Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 12 chương 3 năm 2018 - 2019 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương

1 65
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG III
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN Lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 1. [1] Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
(
)
1;1; 2A
( )
2; 2;1B
. Vectơ
AB

có tọa độ là
A.
( )
3; 3; 1
. B.
( )
1; 1; 3−−
. C.
. D.
.
Câu 2. [2] Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
( )
2; 0; 0A
;
( )
0; 3; 1B
;
( )
3; 6; 4C
. Gọi
M
là điểm nằm trên đoạn
BC
sao cho
2MC MB=
. Độ dài đoạn
AM
A.
27
. B.
29
. C.
33
. D.
30
.
Câu 3. [2] Mặt phẳng có phương trình nào sau đây song song với trục
Ox
?
A.
2 10yz +=
. B.
20yz+=
. C.
2 10xy+ +=
. D.
3 10x +=
.
Câu 4. [4] Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
cho các mt cầu
( )
1
S
,
( )
2
S
,
( )
3
S
có bán kính
1r =
lần lượt có tâm các đim
(
)
0; 3; 1A
,
(
)
2;1; 1B −−
,
( )
4;1;1C −−
. Gi
( )
S
mt cầu tiếp xúc
với cả ba mặt cầu trên. Mt cầu
(
)
S
có bán kính nhỏ nht là
A.
22 1R =
. B.
10R =
. C.
22R =
. D.
10 1R =
.
Câu 5. [2] Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2; 3; 4A
,
( )
8; 5; 6B
. Hình
chiếu vuông góc của trung điểm
I
của đoạn thẳng
AB
trên mặt phẳng
( )
Oyz
điểm nào dưới
đây.
A.
( )
0; 1; 5M
. B.
( )
0;0;5
Q
. C.
( )
3;0;0P
. D.
(
)
3; 1; 5N
.
Câu 6. [2] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 0; 2M
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
( )
M Oxz
. B.
(
)
M Oyz
. C.
M Oy
. D.
( )
M Oxy
.
Câu 7. [3] Trong không gian
Oxyz
cho ba điểm
( )
2;0;1A
,
( )
1;0;0
B
,
( )
1;1;1C
mặt phẳng
( ): 2 0Pxyz++−=
. Điểm
( )
;;M abc
nằm trên mặt phẳng
()P
thỏa mãn
MA MB MC= =
.
Tính
2 3.Ta b c=++
A.
5
T =
. B.
3
T =
. C.
2T =
. D.
4T =
.
Câu 8. [4] Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
22 2
:1 1 24Sx y z−+−++ =
điểm
( )
1;1; 1A
. Ba mặt phẳng thay đổi đi qua
A
đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu
( )
S
theo ba giao tuyến là các đường tròn
( )
1
C
,
( )
2
C
,
( )
3
C
. Tính tổng diện tích của ba hình tròn
( )
1
C
,
( )
2
C
,
( )
3
C
.
A.
4
π
. B.
12
π
. C.
11
π
. D.
3
π
.
Mã đề 221
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 9. [1] Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1; 3; 2I
và đi qua
( )
5; 1; 4A
có phương trình
A.
( ) ( )
( )
222
13 242xyz++ + −=
. B.
( ) ( ) ( )
222
13 242xyz+++ +=
.
C.
( )
(
)
(
)
222
13
24
2xyz+++ +=
. D.
( ) (
)
( )
222
13 24
2xy z++ + −=
.
Câu 10. [2] Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho
( 1;1; 0), (1;1; 0), (1;1;1).
a bc
=−= =

Mệnh đề
nào sau đây là đúng?
A.
0abc++=

. B.
,,abc

đồng phẳng. C.
6
cos( , )
3
bc =

D.
.1ab=

.
Câu 11. [4] Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
với
a
,
b
,
c
dương tha mãn
4abc++=
. Biết rng khi
a
,
b
,
c
thay đi thì tâm
I
mt cu ngoi tiếp t din
OABC
thuc mt phng
( )
P
c đnh. Tính khong cách
d
t
( )
1;1; 1
M
ti mt phng
( )
P
.
A.
3d =
. B.
3
2
d =
. C.
3
3
d =
. D.
0
d
=
.
Câu 12. [1] Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
(
)
: 2 2 10 0+ +−=Px y z
( )
: 2 2 30+ + −=Qx y z
bằng
A.
8
3
. B.
7
3
. C.
3
. D.
4
3
.
Câu 13. [1] Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
cho mặt phẳng
( )
: 3 2 30
Px y z− + −=
. Xét mặt
phẳng
( )
:2 6 0Q x y mz m
+ −=
, m là tham số thực. Tìm
m
để
( )
P
song song với
( )
Q
.
A.
2m =
. B.
4m =
. C.
6m =
. D.
10m =
Câu 14. [3] Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
cho hai mặt phẳng
( )
: 10Pxyz+ +=
( )
: 5 0.Qxyz+−=
Có bao nhiêu điểm
M
trên trục
Oy
thỏa mãn
M
cách đều hai mặt phẳng
( )
P
( )
Q
?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 15. [2] Cho hai điểm
( )
1; 3; 1A
,
( )
3;1;1B −−
. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
.AB
A.
2 2 0.x yz− −=
B.
2 2 0.x yz+ −=
C.
2 2 0.
x yz+ +=
D.
2 2 1 0.x yz +=
Câu 16. [2] Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, gọi
( )
P
mặt phẳng chứa trục
Ox
vuông góc
với mặt phẳng
( )
: 30Qxyz++−=
. Phương trình mặt phẳng
( )
P
A.
10yz−=
. B.
20yz−=
. C.
0yz+=
. D.
0yz−=
.
Câu 17. [1] Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
3; 1; 2M
. Điểm
N
đối xứng với
M
qua mặt phẳng
( )
Oyz
A.
( )
0; 1; 2N
. B.
( )
3;1; 2N
. C.
( )
3; 1; 2N −−
. D.
( )
0;1; 2N
.
Câu 18. [2] Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 1; 2A
. Phương trình mặt phẳng
( )
Q
đi qua các điểm là hình chiếu của điểm
A
trên các trục tọa độ là
A.
( )
: 2 20Qxy z+ −=
. B.
( )
:2 2 2 0Q x yz +−=
.
C.
( )
:1
11 2
xyz
Q ++ =
−−
. D.
( )
: 2 60Qxy z−+ +=
.
Câu 19. [3] Trong không gian với h ta đ
,Oxyz
cho mt cầu
( )
S
mặt phẳng
(
)
P
lần lượt
phương trình
2 22
22260, 22 2 0xyz xyz xyzm+++−= +++ =
. bao nhiêu giá trị
nguyên của
m
để
(
)
P
tiếp xúc với
( )
S
?
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 20. [1] Trong không gian với hệ ta độ
Oxyz
, cho
( )
3; 2;1a
=
,
(
)
2;0;1b =
. Độ dài véc tơ
ab
+

A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
2
.
Câu 21. [1] Trong không gian
,Oxyz
cho mt cầu
( ) ( )
(
)
2 22
( ) : 3 1 1 2.
Sx y z
+ + + +− =
Tâm ca
()S
có
to độ
A.
( )
3; 1; 1 .−−
B.
( )
3; 1; 1 .
C.
( )
3;1; 1 .−−
D.
( )
3;1; 1 .
Câu 22. [2] Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
( )
1;2;0A
,
( )
3; 1;1
B
,
(
)
1;1;1C
. Tính diện
tích
S
của tam giác
ABC
.
A.
1S =
. B.
1
2
S =
. C.
3S =
. D.
2
S =
.
Câu 23. [1] Trong không gian hệ ta đ
Oxyz
, phương trình nào sau đây là phương trình của mt phẳng
Oxz
?
A.
0y
=
. B.
0x =
. C.
0z
=
. D.
10y −=
.
Câu 24. [2] Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 22
2 4 2 3 0.
xyz x yz+ + + −=
Hỏi
trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng không có điểm chung với mặt cầu
( )
S
?
A.
( )
1
: 2 2 10xyz
α
+ −=
. B.
( )
2
:2 2 4 0xy z
α
−+ +=
.
C.
( )
3
: 2 2 30xyz
α
+ −=
. D.
(
)
4
: 2 2 10 0x yz
α
+ −+ =
.
Câu 25. [1] Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
(
)
P
:
2 2 40xy z−− −=
điểm
( 1; 2; 2)
A −−
. Tính khoảng cách
d
từ
A
đến mặt phẳng
( )
P
.
A.
4
3
d =
B.
8
9
d =
C.
2
3
d =
D.
5
9
d =
Câu 26. [3] Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;2;2A
,
( )
5;4;4B
mặt phng
( )
:2 6 0P xyz+−+=
Nếu
M
thay đổi thuộc
( )
P
thì giá trị nh nht ca
22
MA MB+
A.
60
. B.
50
. C.
200
3
. D.
2968
25
.
Câu 27. [1] Trong không gian với h trc ta đ
Oxyz
, điểm nào sau đây không thuộc mt phng
( )
: 10Pxyz+ + −=
.
A.
( )
0;0;1K
. B.
( )
0;1; 0J
. C.
( )
1;0;0I
. D.
( )
0;0; 0O
.
Câu 28. [1] Trong không gian với hệ trc tọa độ
,Oxyz
cho
23a i jk=−+

. Tọa độ ca vectơ
a
A.
( )
2;1;3.−−
B.
( )
3; 2; 1 .−−
C.
( )
2;3;1.−−
D.
( )
1; 2; 3 .−−

Đề kiểm tra 1 tiết chương 3 Hình học lớp 12 

VnDoc mời các bạn tham khảo tài liệu Đề thi Trắc nghiệm Toán 12, Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 12 chương 3 năm 2018 - 2019 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương. Nội dung tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề kiểm tra 1 tiết Hình học 12 chương 3 năm 2018 - 2019 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Soạn bài lớp 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12, Tài liệu học tập lớp 12VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 65
Toán lớp 12 Xem thêm