Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2018 - 2019

44 7.610
VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 4
HỌC II NĂM HỌC 2018 - 2019
I. TỪ VỰNG
Từ vựng theo các chủ điểm sau: thời gian; nghề nghiệp; đồ ăn; miêu tả ngoại hình;
ngày lễ; địa điểm; trang phục; số điện thoại; các con vật; chủ đề nghỉ
II. NGỮ PHÁP
Unit 11: What’s time is it?
- What’s time is it?
It’s + time.
- What time do you….?
I+ ….+ at (time)
Unit 12: What does your father do?
- What does your…..do?
He’s/ she’s a ……..
- Where does he/she works?
He/ she works in……
Unit 13: Would you like some milk?
- What is + your/ his/ her + favourite drink/food ?
It’s + ……
-Would you like some + ….?
Yes, please/ No, thanks.
Unit 14: What does he look like?
-What does he/ she look like?
He/ She + is + Adj.
- Who's + Comparatives (Adj-er)?
S1 + is + Adj-er + than + S2.
Unit 15: When's Children's Day?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- When is + (festival)?
It's on the + (ordinal number) + of + (month).
- What do you do at/ on + (festival)?
I/ We + (Verb).
Unit 16: Let's go to the bookshop.
- Let’s go to the + (place).
Good idea!/ Sorry. I’m busy
-Why do you want to go to the…..?
Because I want to …….
Unit 17: How much is the T-shirt?
- How much is the ………?
It’s…..
- How much are the ………?
They’re
Unit 18: What's your phone number?
- What's your phone number?
It’s.. ...
- Would you like to + V?
Yes, I’d love to/ Sorry, I can’t.
Unit 19: What animal do you want to see?
- What animal do you want to see?
I want to see……………
- What animal does he/she want to see?
He/ she wants to see……………
- Why + do/ does + (Subject) + like + …….?
S + like/ likes + …….. + because + they are + ……..
Unit 20: What are you going to do this summer?
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- What are you going to do this summer?
I’m going to + (Verb).
- Where are you going to do this summer?
I’m going to + (Verb).
REVISION
I. Odd one out:
1. Have breakfast have dinner havelunch go to bed
2. Farmer factory doctor driver
3. Bread beef pork chicken
4. Old clerk strong slim
5. Water orange juice milk fish
6. Nurse hospital field office
7. Taller young short big
8. Make banh chung wear new clothes get lucky money firework
9. Buy flowers decorate the house visit friends New Year
10. This thin thick thanks
II. Read and circle A, B or C:
1. What time is it? - …………………nine o’clock.
A. Its B. It is C. It’s is
2. …………do you get up? - I get up at 6 o’clock
A. What time B. what C. what’s
3. What time do you …………? - At 10 p.m
A. Have lunch B. get up C. go to bed
4. ………… does your father do? - He’s a teacher
A. When B. what C. where

Đề cương môn Tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2

Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sau đây sẽ cấu trúc lại những trọng điểm ôn tập về từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 học kì 2, bên cạnh đó là các bài tập đi kèm, hệ thống lại các kiến thức từ Unit 11 đến Unit 20 nhằm giúp các em ôn tập và củng cố lại toàn bộ kiến thức kì 2 tiếng Anh lớp 4 thí điểm. 

Trên đây toàn bộ nội dung có trong Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2018 - 2019. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh bổ ích khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4 cập nhật liên tục trên VnDoc.

Đánh giá bài viết
44 7.610
Tiếng Anh lớp 4 Xem thêm