Đề kiểm tra 1 tiết lớp 6 môn tiếng Anh chương trình mới

51 6.413

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 

Tiếp sức cho các bạn học sinh đang ôn tập cho bài kiểm tra 1 tiết lớp 6 môn Tiếng Anh dễ dàng sưu tập được nhiều dạng đề thi chính thức của những năm trước, chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn Đề kiểm tra môn tiếng Anh 1 tiết lần 1 học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh chương trình mới có đáp án dưới đây. Hi vọng rằng, bộ đề thi chương trình thí điểm Tiếng Anh lớp 6 này thực sự là tài liệu hữu ích dành cho các bạn. 

Chọn đáp án đúng

1. Is the lesson easy? – __________

A. Yes, is it

B. Yes, it is

C. No, it is

D. No, isn’t

2. Would you like __________ music? – Yes, I’d love to.

A. Listen to

B. to listen

C. to listen to

D. listen

3. My sister is __________ judo at the moment.

A. Having

B. doing

C. playing

D. making

4. ______________ go to my party on Saturday? – I’d love to.

A. Would you like to

B. Would you like

C. Can you

D. Can we

5. We are __________ a cooking competition.

A. Playing

B. riding

C. taking part in

D. talking

6. What are you doing tomorrow? – __________

A. I’m playing football with my friends 

B. I’m taking a public speaking class

C. We’re visiting a milk farm

D. all are correct.

7. There __________ any cups in the fridge.

A. Is

B. are

C. isn’t

D. aren’t

8. Mimi __________ to music now.

A. Listens

B. listen

C. is listening

D. listening

9. He loves books. He __________ them every day.

A.Is reading

B. reading

C. read

D. reads

10. Mai’s grandmother is ill. We __________ her after school.

A. Are visiting

B. is visiting

C. visit

D. visits

11. This is my mother. __________ is forty this year.

A. He

B. She

C. Her

D. His

12. You should __________ morning exercises every morning.

A. Do

B. make

C. have

D. play

13. Nam is _____ because he jogs every morning.

A. Strong

B. weak

C. chubby

D. all are correct

14. Hung loves sports. He __________ table tennis with his brother now.

A. Play

B. plays

C. is playing

D. are playing

Đáp án

1. B 2. B 3. B 4. A 5. C 6. C 7. D
8. C 9. D 10. A 11. B 12. A 13. A 14. C

Make sentences using the words and phrases given

1. There are two pictures __________ the wall.

2. Can I speak __________ An, please?

3. I’m going to the movies __________ my friends.

4. Would you like to go to my party __________ Friday?

5. Is the clock __________ the pictures?

Đáp án

1. on 2. to 3. with 4. on 5. near

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

1. Boarding/ students/ school/ live/ study/ in/ and/ a/

2. mother/ is/ Anna/ this/ my. ……

3. parents/ Woodford/ live/ my/ I/ in/ with. ……

4. trees/ there/ behind/ friend’s/ are/ house/ many/ my. ……

5. live/ they/ work/ London/ and/ in.

Đáp án

1. Students live and study in a boarding school. 

2. This is my mother, Anna.

3. I live with my parents in Woodford.

4. There are many trees behind my houses.

5. They live and work in London.

Đọc đoạn văn điền từ thích hợp vào chỗ trống. 

This is Mary. She is thirteen years old. She lives with her father and her mother in the country. Her house is very small. Every day she gets up at six o’clock. She brushes her teeth, washes her face and has breakfast with her parents. Then she goes to school at seven o’clock. Her school is small but it is very nice. There are only five classrooms in her school. Her class is very small, too. There are only five students in her class.

1. Mary is ____ years old.

A. 30

B. 13

C. 03

D. 33

2. She lives in the ____ .

A. city

B. school

C. country

D. yard

3. She lives with her ____ .

A. friends

B. brother

C. mother

D. parents

4. She has breakfast at ____ .

A. home

B. school

C. room

D. floor

5. Her class has only five ____ .

A. brothers

B. classrooms

C. students

D. teachers

Đáp án

1. B; 2. C; 3. D; 4. A; 5. C

Trên đây là Đề kiểm tra 45 phút lần 1 môn tiếng Anh 6. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
51 6.413
Tiếng Anh 6 mới Xem thêm