Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 5 môn tiếng Anh năm 2019 - 2020

8 3.238

Bài tập ôn tập tiếng Anh lớp 5 kì 1

Đề cương tiếng Anh lớp 5 học kì 1 dưới đây nằm trong bộ đề thi cuối học kì 1 lớp 5 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh 5 được biên tập bám sát nội dung SGK tiếng Anh lớp 5 chương trình mới Unit 1 - 10 giúp các em học sinh củng cố kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả.  

Bài 1. Em hãy chọn một từ khác loại.

1. a. Vietnam  b. America  c. Singaporean  d. England
2. a. Monday  b. Tuesday  c. September  d. Saturday
3. a. nurse  b. farmer  c. engineer  d. teaches
4. a. write  b. song  c. dance  d. swim
5. a. football  b. puzzle  c. hide and seek  d. crossword
6. a. listened  b. went  c. watched  d. played
7. a. reading  b. sing  c. speaking  d. cleaning
8. a. Thursday  b. November  c. December  d. February
9. a. twenty  b. tenth  c. thirty  d. forty-two
10. a. English  b. Australia  c. Chinese  d. Japanese
11. a. today  b. yesterday  c. tomorrow  d. time
12. a. never b. always  c. often  d. sometimes
13. a. yard  b. gate c. garden  d. family
14. a. am  b. is  c. was  d. are
15. a. favourite b. interesting  c. exciting  d. festival
16. a. picture  b. bookstore  c. map  d. photo
17. a. supermarket  b. museum  c. bus- stop  d. place
18. a. have  b. may  c. can  d. will
19. a. when  b. where  c. week  d. why
20. orange juice  b. coke  c. lemonade  d. apple

Bài 2. Sắp xếp lại những từ sau thành các câu sau hoàn chỉnh.

1. letter/ a / writing / is / sister / My. __________________________________________

2. the / subjects/ do / most / What/ you/ like/ ?___________________________________

3. always/ His / father / up/ at / gets/ 5. 30 / morning/ every.

_______________________________________________________________________

4. your / Where/ work / does / mother ? _______________________________________

5. August / 1st / born / I / 1995 / on/ was. ______________________________________

6. he / want / play / soccer / not / doesn't. ______________________________________

7. go / How /do /you /swimming /often? _______________________________________

8. works /Her /brother /hospital/ the/ in. _______________________________________

9. yesterday /Peter /stayed /home /at. _________________________________________

10. table /His /sport /favourite /tennis /is. ______________________________________

11. Song /They /the /Festival /at /were. ________________________________________

12. do / you /What /be/ want /in /future /the /to ? ________________________________

13. was/ your / When / son /born? ____________________________________________

14. today / What /date /is / the ? ______________________________________________

15. uncle /works/ farm/ on /My/ the. __________________________________________

16. did / they / What / yesterday / do ? ________________________________________

17. watching / We /TV /now /are . ___________________________________________

18. dancer /Lan /to /wants /a /be. _____________________________________________

19. often /drinks/ Hoa's / tea /father /dinner /after.

_______________________________________________________________________

20. sister / Nga's / a / Is / singer /? ____________________________________________

Bài 3. Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

1. What did you do yesterday evening?  a. He is a driver.
2. Are you learning English?  b. Yes,I am.
3. Where does your son study?  c. yes, I do.
4. What does he want to be?  d. I did my homework.
5. Where were you last Sunday?  e. He studies at Minh Thanh school.
6. How often do you go to school?  f. She is 70 years old.
7. What 's your father's job?  g. I was at the Song Festival.
8. What are they doing now?  h. I always go to school.
9. How old is your grand mum? i. He wants to be a footballer.
10. Do you want to play basketball?  k. They are playing football.
11. What did they do at the school festival?  l. No,she can't.
12. Did he go to the zoo last weekend?  m. Sure.
13. Can your sister ride to school?  n. No,thanks.
14. May I come in ?  o. Yes,I was.
15. Would you like some apple juice?  p. There are thirty.
16. Were you at home yesterday?  q. I was born on April 2nd.
17. Why does she like Art?  r. It is Music.
18. How many students are there?  s. Because she wants to be an artist.
19. When were you born?  t. No,he didn't.
20. What is your favourite subject?  u. They sang and danced a lot.

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án của Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 5 kì 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
8 3.238
Đề thi học kì 1 lớp 5 Xem thêm