Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7

129 56.699

Ôn tập học kì 1 môn tiếng Anh lớp 7 

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Đề cương ôn thi học kỳ 1 lớp 7 môn Tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây kèm nhiều dạng bài tập khác nhau dưới đây, các bạn hãy tham khảo và ôn luyện Tiếng Anh lớp 7 một cách hiệu quả nhất để đạt điểm số cao trong những bài kiểm tra Tiếng Anh sắp tới.

Các thì trong Tiếng Anh

The simple present tense: (Thì hiện tại đơn)

 a. To be: am/ is/ are:

(+) S + am/ is/ are …             
   Ex: She (be) …is…… a student.

(-) S + am/ is/ are + not…

(?) Am/ Is/ Are + S + …

 b. Ordinary Verbs

(+) S + V s/ es …
   Ex: He (go) …goes … to school every day

(-) S + do/ does + not + verb– inf.
  Ex: I do not go to school./ He does not go to school.

(?) Do/ Does + S + Verb (bare – inf ) …?.
  Ex: Do you go to school?/ Does he go to school?

  • Trong câu thường có các trạng từ: always , usually , often , sometimes , never , every …

The present progressive tense (Thì Hiện tại tiếp diễn)

(+) S + am/ is/ are + V – ing …

(-) S + am/ is/ are + not + V – ing …

(?) Am/ Is/ Are + S + V – ing …?.

  • Thường có các trạng từ ở cuối câu: Now, at present, at the moment, right now, at this time …và Look!, Listen!, Be careful!, Be quite!, …..ở đầu câu.

The simple future tense (Thì tương lai đơn) 

(+) S + will/ shall + V (bare – inf) …

(-) S + won’t/ shan’t + V (bare – inf) …

(?) Will/ Shall + S + V (bare – inf)…?.
   Yes, S + will/ shall. No, S + won’t/ shan’t.

  • Thường có các trạng từ: soon, tomorrow, tonight, next week / month / year … one day, …

Structures:

1. Comparative of adjectives (so sánh của tính từ).

a. Comparative: (so sánh hơn)

  • Short adjs: Adj.- er + than
  • Long adjs: More + adj. + than

b. Superlatives: (so sánh nhất )

  • Short adjs: The + adj + est …
  • Long adjs: The most + adj…

2. Exclamatory sentence (câu cảm thán)

+ What + a/ an + adj + sing. Noun !

Ex: This room is very dirty à What a dirty room !

+ What + adj + plural N ! ( danh từ số nhiều )

Ex: The pictures are very beautiful à What beautiful pictures !

+ What + adj + uncount N ! (danh từ không đếm được)

Ex: The milk is sour àWhat sour milk !

- Bỏ "very , too, so, fairly, extremtly, quite" nếu có.

3. Hỏi và trả lời về khoảng cách:

Q: How far is it from...... to...?

A: It's ( about ) + khoảng cách.

4. Hỏi và trả lời về phương tiện:

How + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +... + by + phương tiện/ (on foot)

5. Hỏi và trả lời về nơi chốn:

Where + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +...+ nơi chốn.

6. Hỏi và trả lời về lý do:

Why + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +... because + S + V + lý do.

7. Hỏi và trả lời về tính thường xuyên:

How often + do/ does + S + V – inf...?

S + adv. + V.........

  • Trong câu thường có: Once, twice, three times a week,..., every ,...

8. Hỏi và trả lời về thời gian:

* Hỏi giờ: What time is it ? = What 's the time ?.

  • Giờ đúng: It's + giờ + o'lock.
  • Giờ hơn: It's + giờ + phút/ It's + phút + past +giờ.
  • Giờ kém: It's + giờ + phút/ It's + phút + to + giờ

* Hỏi giờ của các hành động What time + do/ does + S + V – inf...?

S + V(s/es) + at + giờ.

9. Hỏi và trả lời về số lượng:

Q1: How many + N s + do/ does + S + V– inf...?.

Q2: How many + N s + are there +............ -?

A: There is/ are + số đếm + N(s)

S + V + số đếm + N(s)

10. Hỏi và trả lời về đồ vật, nghề nghìệp, môn học, trò chơi:

What (subject/ class/ sport/...) + do/ does + S + V...?

S + V...

11. Hỏi và trả lời về giá cả:

How much + do/ does + N(s) + cost ? = How much + is it ?/ How much are they ?

N(s) + cost(s) + số tiền = It is + giá tiền/ They are + giá tiền

12. Hỏi về thời gian:

When + do/ does + S + V ( bare – inf )...?

S + V(s/es) +... (on + thứ/ in + tháng , năm)

13. Trạng từ thường diễn:

always, usually, often, sometimes  never... đứng trước động từ thương, đứng sau động từ tobe

14. Would you like + to – inf/ Noun...?

15. Is there a/ an...? Are there any...?

16. Prepositions: under, near, next to, behind, between, opposite, in front of...

17. What about/ How about + V – ing...? = Why don't we +V-inf...?

18. Let's + V–inf ? = Shall we + V– inf....?

19. I'd like + to – inf = I want + to – inf...

20. Enjoy + V- ing = Like + V- ing/ to- inf...

21. Should + V– inf. = Ought to + V– inf

22. Tính từ ghép (Coumpound adjectives):

Number + sing. N = Compound adjective.

Ex: A summer vacation lasts 3 months -> A 3 – month summer vacation.

23. Comparison of Nouns (so sánh của danh từ)
­

  • So sánh nhiều hơn của danh từ đếm được: S1+ V(s/es) + more + Ns + than + S2
  • So sánh nhiều hơn của danh từ không đếm được: S +V(s/es) + more + uncount.N+ than+S2
  • So sánh ít hơn của danh từ đếm được:S + V(s/es) + fewer + N s + than + S2
  • So sánh ít hơn của danh từ không đếm được: S + V(s/es) + less + N + than + S2.

­

Ex: He works 72 hours a week. His wife works 56 hours a week.

   He works more hours than his wife.

   His wife works fewer hours than he.

Ex: I drink two cups of tea. Lan drinks three cups of tea a day.

   I drink less tea than Lan.

   Lan drinks more tea than I

  • Phrases: on the left/ right, in the middle, different from, interested in, at the back of, on the shelves, on the racks, be good at, learn about

------------

Ngoài đề cương ôn thi học kì 1 lớp 6, các em học sinh còn có thể tham khảo các đề cương học kì 1 lớp 6 môn Toán, đề cương học kì 1 lớp 6 môn Văn, Lý, Hóa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với việc ôn thi học kì 1 qua đề cương và các đề thi cũ, các em sẽ có thêm kiến thức và kinh nghiệm trước khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các em học tốt.

Đánh giá bài viết
129 56.699
Đề thi học kì 1 lớp 7 Xem thêm