Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4: Tuần 3 - Đề 1

1 5.679

 Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4

Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4: Tuần 3 - Đề 1 bao gồm hệ thống kiến thức các dạng Toán tuần 3 lớp 4 có đầy đủ lời giải cho các em học sinh tham khảo, ôn tập phép cộng trừ tính nhẩm các số có 9 chữ số, tính giá trị biểu thức, giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng giải Toán. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 3 - Đề 1

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 102 345 876 là:

A. 8; 7; 6

B. 4; 5; 8

C. 3; 4; 5

D. 1; 0; 2

b) Các chữ số thuộc lớp triệu trong số 198 304 576 là:

A. 4; 5; 7

B. 1; 9; 8

C. 9; 8; 3

D. 1; 9; 8; 3

Câu 2. Nối mỗi số với cách đọc đúng của nó:

 Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giá trị

Số

Chữ số 2

Chữ số 6

Chữ số 8

806 325 479

……………

……………

……………

125 460 789

……………

……………

……………

Câu 4. Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó:

Đề kiểm tra cuối tuần môn Toán lớp 4

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Đọc các số sau: 100 515 600; 760 800 320; 49 200 000; 5 500 500 050

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Câu 2. Nêu giá trị của chữ số 3, chữ số 7 và chữ số 9 trong số 95 073 200

…………………………………………………………………………

Câu 3. Viết số biết số đó gồm:

a) 8 triệu, 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị

b) 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 2 đơn vị

c) 8 trăm triệu, 5 triệu, 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị

d) 8 tỉ, 5 chục triệu, 4 trăm nghìn, 7 trăm, 2 chục

a)…………………….. b)……………………..

c)…………………….. d)……………………..

Câu 4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 954; 7683; 52 476; 106 205

Mẫu: 567 = 500 + 60 + 7

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

Đáp án kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 3 - Đề 1

Phần I.

Câu 1.

a) C

b) B

Câu 2.

(A ; 2)

(B ; 3)

(C ; 4)

Câu 3.

Giá trị

Số

Chữ số 2

Chữ số 6

Chữ số 8

806 325 479

20 000

6 000 000

800 000 000

125 460 789

20 000 000

60 000

80

Câu 4

(a ; 3)

(b ; 4)

(c ; 1)

(d ; 2)

Phần II

Câu 1.

- 100 515 600 đọc là một trăm triệu năm trăm mười lăm nghìn sáu trăm

- 760 800 320 đọc là bảy trăm sáu mươi triệu tám trăm nghìn ba trăm hai mươi

- 492 000 000 đọc là bốn mươi chín triệu hai trăm nghìn

- 5 500 500 050 đọc là năm tỉ năm trăm triệu năm trăm nghìn không trăm năm mươi

Câu 2. 3000; 70 000; 90 000 000

Câu 3.

a) Số đó được viết là: 8 545 702 b) Số đó được viết là: 80 504 572

c) Số đó được viết là: 805 405 702 d) Số đó được viết là: 8 050 400 720

Câu 4. 954 = 900 + 50 + 4 ; 7683 = 7000 + 600 + 80 + 3

52476 = 50000 + 2000 + 400 + 70 + 6

106205 = 100000 + 6000 + 200 + 5

Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 4 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn mà không cần sách giải.

Đánh giá bài viết
1 5.679
Đề kiểm tra cuối tuần Toán 4 Xem thêm