Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7

Ôn tập học kì 1 môn tiếng Anh lớp 7

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Đề cương ôn thi học kỳ 1 lớp 7 môn Tiếng Anh với lý thuyết và nhiều dạng bài tập khác nhau, các bạn hãy tham khảo và ôn luyện Tiếng Anh lớp 7 một cách hiệu quả nhất để đạt điểm số cao trong những bài kiểm tra Tiếng Anh sắp tới.

Nhằm giúp các em học sinh lớp 7 ôn thi học kì 1 hiệu quả, VnDoc đăng tải bộ đề cương ôn thi học kì 1 với đầy đủ các môn học giúp hệ thống toàn bộ những kiến thức trọng tâm được học trong kì 1 kèm các bài tập vận dụng cho các em ôn luyện, từ đó có sự chuẩn bị tốt nhất cho kì thi học kì 1 sắp tới. Chúc các em học tốt.

Các thì trong Tiếng Anh

The simple present tense: (Thì hiện tại đơn)

a. To be: am/ is/ are:

(+) S + am/ is/ are …
Ex: She (be) …is…… a student.

(-) S + am/ is/ are + not…

(?) Am/ Is/ Are + S + …

b. Ordinary Verbs

(+) S + V s/ es …
Ex: He (go) …goes … to school every day

(-) S + do/ does + not + verb– inf.
Ex: I do not go to school./ He does not go to school.

(?) Do/ Does + S + Verb (bare – inf ) …?.
Ex: Do you go to school?/ Does he go to school?

  • Trong câu thường có các trạng từ: always , usually , often , sometimes , never , every …

The present progressive tense (Thì Hiện tại tiếp diễn)

(+) S + am/ is/ are + V – ing …

(-) S + am/ is/ are + not + V – ing …

(?) Am/ Is/ Are + S + V – ing …?.

  • Thường có các trạng từ ở cuối câu: Now, at present, at the moment, right now, at this time …và Look!, Listen!, Be careful!, Be quite!, …..ở đầu câu.

The simple future tense (Thì tương lai đơn)

(+) S + will/ shall + V (bare – inf) …

(-) S + won’t/ shan’t + V (bare – inf) …

(?) Will/ Shall + S + V (bare – inf)…?.
Yes, S + will/ shall. No, S + won’t/ shan’t.

  • Thường có các trạng từ: soon, tomorrow, tonight, next week / month / year … one day, …

Structures:

1. Comparative of adjectives (so sánh của tính từ).

a. Comparative: (so sánh hơn)

  • Short adjs: Adj.- er + than
  • Long adjs: More + adj. + than

b. Superlatives: (so sánh nhất )

  • Short adjs: The + adj + est …
  • Long adjs: The most + adj…

2. Exclamatory sentence (câu cảm thán)

+ What + a/ an + adj + sing. Noun !

Ex: This room is very dirty à What a dirty room !

+ What + adj + plural N ! ( danh từ số nhiều )

Ex: The pictures are very beautiful à What beautiful pictures !

+ What + adj + uncount N ! (danh từ không đếm được)

Ex: The milk is sour àWhat sour milk !

- Bỏ "very , too, so, fairly, extremtly, quite" nếu có.

3. Hỏi và trả lời về khoảng cách:

Q: How far is it from...... to...?

A: It's ( about ) + khoảng cách.

4. Hỏi và trả lời về phương tiện:

How + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +... + by + phương tiện/ (on foot)

5. Hỏi và trả lời về nơi chốn:

Where + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +...+ nơi chốn.

6. Hỏi và trả lời về lý do:

Why + do/ does + S + V (bare – inf)...?.

S + V +... because + S + V + lý do.

7. Hỏi và trả lời về tính thường xuyên:

How often + do/ does + S + V – inf...?

S + adv. + V.........

  • Trong câu thường có: Once, twice, three times a week,..., every ,...

8. Hỏi và trả lời về thời gian:

* Hỏi giờ: What time is it ? = What 's the time ?.

  • Giờ đúng: It's + giờ + o'lock.
  • Giờ hơn: It's + giờ + phút/ It's + phút + past +giờ.
  • Giờ kém: It's + giờ + phút/ It's + phút + to + giờ

* Hỏi giờ của các hành động What time + do/ does + S + V – inf...?

S + V(s/es) + at + giờ.

9. Hỏi và trả lời về số lượng:

Q1: How many + N s + do/ does + S + V– inf...?.

Q2: How many + N s + are there +............ -?

A: There is/ are + số đếm + N(s)

S + V + số đếm + N(s)

10. Hỏi và trả lời về đồ vật, nghề nghìệp, môn học, trò chơi:

What (subject/ class/ sport/...) + do/ does + S + V...?

S + V...

11. Hỏi và trả lời về giá cả:

How much + do/ does + N(s) + cost ? = How much + is it ?/ How much are they ?

N(s) + cost(s) + số tiền = It is + giá tiền/ They are + giá tiền

12. Hỏi về thời gian:

When + do/ does + S + V ( bare – inf )...?

S + V(s/es) +... (on + thứ/ in + tháng , năm)

13. Trạng từ thường diễn:

always, usually, often, sometimes never... đứng trước động từ thương, đứng sau động từ tobe

14. Would you like + to – inf/ Noun...?

15. Is there a/ an...? Are there any...?

16. Prepositions: under, near, next to, behind, between, opposite, in front of...

17. What about/ How about + V – ing...? = Why don't we +V-inf...?

18. Let's + V–inf ? = Shall we + V– inf....?

19. I'd like + to – inf = I want + to – inf...

20. Enjoy + V- ing = Like + V- ing/ to- inf...

21. Should + V– inf. = Ought to + V– inf

22. Tính từ ghép (Coumpound adjectives):

Number + sing. N = Compound adjective.

Ex: A summer vacation lasts 3 months -> A 3 – month summer vacation.

23. Comparison of Nouns (so sánh của danh từ)
­

  • So sánh nhiều hơn của danh từ đếm được: S1+ V(s/es) + more + Ns + than + S2
  • So sánh nhiều hơn của danh từ không đếm được: S +V(s/es) + more + uncount.N+ than+S2
  • So sánh ít hơn của danh từ đếm được:S + V(s/es) + fewer + N s + than + S2
  • So sánh ít hơn của danh từ không đếm được: S + V(s/es) + less + N + than + S2.

­

Ex: He works 72 hours a week. His wife works 56 hours a week.

He works more hours than his wife.

His wife works fewer hours than he.

Ex: I drink two cups of tea. Lan drinks three cups of tea a day.

I drink less tea than Lan.

Lan drinks more tea than I

  • Phrases: on the left/ right, in the middle, different from, interested in, at the back of, on the shelves, on the racks, be good at, learn about

------------

EXERCISES

I. Multiple choice

1. This is _______new classmate

a. he

b. our

c. she

d. them

2. I like swimming, and _____ does my sister

a. so

b. too

c. but

d. and

3. Ha Noi is a big city, but it is ____ than Ho Chi Minh city.

a. The smaller

b. smaller

c. the smallest

d. smallest

4. Her parents live _____ Ha Noi

a. in

b. on

c. at

d. from

5. _____ is it from here to school? - About two kilometers.

a. How far

b. How hight

c. How long

d. How

6. Minh ____ television every night

a. watchs

b. watches

c. watching

d. watch

7. Hoa has ______ of friends in Hue.

a. some

b. many

c. lots

d. lot

8. My school ____ have many students .

a. doesn’t

b. don’t

c. have not

d. has not

9. Nam lives _____ his aunt and uncle .

a. in

b. with

c. at

d. to

10. _____ is she staying with? - Her aunt.

a. What

b. Where

c. Who

d. Which

11. ____ do you go to school? – By bike.

a. What

b. Where

c. How

d. Who

12. What’s ______ telephone number, Tam?

a. your

b. you

c. yours

d. our

13. Her brother will be twenty on Sunday, ______ .

a. May 25

b. 25th May

c. May 25th

14. What is your ____ ?

a. birthday

b. day of birth

c. date of birth

d. day

15. Will he be free tomorrow? - _______

a. No, he won’t

b. No, he doesn’t

c. No, he isn’t

d. No, he don’t

II. Match the questions with the anwers

1. What’s your telephone number?

2. What time will the party finish?

3. Who are talking in the phone?

4. Where will you meet?

5. When will your friend call back?

6. Where will the party be?

7. Who will invite to her party ?

8. What will they do?

9. How will you go to the party?

10. Can I speak to Lan, please?

a. Sorry, she’s out

b. At her house

c. They will play some games

d. In front of the movie theater

e. All her friends

f. 8990990

g. Tam and Lan are

h. It will finish at nine

i. After seven o’clock

j. By bike

III. Supply the correct form of the verbs in the brackets

1. Hoa (have)……….. a lot of friends in Hue

2. Nam and Trang always (visit)………………… their grandparents on Sundays.

3. My father (listen) ………………. to the radio every morning.

4. The children (like)……………… with her parents

5. She (not live)……………. with her parents.

6. Nga (talk) …………….. to her friends now

7. They (come) ………………… here tomorrow morning

8. We (visit)……………………. Huong Pagoda next month

9. She (be) ………………… 14 on her next birthday.

10. My brother (go)……………. swimming every day.

11. Let’s (meet)………………. in front of the museum.

12. We often (play) ………………….. tennis in the afternoon.

13. Lan (invite) ……………………. all her friends to her birthday party.

14. Our friend (come) …………………… here soon.

Mời các bạn tải về để xem toàn bộ nội dung Đề cương ôn thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 7. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh khác được cập nhật liên tục trên VnDoc.com như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit trực tuyến,....

Mời các bạn tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
237 81.307
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 7 Xem thêm