Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 8 trường THCS Nguyễn Chí Thanh

172 93.493

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 8

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 8 trường THCS Nguyễn Chí Thanh gồm 2 phần: Trắc nghiệm và tự luận làm trong thời gian 45 phút là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh và giáo viên sử dụng để cho các bạn học sinh ôn thi giữa kì 1 lớp 8 hiệu quả. Mời các bạn cùng các thầy cô tham khảo

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ THANH

Tổ: Toán, Lý, Hóa 

Họ & tên: ................................

Lớp 8

KIỂM TRA 1 TIẾT 
Môn: Hoá học 8 Tiết: 16

ĐỀ A

A/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu1 (1đ) Chọn các từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh câu:

Hoá trị, kí hiệu hoá học, nguyên tử, phân tử, nhóm nguyên tử, đơn chất, hợp chất.

..........................là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay................ với nguyên tử của nguyên tố khác.

b) Công thức hoá học của ........................chỉ gồm một................

Câu2: (2đ): Em hãy khoanh tròn vào A, B,C hay D ở phương án nào em cho là đúng trong các phương án sau:

a) Hoá trị của S, nhóm PO4 trong các công thức hóa học sau: H2S & H3PO4 lần lượt là:

         A.III,II        B.I,III         C.III,I             D.II,III

b)Trong các hợp chất có CTHH sau: HCl, H2, NaOH, KMnO4, O2, NaClO. Số chất hợp chất có là:

         A.1          B.2             C.3            D.4

c) Công thức hoá học phù hợp Si(IV) là:

         A.Si4O2      B.SiO2          C.Si2O2         D.Si2O4

d) Dựa theo hóa trị của Fe trong hợp chất có CTHH là FeO. CTHH phù hợp với hóa trị của Fe:

        A.FeSO4      B.Fe2SO4       C.Fe2(SO4)2        D.Fe2(SO4)3

e) Cho biết CTHH của X với H là H3X, của Y với O là YO. Chọn CTHH nào đúng cho hợp chất X và Y:

        A.XY3         B.X3Y           C.X2Y3         D.X2Y2

f) Khối lượng tính bằng đvC của 4 phân tử đồng II clo rua CuCl2 là:

        A.540         B.542             C.544          D.548

B/ Phần tự luận (7đ)

Câu 1 (2đ) Viết CTHH của các chất sau và tính phân tử khối của chất đó

a) Khí oxi biết phân tử có 2O

b) Axit sunfuric có phân tử gồm 2H, 1S và 4O

Câu 2 (2đ) a) Tìm hóa trị của Mn trong hợp chất Mn2O7

b) Lập CTHH của Al và nhóm SO4

Câu 3: (1,75đ) Cho Công thức hoá học của Natricacbonat Na2CO3. Hãy nêu các ý biết được về chất này?

Câu 4: (1,25đ) Hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tử X & 3 nguyên tử Y. Tỉ lệ khối lượng của X &Y là 7: 3. Phân tử khối của hợp chất là 160. Hỏi

a) Nguyên tố X,Y là nguyên tố nào?

b) Viết CTHH của hợp chất A?

Cho biết Cu= 64, Cl=35,5, O=16, S=32, H=1, Na=23, C=12

Đáp án đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 8

A/ Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1:

a) Hoá trị, nhóm nguyên tử (0,5đ)

b) đơn chất, kí hiệu hoá học (0,5đ)

Câu 2:

a) D đúng (0,5đ)

b) D đúng (0,5đ)

c) B đúng (0,25đ)

d) A đúng (0,25đ)

e) C đúng (0,25đ)

f) A đúng (0,25đ)

B/ Phần tự luận (7đ)

Câu 1:

a) O2 (0,5đ) PTK bằng 2,16=32 (0,5đ)

b) H2SO4 (0.5đ), PTK: 98 (0,5đ)

Câu 2

a) Gọi a là hóa trị của Mn (0,25đ)

Theo quy tắc hóa trị ta có: 2.a =7.II (0,25đ)

=> a= 7

Vậy hóa trị của Mn là VII (0,25đ)

b) Viết công thức tổng quát: Alx(SO4)y (0,25đ)

Theo quy tắc hoá trị ta có: III. x = II. Y (0,25đ)

x : y = 2: 3 (0,25đ)

Vậy x=2 & y = 3 (0,25đ)

CTHH là Al2(SO4)3 (0,25đ)

Câu 3:

Natricacbonat do 3 nguyên tố: Na, C & O tạo nên (0,5đ)

Có 2Na, 1 C & 3O trong phân tử (0,5đ)

PTK: 23.2 + 12+ 16.3 = 106 (0,75đ)

Câu 4: Khối lượng của X: là 160: 10 . 7 = 112 (0,25đ)

Khối lượng của Y là 16 . 3 = 48 (0,25đ)

NTK của X là 112:2: = 56

NTK của Y là 48: 3 =16 (0,25đ)

Vậy X là Fe, Y là O (0,25đ)

CTHH Fe2O3 (0,25đ)

Đánh giá bài viết
172 93.493
Hóa học lớp 8 Xem thêm