Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Vật lí 11 trường THPT Phan Thanh Giản

1 73
Trang 1/2 Đề 2
TRƯỜNG THPT PHAN THANH GIẢN
Lớp: ………
Họ n: …………………………
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 HỌC KỲ I
MÔN VẬT LỚP 11
ĐỀ 2
ĐIỂM
Học sinh khoanh tròn ch cái phía trước đáp án đúng cho mỗi câu hỏi bên dưới
Câu 1. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường
A. Vôn (V) B. Oát (W) C. Vôn trên mét (V/m) D. Jun (J)
Câu 2. Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 3. Cho biết
30
AB
U V
. Đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A.
30
B A
V V V
B.
30
A
V V
C.
30
B
V V
D.
30
A B
V V V
Câu 4 . Một điện tích chuyển động trong điện trường đều theo một đường thẳng vuông góc với đường sức
điện. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó A t
A. A > 0 nếu q > 0. B. A > 0 nếu q < 0. C. A < 0 nếu q < 0. D. A = 0.
Câu 5. Tụ điện
A. Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau được bao bọc bằng điện môi.
D. Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Câu 6. Câu phát biểu nào sau đây đúng?
A. Electron hạt cấp mang điện tích 1,6.10
-19
C.
B. Độ lớn của điện tích nguyên tố 1,6.10
19
C.
C. Nguyên tử trung hòa về điện .
D. Hạt nơ-tron nằm trong hạt nhân nên mang điện dương.
Câu 7. Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai
điểm là
MN
U
. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N
A.
B.
2
MN
q U
C.
MN
U
q
D.
MN
2
U
q
Câu 8 . Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không sẽ thay đổi thế nào nếu ta đặt một
tấm nh xen giữa hai điện tích?
A. Phương, chiều, độ lớn không đổi B. Phương chiều không đổi, độ lớn giảm
C. Phương chiều không đổi, độ lớn tăng D. Phương, chiều thay đổi theo vị trí tấm kính, độ
lớn giảm
Trang 2/2 Đề 2
Câu 9. Đặt đầu A của thanh kim loại AB lại gần quả cầu mang điện tích âm, khi đó trong thanh kim loại
A. Các nguyên t bị hút về phía đầu A B. Electron bị đẩy về phía đầu B.
C. Các điện tích dương bị hút về phía đầu A D. Electron bị hút về phía đầu A.
Câu 10. Đặt một điện ch dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển
động
A. Dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. Ngược chiều đường sức điện trường.
C. Vuông góc với đường sức điện trường. D. Theo một quỹ đạo bất kỳ.
Câu 11 . Hai tụ điện chứa cùng một điện tích khi
A. Chúng phải có cùng điện dung. B. Chúng phải cùng hiệu điện thế.
C. Tỉ số
C
U
bằng nhau D. Tích
CU
bằng nhau .
Câu 12. Một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo hướng hợp với
đường sức điện một góc
. Công của lực điện trường lớn nhất khi
A.
= 0
0
B.
= 45
0
C.
= 60
0
D.
=90
0
Câu 13 .Hai điện tích điểm được đặt cố định cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là
12 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 1,5 vào bình thì hai điện tích đó sẽ hút nhau lực độ lớn
A. 18 N. B. 8 N. C. 27 N. D. 5,3 N.
Câu 14. Một quả cầu tích điện +3,2.10
-7
C thì
A. Thừa 4.10
12
electron. B. Thiếu 4.10
12
electron. C. Thừa 2.10
12
electron. D. Thiếu 2.10
12
electron.
Câu 15. Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm ch một khoảng 4 cm bằng 10
5
V/m. Vị t
cường độ điện trường bằng 4.10
5
V/m thì cách điện tích này
A. 2 cm. B. 1 cm. C. 4 cm. D. 0,5 cm.
Câu 16 . Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000
V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi hằng số điện môi = 4 bao chùm điện tích
điểm điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó độ lớn hướng
A. 1000 V/m, hướng từ trái sang phải. B. 1000 V/m, hướng từ phải sang trái.
C. 250 V/m, hướng từ phải sang trái. D. 250 V/m, hướng từ trái sang phải.
Câu 17. Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F
0
khi đặt cách nhau 8 cm . Khi chúng cách nhau 4 cm t đẩy
nhau lực
A. 2F
0
B. 4F
0
C. 8F
0
D. 16F
0
Câu 18. Một điện tích điểm q = 10
-8
C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q gây ra trong không
khí, chịu tác dụng của một lực F= 3.10
- 3
N. Cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q
A. 3.10
5
V/m B. 3.10
4
V/m C. 4.10
5
V/m D. 2,5.10
5
V/m
Trang 3/2 Đề 2
Câu 19. Một điện tích q = 4.10
-6
C dịch chuyển trong điện trường đều cường độ điện trường E = 500 V/m
trên quãng đường thẳng s = 5 cm, tạo với hướng của véc cường độ điện trường góc = 60
0
. Công của lực
điện trường thực hiện trong quá trình di chuyển này
A. A = -5.10
-5
J. B. A = 5.10
-5
J . C. A = 10
-4
J . D. A = -10
-4
J
Câu 20. Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương.
Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,085 V. Màng tế bào y 8 nm. Cường độ điện trường trong màng tế
bào này xấp xỉ là
A. 8,75.10
6
V/m B. 8,75.10
9
V/m C. 6,75.10
6
V/m D. 1,1.10
7
V/m
Câu 21. Một tụ điện phẳng, điện dung 15 nF được tích điện cho tụ dưới hiệu điện thế 18 V thì số hạt
electron chạy đến bản âm của tụ là
A. 1,1250.10
12
. B. 15,0000.10
12
. C. 1,1250.10
15
. D. 1,6875.10
12
.
Câu 22. Hai quả cầu nhỏ giống nhau cùng khối lượng m = 0,15 g, mang cùng điện tích q = 10
−8
C được
treo o cùng một điểm bằng hai sợi dây mảnh trong không khí. Khoảng cách giữa hai quả cầu 2,5 cm.
Cho g = 10 m/s
2
. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng xấp xỉ
A. 34
o
B. 44
o
C. 45
o
D. 30
o
Câu 23. Một quả cầu kim loại khối lượng 4,5.10
-3
kg treo vào đầu một sợi y dài 1m, quả cầu nằm giữa hai
tấm kim loại phẳng song song thẳng đứng cách nhau 6 cm, đặt hiệu điện thế giữa hai tấm 750 V, thì quả
cầu lệch 1cm ra khỏi vị trí ban đầu, lấy g = 10m/s
2
. Tính độ lớn điện tích của quả cầu
A. 24 nC B. 32 nC C. 48 nC D. 36 nC
Câu 24. Một t điện phẳng tích điện đến hiệu điện thế U
1
= 300 V. Sau khi ngắt khỏi nguồn điện người ta
thay đổi khoảng ch giữa hai bản tụ sao cho điện dung tăng lên 3 lần. Lúc này hiệu điện thế giữa hai bản
bằng
A. 300 V. B. 100 V. C. 150 V. D. 900 V.
Câu 25. Trong chân không, xét mặt phẳng tọa độ xOy ba điện tích điểm q
1
= +4 μC đặt tại gốc O, q
2
= - 3
μC đặt tại M trên trục Ox tọa độ x
M
= +5 cm, q
3
= 6 μC đặt tại N trên trục Oy có tọa độ y
N
= +10 cm.
Lực điện tác dụng lên q
1
độ lớn
A. 64,8 N B. 21,6 C. 48,30 N D. 37,41 N
Câu 26. Hai điểm A, B nằm trong mặt phẳng chứa các đường sức của một điện trường đều. Biết AB=10 cm,
E=100 V/m. Véctơ
AB
hợp với chiều đường sức điện một góc 60
0
. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B
A. U
AB
=
5 3
V B. U
AB
= 10 V C. U
AB
= 5 V D. U
AB
= 20 V
Câu 27. Hai điện tích q
1
>0, q
2
= -q
1
đặt tại A,B trong không khí. Cho AB = 2a , gọi E
M
cường độ điện
trường tại điểm M trên trung trực của AB cách AB đoạn h. Xác định h để E
M
cực đại
A. a B. a
2
C. 0 D.
2
a

