Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4

Đề cương môn Tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2

Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sau đây sẽ cấu trúc lại những trọng điểm ôn tập về từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 học kì 2, bên cạnh đó là các bài tập đi kèm, hệ thống lại các kiến thức ngữ pháp trọng tâm từ Unit 11 đến Unit 20 nhằm giúp các em ôn tập và củng cố lại toàn bộ kiến thức kì 2 tiếng Anh lớp 4 thí điểm.

I. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 trọng tâm học kì 2

Từ vựng theo các chủ điểm sau: thời gian; nghề nghiệp; đồ ăn; miêu tả ngoại hình; ngày lễ; địa điểm; trang phục; số điện thoại; các con vật; chủ đề nghỉ hè

II. Ngữ pháp tiếng Anh học kì 2 lớp 4

Unit 11: What’s time is it?

- What’s time is it?

It’s + time.

- What time do you….?

I+ ….+ at (time)

Unit 12: What does your father do?

- What does your…..do?

He’s/ she’s a ……..

- Where does he/she works?

He/ she works in……

Unit 13: Would you like some milk?

- What is + your/ his/ her + favourite drink/food ?

It’s + ……

-Would you like some + ….?

Yes, please/ No, thanks.

Unit 14: What does he look like?

-What does he/ she look like?

 He/ She + is + Adj.

- Who's + Comparatives (Adj-er)?

 S1 + is + Adj-er + than + S2.

Unit 15: When's Children's Day?

- When is + (festival)?

 It's on the + (ordinal number) + of + (month).

- What do you do at/ on + (festival)?

 I/ We + (Verb).

Unit 16: Let's go to the bookshop.

- Let’s go to the + (place).

Good idea!/ Sorry. I’m busy

-Why do you want to go to the…..?

 Because I want to …….

Unit 17: How much is the T-shirt?

- How much is the ………?

It’s…..

- How much are the ………?

They’re

Unit 18: What's your phone number?

- What's your phone number?

It’s.. ...

- Would you like to + V?

Yes, I’d love to/ Sorry, I can’t.

Unit 19: What animal do you want to see?

- What animal do you want to see?

I want to see……………

- What animal does he/she want to see?

He/ she wants to see……………

- Why + do/ does + (Subject) + like + …….?

S + like/ likes + …….. + because + they are + ……..

Unit 20: What are you going to do this summer?

- What are you going to do this summer?

I’m going to + (Verb).

- Where are you going to do this summer?

I’m going to + (Verb).

III. Đề ôn tập học kì 2 tiếng Anh lớp 4

I. Odd one out:

1. Have breakfast  have dinner  have lunch  go to bed
2. Farmer  factory  doctor  driver
3. Bread  beef  pork  chicken
4. Old  clerk  strong slim
5. Water  orange juice  milk  fish
6. Nurse  hospital  field office
7. Taller  young  short  big
8. Make banh chung  wear new clothes  get lucky money  firework
9. Buy flowers  decorate the house  visit friends  New Year
10. This  thin  thick  thanks

II. Read and circle A, B or C:

1. What time is it? - …………………nine o’clock.

A. Its

B. It is

C. It’s is

2. …………do you get up? - I get up at 6 o’clock

A. What time

B. what

C. what’s

3. What time do you …………? - At 10 p.m

A. Have lunch

B. get up

C. go to bed

4. ………… does your father do? - He’s a teacher

A. When

B. what

C. where

5. My uncle is a ………… - He drives a taxi.

A. Driver

B. farmer

C. worker

6. ………… does a worker work?

A. What

B.where

C.when

7. A farmer………… in a …………

A. Work/ field

B. works/ field

C. field/ works

8. My sister is a clerk. She work in………… .

A hospital

B. a school

C. an office

9. ………… your favourite food?

A. Would

B. what

C. what’s

9. What’s your favourite drink?

A. It’s beef.

B. It’s apple juice.

C. It milk.

10.………… is his favourite drink.

A. Bread

B. rice

C. lemonade

11………… you like some lemonade?

A. Would

B. do

C. what

12.What does he ………… like? – He’s tall.

A. Do

B. slim

C. look

13. She is tall and

A. Taller

B. slim

C. short

14. What ……… they look like?

A. Do

B. does

C. are

15. Trang is ………… than Hoa.

A. Younger

B. young

C. younger than

16. ………… is smaller? – Jenny is.

A. Who’s

B. what

C. who

17. The mother is ………… than the sister.

A. Younger

B. old

C. older

18. When is………… ? –It’s on the first of June.

A. Christmas

B. Children’s Day

C. New Year

19. Teacher’s Day is on ………… .

A. The twentieth of November.

B. The first of January.

C. The twenty- fifth of December.

20. We …………banh chung and…………the house at Tet.

A. Make/ decorate

B. decorate/ make

C. makes/ decorates

21. Nam and his family watch ………… at Tet.

A. Firework display

B. display firework

C. firework displays

Còn tiếp ....

Trên đây toàn bộ nội dung có trong Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 2. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh bổ ích khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4 cập nhật liên tục trên VnDoc.

Đánh giá bài viết
82 20.898
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm