Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 10 nâng cao chương 3 năm 2018 - 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị

1 76
TR
Ư
ỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TR ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TOÁN
Môn: Hình học lớp 10 (Nâng Cao)
Thi
g
ian : 45 phút.
ĐỀ 1
Câu 1 (5 đim) . Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A(-2; 3), B(4;-5), C(6;0) và
:250dx y
.
a. Viết phương trình tham số của đường thẳng AC.
b. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
1
d
qua A và vuông góc với đường thẳng BC.
c. Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
d. Viết phương trình đường thẳng
2
d qua K(1;-1) và cắt d tại M sao cho tam giác ABM cân tại M.
Câu 2 (4 đim). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
22
( 3) ( 2) 36xy
:3 4 7 0
x
y.
a.
Tính
cos
với
là góc giữa
1
:12 5 7 0xy
.
b.
Viết phương trình đường thẳng song song với
và tiếp xúc (C).
c. Viết phương trình đường thẳng
2
qua N(1; 3), cắt (C) tại hai điểm phân biệt P và Q để đoạn
thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
Câu 3 (1 đim). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn
1
()C
:
22
2240xy xy
3
:
0
x
y
. Tìm điểm E thuộc
3
sao cho từ E kẻ được hai tiếp tuyến đến
1
()C
và góc giữa hai
tiếp tuyến bằng
0
60 .
Hết.
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TOÁN
Môn: Hình học lớp 10 (Nâng Cao)
Thi
g
ian: 45 phút.
ĐỀ 2
Câu 1 (5 đim) . Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A(2; -3), B(-4;5), C(-6;0) và
:250dx y .
a. Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
1
d
qua A và vuông góc với đường thẳng BC.
c. Viết phương trình đường tròn đường kính CA.
d. Viết phương trình đường thẳng
2
d qua K(1;-1) và cắt d tại M sao cho tam giác BCM cân tại M.
Câu 2 (4 đim). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
22
( 3) ( 2) 36xy
:3 4 7 0
x
y
.
a. Tính cos
với
là góc giữa
1
:5 12 7 0xy.
b.
Viết phương trình đường thẳng vuông góc với và tiếp xúc (C).
c. Viết phương trình đường thẳng
2
qua N(1; 3), cắt (C) tại hai điểm phân biệt P và Q để đoạn
thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
Câu 3 (1 đim). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn
1
()C :
22
4490xy xy
3
: 0
x
y. Tìm điểm E thuộc
3
sao cho từ E kẻ được hai tiếp tuyến đến
1
()C và góc giữa hai
tiếp tuyến bằng
0
60 .
Hết.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Đề 1:
Đáp án Điểm
Câu 1a
(2điểm)
A(-2; 3), B(4;-5), C(6;0)
AC{qua A và có VTCP
(8; 3)AC

có pt tham số
28
33
x
t
yt


1.0 + 1.0
Câu 1b
(1điểm)
d
1

(2;3)
2;5
quaA
VTPT BC

có phương trình 2x + 5y – 11 = 0
0.5+0.5
Câu 1c
(1điểm)
Gọi I là trung điểm AB, ta có: I(1; -1)
Đường tròn cần tìm có tâm I bán kính
5
2
AB
R 
Vậy phương trình đường tròn là
22
(1)(1)25xy
0.5
0.5
Câu 1d
(1điểm)
(2 5;)
M
dMt t
. Tam giác ABM cân tại M nên MA = MB.
22 22
(2 7) ( 3) (2 1) ( 5)
4174
(;)
555
tt tt
tM
 

2
dMK có pt:
x=1+4t
y=-1+3t
0.5
0.5
Câu 2a
(1.0 điểm)

1
12.3 4.5
56
cos os ;
5.13 65
cnn



0.5+0.5
Câu 2b
(2.0điểm)
(C) có tâm I(-3; 2), bán kính R = 6
Đường thẳng d có dạng 3x - 4 y + m = 0 (m khác 7)
d tiếp xúc (C) khi và chỉ khi
98
(, ) 6
5
m
dId R


Tìm được m = 47 (TM), m = -13 (TM) Vậy có 2 đường thẳng d thỏa mãn là
3x - 4y + 47 = 0 và 3x - 4y - 13 = 0
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 2c
(1.0điểm)
Ta có: 17 6NI R, nên N ở trong (C). Vậy PQ nhỏ nhất khi
P
QNI .
2
qua N(1; 3) (4;1)VTPT IN

nên có pt: 4x + y – 7 =0
0.5
0.5
Câu 3
(1.0điểm)
(C
1
) có tâm I(1; 1), bán kính R = 6 . Gọi A, B là hai tiếp điểm,
3
(;)EEtt .
TH1:
0
60AEB. Suy ra
22
26 ( 1) ( 1) 24IE t t
123 (123;123)
123 (123;123)
tE
tE


TH1:
0
120AEB. Suy ra
22
22 ( 1) ( 1) 8IE t t
0.5
0.5
3(3;3)
1(1;1)
tE
tE


Đề 2:
Đáp án Điểm
Câu 1a
(2điểm)
A(2; -3), B(-4;5), C(-6;0)
AB{qua A và có VTCP
(6;8)AB

có pt tham số
23
34
x
t
yt


1.0 + 1.0
Câu 1b
(1điểm)
d
1

(2; 3)
2; 5
quaA
VTPT BC


có phương trình 2x + 5y – 11 = 0
0.5+0.5
Câu 1c
(1điểm)
Gọi I là trung điểm AC, ta có: I(-2; -3/2)
Đường tròn cần tìm có tâm I bán kính
73
22
AC
R 
Vậy phương trình đường tròn là
22
373
(2)( )
24
xy
0.5
0.5
Câu 1d
(1điểm)
(2 5; )
M
dMt t . Tam giác BCM cân tại M nên MC = MB.
22 22
(2 9) ( 5) (2 11) ( 0)
5105
(; )
636
tt t t
tM



2
dMK
có pt:
x=1+14t
y=-1+t
0.5
0.5
Câu 2a
(1.0 điểm)

1
5.3 4.12
33
cos os ;
5.13 65
cnn



0.5+0.5
Câu 2b
(2.0điểm)
(C) có tâm I(3; -2), bán kính R = 6
Đường thẳng d có dạng 4x - 3 y + m = 0
d tiếp xúc (C) khi và chỉ khi
18
(, ) 6
5
m
dId R

Tìm được m = 12, m = -48. Vậy có 2 đường thẳng d thỏa mãn là
4x - 3y + 12 = 0 và 4x - 3y - 48 = 0
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 2c
(1.0điểm)
Ta có: 29 6NI R, nên N ở trong (C). Vậy PQ nhỏ nhất khi
PQ NI .
2
qua N(1; 3) (2; 5)VTPT IN 

nên có pt: 2x - 5y – 13 =0
0.5
0.5
Câu 3
(1.0điểm)
(C
1
) có tâm I(2; 2), bán kính R = 17 . Gọi A, B là hai tiếp điểm,
3
(;)EEtt .
TH1:
0
60AEB. Suy ra
22
217 ( 2) ( 2) 68IE t t
234 (234;234)
234 (234;234)
tE
tE


0.5
0.5

Đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 10

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 10 nâng cao chương 3 năm 2018 - 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị. Nội dung tài liệu gồm 3 câu hỏi bài tập, thời gian làm bài 45 phút. Mời các bạn tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 10 nâng cao chương 3 năm 2018 - 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán 10, Giải bài tập Vật Lí 10, Giải bài tập Sinh học 10, Giải bài tập Hóa học 10, Tài liệu học tập lớp 10 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 76
Toán lớp 10 Xem thêm