luận phần cuối cùng sẽ giúp các em nắm được các dạng bài tập hoàn thành sơ đồ phản ứng, nhận biết các hợp chất, bài toán tổng hợp về tính toán có trong chương trình Hóa 9.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2019 - 2020. Để có thể học tốt các môn học trong chương trình lớp 9, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu 20 chuyên đề bồi dưỡng Hóa lớp 9, Chuyên đề Vật Lí 9, Lí thuyết Sinh học 9, Chuyên đề Hóa học 9. Tài liệu học tập lớp 9 mà VnDoc tổng hợp biên soạn và đăng tải.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Zalo, mời bạn đọc click đường link: https://zalo.me/g/fdpusx941 hoặc quét mã QR dưới đây để tham gia vào nhóm:

Đề cương ôn tập Hóa kì 2 lớp 9

Đánh giá bài viết
3 697
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Hóa Xem thêm