Đề kiểm tra 45 phút Vật lí 11

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Vật lí 11 trường THPT Phan Thanh Giản là tài liệu để các em tham khảo trong quá trình ôn luyện kiến thức môn Vật lí 11 với 30 câu hỏi trắc nghiệm xoay quanh những nội dung cơ bản các em đã được học, giúp các em nắm vững kiến thức.

Hệ thống câu hỏi được trình bày rõ ràng và chi tiết với các dạng câu hỏi lí thuyết khác nhau để các em làm quen và củng cố bài học. Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý 11 rất cần thiết phục vụ các em tự học bài ở nhà và chuẩn bị kiến thức cho mình trong các kì thi quan trọng. Mời các em tham khảo thêm Trắc nghiệm Vật lí 11.

VnDoc xin giới thiệu tới các em Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Vật lí 11 trường THPT Phan Thanh Giản. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn luyện, nắm bắt kiến thức một cách hiệu quả. Các em có thể tham khảo thêm các tài liệu khác tại mục Tài liệu học tập lớp 11 do VnDoc tổng hợp và đăng tải như: Trắc nghiệm Hóa học 11, Trắc nghiệm Sinh học 11,..

Đánh giá bài viết
1 73
Đề kiểm tra 1 tiết - 45 phút lớp 11 môn Vật lí Xem thêm