Đề cương ôn tập Số học chương 2 Toán lớp 6 - Số nguyên

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Đề cương ôn tập Số học chương 2 Toán lớp 6
SỐ NGUYÊN
I. TÓM TẮT THUYẾT:
1. Số nguyên:
- Các số tự nhiên khác 0 còn được gọi các số nguyên dương.
- Các số -1 , -2, -3, các số nguyên âm.
- hiệu:
...; 3; 2; 1;0;1;2;3;...Z
2. Số đối: Số nguyên a số đối (–a )
VD: Số 3 số đối số -3. Số -5 có số đối số 5.
3.Giá trị tuyệt đối của một s nguyên: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a, hiệu
a
a) Nếu a = 0 thì
a
= 0. b) Nếu a > 0 thì
a
= a. c) Nếu a < 0 thì
a
= -a.
* Nhận xét: a)
a
một số tự nhiên. b)
a
=
a
4. Cộng hai số nguyên:
a) Cộng hai số nguyên cùng dấu: Ta cộng hai giá trị tuyệt đối rồi đặt trước kết quả dấu chung.
b) Cộng hai số nguyên khác dấu:
- Cộng hai số nguyên đối nhau: Tổng bằng 0.
- Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau: Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối ( số lớn trừ số bé)
đặt trước kết quả dấu của số giá trị tuyệt đối lớn hơn.
5. Trừ hai số nguyên: Hiệu của hai số nguyên a b tổng của a với số đối của b, tức a b = a +
(-b )
6. Quy tắc Chuyển vế” : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải
đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-“ dấu “-” đổi thành dấu “+“ .
7. Quy tắc Dấu ngoặc” : Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-“ đằng trước ta phải đổi dấu tất cả các số hạng
trong dấu ngoặc: dấu “+” đổi thành dấu “-“ dấu “-” đổi thành dấu “+“ . Khi bỏ dấu ngoặc có dấu
“+“ đằng trước thì các số hạng trong dấu ngoặc vẫn gi nguyên dấu.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
II. BÀI TẬP SỐ NGUYÊN TOÁN LỚP 6
1. Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -7; 0; -4; 12;
5
5
2. Tính: a) 8274 + 226 ; b) (- 5 ) + ( -11) ; c) (- 43) + (-9)
3. Tính: a) 17 + ( - 7) ; b) (-96) + 64 ; c) 75 + ( -325)
4. Tính: a) 10- (-3) ; b) (-21) (-19); c) 13 30 ; d) 9 (- 9)
5. Tính tổng:
a) (-30) + 15 + 10 + ( -15) ; b) 17 + ( -12) + 25 17 ;
c) ( -14 ) + 250 + ( - 16) + (- 250) ; d) ( -3) + ( - 14) + 27 + ( -10)
6. Đơn giản biểu thức:
a) (x + 17 )– (24 + 35) ; b) ( -32) ( y + 20 ) + 20.
7. Tính nhanh các tổng sau:
a) ( 3567 214) 3567; b) ( - 2017) ( 28 2017);
c) -( 269 357 ) + ( 269 357 ); d) ( 123 + 345) + (456 123)
2017 ( 345)
8. Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
a) ( 17 229) + ( 17 - 25 + 229) ; b) ( 125 679 + 145) ( 125 679 )
9. Tìm x biết:
a) 15 ( 4 x) = 6 ; b) - 30 + ( 25 x) = - 1 ;
c) x ( 12 25) = -8 ; d) ( x 29 ) ( 17 38 ) = - 9
10. Tìm số nguyên x biết:
a) x 5 = - 1 ; b) x + 30 = - 4;
c) x ( - 24) = 3 ; d) 22 ( - x ) = 12;
e) ( x + 5 ) + ( x 9 ) = x + 2 ; f) ( 27 x ) + ( 15 + x ) = x 24 .
11. Tính nhanh:
a)
37 54 70 163 246;
b)
;
c)
69 53 46 94 14 78
; d)
13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
12. Tính tổng các số nguyên x biết:
a)
2017 2018x
; b)
3 2018a x a a N
13. Tìm x biết:
a)
461 45 387;x
b)
11 53 97x 
c)
84 213 16x
14. Tính các tổng sau:
a)
1
1 2 3 4 ... 2014 2015S  
;
b)
2
2 4 6 8 ... 2014 2016S  
;
c)
3
1 3 5 7 ... 2013 2015S
;
d)
4
2015 2014 2013 ... 2015 2016S  
15. a) Tìm giá tr nhỏ nhất của biểu thức:
19 5 1890A x y
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
7 13 1945B x y
16. Đơn giản các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc:
a)
a b c b c d
; b)
a b c a b d
;
c)
a b a b c  
; d)
a b a b c
17. Tìm x, y, z
Z biết : x y = -9; y z = -10; z + x = 11.
18.Cho a một số nguyên dương. Hỏi b số nguyên ơng hay âm nếu :
a) ab một số nguyên dương ;
b) ab một số nguyên âm.
19. Tìm x
Z biết :
a) x 14 = 3x + 18 ; b) 2 ( x 5 ) 3 ( x 4 ) = -6 + 15 ( - 3 );

Đề cương ôn tập Số học chương 2 Toán lớp 6 bao gồm phạm vi lý thuyết và các dạng bài tập chi tiết kèm đáp án cho các em học sinh tham khảo, luyện tập củng cố kỹ năng giải Toán lớp 6, chuẩn bị cho bài thi giữa học kì và học kì 2 lớp 6. Mời các em học sinh tham khảo chi tiết.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Đề cương ôn tập Số học chương 2 Toán 6 bao gồm nội dung ôn tập phần Lý thuyết và các dạng bài tập nhân, chia, cộng trừ số nguyên cho em học sinh tham khảo nắm chắc dạng Toán này, luyện tập các dạng bài tập số nguyên, chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa học kì 2 và học kì 2 lớp 6.

