Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2019 - 2020

Ôn thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 năm 2019 - 2020

Đề cương ôn tập môn tiếng Anh học kì 1 lớp 4 dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề ôn tập kiểm tra học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh tổng hợp những dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 4 chương trình mới thường gặp khác nhau giúp các em học sinh lớp 4 rèn luyện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Exercise 1: Find the odd one out

1. A. England B. American C. Japanese D. Vietnamese
2. A. China B. Thailand C. Japanese D. Malaysia
3. A. Where B. What C. when D. from
4. A. Good morning B. Goodbye C. Good evening D. Good afternoon
5. A. Friday B. sing C. swim D. fly
6. A. Evening B. morning c. going d. night
7. A. Tuesday B. today C. Monday D. Wednesday
8. A. Afternoon B. morning C. late D. evening
9. A. Weekend B. Saturday C. today D. Sunday
10.A. Class B. Teacher C. kite D. pupil
11.A. Fish B. Plane C. Parrot D. Turtle
12.A. Does B. has C. is D. likes
13.A. July B. November C. Monday D. September
14.A. month B. birthday C. year D. week
15.A. table tennis B. football C. guitar D. volleyball
16.A. swim B. book C. cook D. skate
17.A. father B. teacher C. mother D. sister
18.A. play B. kites C. guitar D. piano
19.A. June B. Sunday C. July D. September
20.A. what B. when C. who D. Wednesday
21.A. your B. you C. he D. she
22.A. Vietnamese B. England C. Japan D. America
23.A. badminton B. football C. sing D. basketball
24.A. song B. chess C. piano D. guitar
25.A. play B. sing C. do D. day
26.A. nice B. big C. read D. small
27.A. Vietnamese B. England C. Japan D. America
28. A. swim B. book C. cook D. skate
29.A. August B. Sunday C. July D. September
30.A. first B. third C. four D. second
31. a. Maths b. IT c. favourite d. Science
32. a. today b. tomorrow c. yesterday d. Tuesday
33. a. art b. subject c. Music d. English

Exercise 2. Choose the best answer (Chọn đáp án đúng):

1. Hello. I’m Nam. I’m from_______________.

a. Japanese

b. America

c. Vietnam

d. Malaysian

2. I have a lot of____________________ in Ha Noi.

a. friend

b. from

c. friends

d. country

3. She __________ from Australia.

a. are

b. is

c. am

d. at

4. Hakim is from Malaysia. She ‘s _______________________ .

a. American

b. English

c. Malaysia

d. Malaysian

5. The capital of Vietnam is ______________________ .

a. Washington D.C

b. New York

c. Hanoi

d. Ho Chi Minh City

6. What ..............are you? I’m Japanese.

a. nationality

b. national

c. nationally

d. time

7. It’s the thirty-first ____ October.

A. in

B. to

C. of

D. on

8. Her _______ is on the seventeenth of May.

A. day

B. birthday

C. date

D. birth

9. My birthday is on the _____ of August.

A. four

B. fourteen

C. fourteenth

D. twenty-four

10.Can you swim? - _________________.

A. Yes, I can’t

B. No, I can’t

C. Yes, you can

D. No, I

11.What do you do .......... . Fridays? – I go to school in the morning.

A. in

B. on

C. at

D. from

12.We have English on ...............................

A. Mondays and Wednesdays

B. July and August

C. Mondays and September

D. November and December

13.What can you do? I can ..............

A. skip

B. swimming

C. played badminton

14.What are they doing? They.........

A. are writing a dictation

B. is writing a dictation

C. write a dictation

15.What’s his hobby? He likes......

A. flies a kite

B. flying a kite

C. watered the flowers

16.I can _____ a cat.

A. swim

B. skate

C. draw

D. dance

17.What _____ you do?

A. are

B. can

C. about

D. is

18. _____ is the date today?

A. What

B. When

C. Where

D. How

19.My friend’s school is in Cau Giay

a. Town

b. Village

c. Street

d. City

20.Where do your grandparents live? – they ........... in Thanh Xuan street.

a. lives

b. live

c. are

d. in

21........................? – I am in class 4B.

a. Where is your school?

b. Where do you live?

c. Where is your class?

d. What class are you in?

22. .......... do you like doing?

a. when

b. what

c. where

d. how

23.Tom doesn’t like kites

a. kite

b. doing

c. flying

d. playing

24.What is her____________? – She like cooking

a. favourite

b. free

c. hobby

d. doing

25.Tuan’s hobby ___________riding a bike

a. are

b. do

c. is

d. does

26.They are _____________a nice picture in the classroom

a. paint

b. painting

c. paints

d. painted

27.What did you ______yesterday morning?

a. do

b. doing

c. did

d. does

28.My mother can ________ the piano very well.

a. plays

b. play

c. playing

d. played

29.I _____a paper puppet with my friends.

a. am making

b. makes

c. maked

d. made

30.Mai_____late this morning.

a. gets up

b. got up

c. getting up

d. get up

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án của Đề ôn thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2019. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
34 6.987
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm