Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

3 3.184

Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6

Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 6 Chương trình Bộ GD&ĐT gồm lý thuyết và bài tập ôn luyện kiến thức nửa năm học đầu lớp 6 có đáp án, giúp các bạn luyện tập và nâng cao kiến thức hiệu quả. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh online

Đề kiểm tra học kì I lớp 6 môn Tiếng Anh online

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2015 - 2016 trường THCS Phước Nguyên, Bà Rịa Vũng Tàu

I. GRAMMAR:

1. The Simple Present Tense: (Thì hiện tại đơn)

* TO BE:

+/ Khẳng định: S + am/ is/ are ...

I am ('m)

He/ she/ it/ this/ that/ Nam/ danh từ số ít... is ('s)

You/ we/ they/ these/ those/ Na and Bao/ số nhiều... are ('re)

+/ Phủ định: S + am not/ is not (isn't)/ are not (aren't)....

+/ Nghi vấn: Am/ Is/ Are + S...?

Ex: This is my mother.

She isn't a teacher.

Are Hoa and Nga eleven?

* Động từ thường:

+/ Khẳng định: S + V(s,es)

I, You, We, They, danh từ số nhiều.... + V

He, She, It, tên riêng 1 người, d.từ số ít..... + Vs/ es

(goes/ does/ brushes/ watches/ finishes/ washes/ has...)

+/ Phủ định: S (I, You, We, They...) + do not (don't) + V

S (He, She. It...) + does not (doesn't) + V

+/ Nghi vấn: Do/ Does + S + V?

+/ Câu hỏi có từ để hỏi: Wh-question + do/ Does + S + V?

Ex: Nam listens to music after school.

I don't go to school in the afternoon.

Do they play games?

What do you do every morning?

How does she go to school?

Cách dùng: Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

Thường dùng với: Always/ often/ usually/ sometimes/ never/ everyday/ every morning/ after shool/ after dinner....

2. The present progressive tense: (Thì hiện tai tiếp diễn)

+/ Khẳng định: S + am/ is/ are + Ving.

+/ Phủ định: S + am not/ is not/ are not + Ving.

+/ Nghi vấn: Am/ Is/ Are + S + Ving?

+/ Wh-questions: 

What/ Where + is (she/ he) + Ving?

              are they +Ving?

Ex: Nam and Bao are playing soccer.

My mother isn't working now.

Are they doing their homework?

What are you doing?

Cách dùng: Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói, thường dùng với: now, at the moment, at present

Ex: We are watching television now.

Diễn tả 1 hành động mang tính chất tạm thời, không thường xuyên.

Ex: Everyday I go to school by bike, but today I am going by bus.

3. Từ để hỏi:

What: cái gì

Where: đâu, ở đâu

When: khi nào

Which: nào, cái nào

Who: ai

How: như thế nào

How old: bao nhiêu tuổi

How many + N(s/ es):danh từ số nhiều: bao nhiêu (số lượng)

4. Cấu trúc

There is + a/ an + N

There are + N (s/ es)

5. Số đếm, số thứ tự

6. Các giới từ chỉ vị trí

In, on, at, near, next to, in front of, behind, to the left of, to the right of, between... and, opposite...

II. Questions and answers

What is your name? My name is + tên.

What is her/ his name? Her/ His name is......

How are you/ your parents (bố mẹ bạn)/ children (các con bạn)? I'm/ they are fine. Thank you.

Where do you live? I live at/ on/ in.....

Where does he/ she live? He/ She lives at/ on/ in......

Where do you work? I work in a hospital.

Where does he/ she work? He/ she works in a factory.

How old are you? I'm + tuổi years old.

How old is he/ she? He/ She is + tuổi years old.

How do you spell your name/ it? (bạn đánh vần..... như thế nào)

What is this/ that? It's a/ an + N.

What are these/ those? They are + N(s/ es).

Is this/ that a/ an +N? Yes, it is/ No, it isn't.

Are these/ those + N (s/ es)? Yes, they are/ No, they aren't.

Who is this/ that? This/ that is + người/ tên.

Who are these/ those? They are......

How many + N(s/ es) are there in....? = How many + N(s/ es) do/ does .......have?

There is/ are + số lượng = S + have/ has + số lượng

How many teachers are there in your school? = How many teachers does you school have?

There are 30 teachers = My school has 30 teachers.

10. Nói về nghề nghiệp

What do you do? I'm a/ an + nghề.

What does he/ she do? He/ She is a/ an.....

11. Where is your classroom? It's on the first/ second floor.

Where are they? They are in the living room

12. Which grade/ class are you in? I'm in grade/ class 6/ 6A

Which grade/ class is he/ she in? He/ She is in......

13. Which school do you go to? I go to Que Trung school.

14. What do/ does + S+ do every morning/ day/ after school?

S + V/ V(s/ es)

15. What itme is it? It's giờ - phút

Half past + giờ

A quarter to/ past + giờ

16. What time do/ does + S + V? S + V/ V(s/ es) + at + giờ

17. When do/ does + S + have + môn học? S + have/ has + it on + thứ mấy.

What do/ does + S + have today? S + have/ has + môn học.

18. What is in front of your house? A bank is in front of my house.

What is/ are there near your house? There is a lake near my house.

19. Is there a/ an.....? Are there any + N(s/ es)....?

Yes, there is/ No, there isn't.

Yes, there are/ No, there aren't.

20. How do/ does + S+ go/ travel to school/ work/ Hanoi?

S + go(es)/ travel(s) to......by + phương tiện

S + go(es)/ travel(s) to......on foot = S walk(s) to.....

21. What are you doing? I'm doing my homework

Where is he going? He is going to Hanoi.

How is she traveling? She is traveling by car.

Who is waiting for him? A farmer is waiting for him.

Đánh giá bài viết
3 3.184
Đề thi học kì 1 lớp 6 Xem thêm