Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 11 năm học 2019-2020 trường THPT Giao Thủy B

1 36

Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 11

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 11 năm học 2019-2020 trường THPT Giao Thủy B gồm 2 đề kiểm tra với hai phần trắc nghiệm và tự luận giúp các em ôn luyện hiệu quả và nắm vững kiến thức.

Đề chủ yếu xoay quanh những nội dung cơ bản mà các em đã được học trong chương trình sgk môn Hóa học 11. Đề được trình bày ngắn gọn, dễ hiểu để các em dễ dàng làm bài. Để đạt kết quả cao các em có thể tham khảo thêm Trắc nghiệm Hóa học 11 hoặc Giải bài tập Hóa học 11. Mời các em tham khảo: 

Trường THPT Giao Thủy B           KIỂM TRA 45’ Môn: Hóa học lớp 11

        Năm học 2019-2020

Họ và tên:………………………….

Lớp: 11B…..

Đề: HH01

Điểm: 

 

Lời phê:

 

I. Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Một dung dịch chứa: x mol K+, y mol NH4+, a mol PO4 3- và b mol S2-. Biểu thức liên hệ giữa số mol các ion là:

A. x + y = 3a + 2b   B. 2x + 3y = a + b   C. x + y = a + b   D. 3x + 2y = 2a + b

Câu 2: Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:

A. 1,5M    B. 1,2M  C. 1,6M   D. 0,15M

Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml NaOH 2M thu được dung dịch X. Nhúng quỳ tím vào dung dịch X sẽ quan sát được hiện tượng gì?

A. Quỳ tím hóa đỏ. B. Quỳ tím mất màu. C. Quỳ tím không đổi màu. D. Quỳ tím hóa xanh.

Câu 4: Chất nào sau đây không dẫn điện ?

A. KOH nóng chảy    B. Dung dịch KOH   C. Dung dịch HCl    D. NaCl rắn, khan

Câu 5: Cho phương trình ion rút gọn sau: Ba2+ + SO42- => BaSO4, phương trình phân tử nào sau ứng với phương trình ion rút gọn trên?

A. BaCl2 + Na2CO3 => BaCO3 + 2NaCl.    B. CH3COONa +HCl => CH3COOH +NaCl.

C. FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S.            D. BaCl2 + H2SO4 => BaSO4 + 2HCl.

Câu 6: Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:

A. 15ml.   B. 20ml.   C. 10ml.     D. 25ml.

Câu 7: Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A. Fe2+, NO3-, S2-, Na+.      B. Al3+, SO42-, Mg2+, Cl-.

C. K+, CO32-, SO42-.        D. H+, NO3-, SO42-, Mg2+.

Câu 8: Cho dung dịch X có pH = 10, dd Y có pH = 3. Điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. X có tính bazơ yếu hơn Y      B. X có tính axit yếu hơn Y
C. Tính axit của X bằng Y        D. X có tính axit mạnh hơn Y

II.Tự luận (8 điểm)

Câu 1.(2.0 điểm ). Tính pH của các dung dịch sau :

a) Dung dịch H2SO4 0,005M .

b) Dung dịch Ba(OH)2 0,0005M .

c) Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được

Câu 2: (1.0 điểm). Một dung dịch có chứa hai loại cation là Fe2+ (0,05 mol) và Al3+ (0,1 mol) cùng hai loại anion là Cl- (x mol) và SO42- (y mol). Khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 23,45 g chất rắn khan.

Tính x, y

Câu 3: (2.0 điểm).Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các cặp phản ứng sau?

a. Na2SO4 + BaCl2

b. NaHCO3 + NaOH

c. Ca(HCO3)2 + HCl

d. Pb(NO3)2 + Na2S

Câu 4. (1.5 điểm). Trộn 250 ml dd chứa Ba(OH)2 0,01M và KOH 0,02M với 250 ml dd H2SO4 a mol/l thu được b gam kết tủa và 500 ml dd có pH =2. Tính a, b.

Câu 5. (1.5 điểm). Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,05 M phản ứng với V ml dung dịch NaOH 0,2M, sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa. Tính giá trị V?

Đề: HH02

Điểm:

 

Lời phê:

 

I.Trắc nghiệm (2 điểm )

Câu 1: Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. Cu2+, Cl-, Na+, OH-,         B. Cu2+, Cl-, Na+, Fe2+, .

C. , , , OH-, Al3+               D. Fe2+, K+, OH-,

Câu 2: Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là

A. Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2.    B. Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

C. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2.     D. Pb(OH)2, Sn(OH)2, Zn(OH)2.

Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. NaOH + HCl   B. NaOH + Zn(OH)2   C. NaOH + CuSO4 D. NaOH + KCl

Câu 4: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:

A. 250ml B. 150ml C. 200ml D. 100ml.

Câu 5: Cho dd chứa x mol Ca(OH)2 vào dd chứa x mol H2SO4, dd sau phản ứng có môi trường gì?

A. Trung tính  B. Axit     C. Bazơ      D. Không xác định.

Câu 6: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A. CaCl2 nóng chảy      B. KCl rắn, khan

C. NaOH nóng chảy      D. HBr hòa tan trong nước

Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau

A. DD có pH> 7 làm quỳ tím hóa đỏ      B. DD có pH< 7 làm quỳ tím hóa xanh

C. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm        D. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

Câu 8. Các chất trong các nhóm nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A. Nhóm 1: KNO3, H2S, Ba(OH)2, HCl         B. Nhóm 2: HCl, NaCl, NaOH, K2SO4

C. Nhóm 3: CH3COOH, HNO3, BaCl2, Na2SO4  D. Nhóm 4: H2O, Ca(NO3)2, Al2(SO4)3, KOH

II. Tự Luận (8 điểm)

Câu 1. (2.0 điểm ). Tính pH của các dung dịch sau :

a) Dung dịch H2SO4 0,05M.

b) Dung dịch Ba(OH)2 0,005M.

c) Dung dịch thu được khi cho 1(lít) dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4(lít) dung dịch NaOH 0,005M.

Câu 2: (1.0 điểm ). Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol và y mol. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 g. Tính giá trị của x và y?

Câu 3: (2.0 điểm ). Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các cặp phản ứng sau

a) K2CO3 và H2SO4

b) Na2S và CuSO4

c) Al(OH)3 và H2SO4

d) Fe2(SO4)3 và NaOH

Câu 4. (1.5 điểm ). Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ b mol/lít thu được a kết tủa và dung dịch mới thu được có pH = 11.

Tính giá trị của a và b.

Câu 5. (1.5 điểm ). Cho 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,05 M phản ứng với V ml dung dịch KOH 0,2M, sau phản ứng thu đựoc 1,56 gam kết tủa. Tính giá trị V?

VnDoc xin giới thiệu tới các em Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 11 năm học 2019-2020 trường THPT Giao Thủy B. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích hỗ trợ các em ôn tập và đạt kết quả cao. Mời các em tham khảo thêm các tài liệu học tập khác tại mục Tài liệu học tập lớp 11 do VnDoc tổng hợp và đăng tải như: Trắc nghiệm Tiếng Anh 11, Trắc nghiệm Vật lý 11, Trắc nghiệm Sinh học 11,....

Đánh giá bài viết
1 36
Đề kiểm tra 1 tiết, 45 phút lớp 11 Xem thêm