Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 năm học 2018 - 2019

14 6.808
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ THI HỌC 2 LỚP 7 NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TIẾNG ANH
I. Cách dùng thì (tenses).
Bài tập ứng dụng
1. They …….. usually …………. (not go) to school by motorbike.
2. He ………… (swim) over there now.
3. He often ……………………… (get) up late.
4. ……….. you often …………….(watch) TV?
5. Mr. Brown ……………….. (listen) to music now?
6. Hai often ……………………(wash) his face at 6.15.
7. .....................she ……………………(play) badminton at the moment?
8. My and I always ……………………(go) to the countryside.
9. He ……………………(not be) at home now.
10. Hanh ……………………(not read) book at the moment.
11. Our teacher usually ……………………(give) us many exercises.
12. He often ……………………(catch) a train to work.
13. They ……………………(plant) trees over there at the moment.
14. My old friend, Manh ……………………(write) to me twice a month.
15. What she says ……………………(be) true.
16. Where ………….. she ……………………(buy) her breakfast every morning?
17. Bien ………….. often ……………………(not phone) to me.
18. Mrs. Green always ………………(take) a bus to work. But now he ………….. (drive)
to work.
19. Look! The ball ……………………(fall) down.
20. He usually ……………………(water) the trees in the morning.
21. She ……………………(not listen) to the radio now.
22. The sun …………(rise) in the East and …………. (set) in the West.
23. He ……………………(play) table tennis at the moment.
24. Mo and Nguyen ……………………(sing) the same song now.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
25. They always ……………………(make) noise in the class.
26. Hung …………. often ……………………(not go) camping in the summer.
27. Hanh ……………………(not read) with the friends at the moment.
28. …………Son ……………………(write) to their friends every summer holiday?
29. What ………….you ………………..(listen) on the radio now?
30. Listen! Someone ……………………(cry).
31. …………..you ……………………(see) the doctor next week.
32. Mai and Nam ……………………(go) to the movie theater tomorrow evening.
33. They ……………………(plant) trees a long this street next month.
34. …………he ……………………(write) to his friend next week.
35. They …………….(not be) doctor.
36. She ………………(watch) a romantic film on TV this evening.
37. ……………you often ………………(do) your homework in the evening?
38. I ………………(read) an interesting novel at the moment.
39. ……………you usually ………………(watch) TV in the evening?
40. They always ………………(talk) to each other in the weekend.
41. She ……………often ………………(not go) shopping on weekend.
42. They ………………(not be) classmate.
43. ………….he ………………(be) your father?
44. …………..she ………………(listen) to music now?
45. Thanh and Hung ………………(read) a wonderful story at the moment.
46. Mai and Hang ………………(not play) the game at the moment.
47. I often ………………(wash) my clothes.
48. She ………………(not be) at home now.
49. ………….you often ………………(write) to your friend?
50. Mr. Mai ………………(water) the plant every morning.
51. …………. My and Thanh ………………(talk) on the telephone now?
52. They ………………(plant) trees every early year.
53. He ………………(not study) Math at the moment.
54. ………………she …………………(play) badminton every afternoon?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
55. They sometime …………………(do) morning exercises at 5.30.
56. Thanh and I …………………(be) at home now.
57. Hung …………………(run) about 5km every morning.
58. ………….Hung and Minh sometime …………………(meet) each other?
59. Every evening, she ………………(jog) about 3km.
60. He always …………………(drive) his car to work. But now, he ………….. (ride)
his motorbike to work.
61. Many years ago , most people in Vietnam (not have )…………………………TV set.
62. My mother (go) …………… to the market yesterday but she (not buy) ………
anything.
63. Yesterday ( be) ……………… Sunday. Nam ( not go) to school. He and his
classmates ( go) …………to the countryside. They (buy) ………… a lot of fruit
and cakes. They ( play) ………… many games happily. They ( return) ……………
home late in the afternoon.
64. I (meet) Lan at the movie theater last night.
65. Two years ago, Miss Lien (teach) ………… at a village school.
66. What …………you …………(do) yesterday morning? I ( do) ………… the
homework.
67. The children (be) ………… here ten minutes ago, but at the moment they
(play) ……….in the yard.
68. Mr. Minh ( watch) ………………TV every night.
69. We ( have) an English test tomorrow.
70. Tuan ( help) ……………… his father now.
II. Dạng của động từ (verb forms)
Like + to infinitive (Unit 14). Sau động từ “like” ng V-ing hoặc động từ
nguyên mẫu to đều được nhưng sự khác biệt về ý nghĩa n sau:
- Like+ V-ing (like=enjoy= thích)
- Like + to infinitive (like=want=muốn)
Prefer + to infinitive (Unit 14). Sau động từ prefer s dụng động từ nguyên
mẫu to như:

Luyện thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kì 2 nằm trong bộ đề ôn thi học kì 2 lớp 7 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu ôn tập Tiếng Anh chia thành nhiều chuyên đề bài tập Tiếng Anh khác nhau được biên tập bám sát Unit 7 - 12 chương trình sách mới của bộ GD - ĐT giúp học sinh lớp 7 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án, mời bạn đọc tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 năm học 2018 - 2019. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 7 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Giải SBT Tiếng Anh 7, Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 7 trực tuyến, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
14 6.808
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm