Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019

122 16.207
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC 1 LỚP 6 NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TIẾNG ANH
A. PHONETICS:
Question I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. funny B. lunch C. sun D. computer
2. A. photo B. going C. brother D. home
3. A. school B. teaching C. chess D. chalk
4. A. cold B. volleyball C. telephone D. open
5. A. meat B. reading C. bread D. seat
6. A. writes B. makes C. takes D. drives
7. A. never B. often C. when D. tennis
8. A. eating B. reading C. teacher D. breakfast
9. A. Thursday B. thanks C. these D. birthday
10. A. open B. doing C. going D. cold
11. A. advice B. price C. nice D. police
12. A express B. exciting C. expensive D. excellent
13. A. coffee B. see C. agree D. free
14. A. city B. cathedral C. central D. cinema
15. A. treat B. clean C. great D. beach
16. A. clean B. cook C. celebrate D. candy
17. A April B. decorate C. make D. tradition
18. A. every B. prepare C. relative D. helping
19. A. spring B. visit C. present D. season
20. A. chat B. teacher C. chocolate D. chemistry
21. A. leave B. break C. repeat D. peaceful
22. A. money B. close C. most D. judo
23. A. sociable B. curly C. climbing D. bicycle
24. A. generous B. great C. gathering D. guest
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
25. A. furniture B. talkative C. festival D. rooster
26. A. afternoon B. school C. door D. stool
27. A. what B. where C. who D. why
28. A. read B. teacher C. near D.eat
29. A. book B. look C. door D. cook
30. A. my B. hungry C. early D. usually
31. A. museum B. lunch C. sun D. bus
32. A. open B. going C. mother D. home
33. A. school B. teacher C. chess D. chat
34. A. cold B. doing C. close D. open
35. A. meat B. read C. bread D. eat
36. A. pens B. cats C. stamps D. books
37. A. brother B. thanks C. these D. that
38. A. books B. pens C. thanks D. stamps
39. A. meat B. read C. bread D. eat
40. A. writes B. makes C. takes D. goes
Question II. Find the word which has different sound in the part underlined.
1. A. music B. lunch C. sun D. number
2. A. lives B. watches C. benches D. classes
3. A. school B. chair C. chess D. children
4. A. books B. pens C. thanks D. stamps
5. A. meat B. read C. head D. eat
6. A. writes B. makes C. takes D. drives
7. A. never B. often C. when D. tennis
8. A. this B. thanks C. these D. they
9. A. nine B. five C. city D. night
10. A. books B. erasers C. rulers D. tables
11. A. city B. class C. close D.cat
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
12. A. plays B. wants C. works D. stops
13. A. chat B. children C. chocolate D. chemistry
14.A. teacher B. break C. repeat D. peaceful
15.A. mother B. close C. cold D. judo
B. VOCABULARY AND GRAMMAR.
Question I. Read the definition and write the words:
1. This person gives a lot of attention to what he/she is doing so that he/she does not have an
accident, make a mistake, or damage something. ______________ (careful)
2. This person has original and unusual ideas. ______________ (creative)
3. This person is always doing a lot of homework. ___________ (hard working)
4. This person is not angry if he/she has to wait. _____________ (patient)
5. This person likes sports and doing sports. ____________ (sporty)
6. This person likes talking very much. __________ (talkative)
7. It is a place where we borrow books. _____________ (library)
8. It is a place where we watch a film. __________ (cinema)
9. It is a place where we can look at paintings. ____________ (art gallery)
10. It is a place where they sell medicines, soap and make-up. ____________ (chemist’s)
Question II. Put the verbs in brackets in the correct tense form
1. School (finish)---------------- at 4.30 pm every day.
2. ------------you often (eat) -------lunch in the school canteen?
3. Listen! -------------they (sing) ---- in the classroom?
4. My family kike (spend) ------------- our summer holidays at the seaside.
5. She (have) ------------- long black hair.
6. My father (be)------------- very kind.
7. I (go)------------ to the cinema with my sister this evening.
8. What ---------- your brother (do)-----------now ? He (practice)------- speaking English.
9. Where -------------you (be)--------, Phong? I’m upstairs. I (study) ------------- lessons
10.My father (watch)--------------TV every evening.

Ôn thi cuối học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 6 học kì 1 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 6 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác nhau giúp học sinh lớp 6 củng cố kiến thức đã học về Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh quan trọng trong học kì 1.

Trên đây là toàn bộ nội dung của Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện tập Tiếng Anh 6 khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 6, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6 mới cập nhật trên VnDoc.

Đánh giá bài viết
122 16.207
Đề thi học kì 1 lớp 6 Xem thêm