Lý thuyết ôn tập Số học chương 2 Toán lớp 6

1. Số nguyên:

- Các số tự nhiên khác 0 còn được gọi là các số nguyên dương.

- Các số -1 , -2, -3, … là các số nguyên âm.

- Kí hiệu: Z = {...-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3...}

2. Số đối: Số nguyên a có số đối là (–a )

VD: Số 3 có số đối là số -3. Số -5 có số đối là số 5.

3. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a, kí hiệu ΙaΙ 

a) Nếu a = 0 thì ΙaΙ = 0. b) Nếu a > 0 thì ΙaΙ = a. c) Nếu a < 0 thì ΙaΙ = -a.

* Nhận xét: a) ΙaΙ là một số tự nhiên. b) = ΙaΙ = Ι-aΙ 

4. Cộng hai số nguyên:

a) Cộng hai số nguyên cùng dấu: Ta cộng hai giá trị tuyệt đối rồi đặt trước kết quả dấu chung.

b) Cộng hai số nguyên khác dấu:

- Cộng hai số nguyên đối nhau: Tổng bằng 0.

- Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau: Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối ( số lớn trừ số bé) và đặt trước kết quả dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.

5. Trừ hai số nguyên: Hiệu của hai số nguyên a và b là tổng của a với số đối của b, tức là a – b = a + (-b )

(Xem thêm tài liệu về Chuyên đề cộng, trừ số nguyên tại đây)

6. Quy tắc “ Chuyển vế” : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-” đổi thành dấu “+“ .

7. Quy tắc “ Dấu ngoặc” : Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-“ đằng trước ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-” đổi thành dấu “+“ . Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+“ đằng trước thì các số hạng trong dấu ngoặc vẫn giữ nguyên dấu.

Bài tập về số nguyên chương 2 Toán 6

Câu 1. Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -7; 0; -4; 12; Ι5Ι và Ι-5Ι

Câu 2. Tính:

a) 8274 + 226 ;

b) (- 5 ) + ( -11) ;

c) (- 43) + (-9)

Câu 3. Tính:

a) 17 + ( - 7) ;

b) (-96) + 64 ;

c) 75 + ( -325)

Câu 4. Tính:

a) 10- (-3) ;

b) (-21) – (-19);

c) 13 – 30 ; d) 9 – (- 9)

Câu 5. Tính tổng:

a) (-30) + 15 + 10 + ( -15) ;

b) 17 + ( -12) + 25 – 17 ;

c) ( -14 ) + 250 + ( - 16) + (- 250) ;

d) ( -3) + ( - 14) + 27 + ( -10)

Câu 6. Đơn giản biểu thức:

a) (x + 17 )– (24 + 35) ;

b) ( -32) – ( y + 20 ) + 20.

Câu 7. Tính nhanh các tổng sau:

a) ( 3567 – 214) – 3567;

b) ( - 2017) – ( 28 – 2017);

c) -( 269 – 357 ) + ( 269 – 357 );

d) ( 123 + 345) + (456 – 123) –[ 2017 - (345)]

Câu 8. Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

a) ( 17 – 229) + ( 17 - 25 + 229) ;

b) ( 125 – 679 + 145) – ( 125 – 679 )

Câu 9. Tìm x biết:

a) 15 – ( 4 – x) = 6 ;

b) - 30 + ( 25 – x) = - 1 ;

c) x – ( 12 – 25) = -8 ;

d) ( x – 29 ) – ( 17 – 38 ) = - 9

Câu 10. Tìm số nguyên x biết:

a) x – 5 = - 1 ;

b) x + 30 = - 4;

c) x – ( - 24) = 3 ;

d) 22 – ( - x ) = 12;

e) ( x + 5 ) + ( x – 9 ) = x + 2 ;

f) ( 27 – x ) + ( 15 + x ) = x – 24 .

Câu 11. Tính nhanh:

Đề cương ôn tập chương 2 số học lớp 6

Câu 12. Tính tổng các số nguyên x biết:

Đề cương ôn tập chương 2 số học lớp 6

Để chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết Chương 2 Số học 6, các em học sinh tham khảo đề ôn tập và đề thi mới nhất năm nay Và trong quá trình ôn tập ở nhà nghỉ chống dịch, các em học sinh tham khảo bài ôn luyện các môn lớp 6 sau đây:

Bài ôn tập Toán lớp 6 Số học - Chương 2

Bài tập ôn ở nhà lớp 6 trong thời gian nghỉ Corona

Đánh giá bài viết
303 33.944
Toán lớp 6 Xem thêm