Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

17 21.378

Đề thi giữa học kì 1 tiếng Anh lớp 3

VnDoc.com xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây. Đề kiểm tra tiếng Anh với nhiều dạng câu hỏi tiếng Anh khác nhau và nội dung bám sát chương trình học giúp các em học sinh hệ thống lại toàn bộ kiến thức ngữ pháp cũng như từ vựng đã được trang bị hiệu quả.

 

WRITTEN TEST

Full name:…………………………

Class: 3

 

Question 1: Listen and number (2 points)

Đề kiểm tra giữa học kì 1 tiếng Anh lớp 3

* VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3. 

Question 2. Circle the correct answer (1 point)

1/ Hello, my ………………… is Linda.

A. name         

B. is          

C. I am

2/ What is ………………. name?

A. you         

 B. my        

C. your

3/ How do you …………………. your name?

A. what         

B. is         

C. spell

4/ …………………. that Phong? - Yes, it is.

A. Who         

B. is        

C. are .

5/ Sit ………… , please.

A up            

B. down          

C. at.

6/ ………………. are you? I’m nine years old .

A. How         

B. How old          

C. What

7/ I’m fine, …………….

A. thank          

B. thanks you          

C. thanks

8/ They are my ……………..

A. friend          

B. friends

C. teacher

9/ Linda is my ……………..

A. friend           

B. friends

C. brother

10/ ………….. , it is.

A. No              

B. Yes

C. Thanks

Đáp án

1. B. name 2. C. your 3. C. spell 4. B. Is 5. B. down
6. B. How old 7. C. thanks 8. B friends 9. A. friend 10. B. Yes

Question 3: Circle the odd one out:

1. A. Peter         B. name         C. Mai         D. Mary

2. A. hi            B. hello         C. spell        D. good morning

3. A. that          B. what         C. who         D. how

4. A. he           B. she          C. you         D. my

Đáp án

1. B. name 2. C. spell 3. A. that 4. D. my

Question 4: Read and match

Example 0. How old are you?

a. My name’s Linda

1. Hello. I’m Mai

b. My name’s Quan. Nice to meet you too.

2. What’s your name?

c. It’s Miss Hien

3. My name’s Linda. Nice to meet you.

d. I’m ten years old

4. Who’s that?

e. Hi, Mai. I’m Peter.

Answers: 0 - d, 1 - ….., 2 - ……, 3 - ……, 4 - ……

Đáp án

1 - e 2 - a 3 - b 4 - c

Question 5: Reorder the words to make a meaningful sentences .

1. friend./ This/ my/ is/ new

- ……………………………………………………………………………

2. thank/ I/ you./ am/ fine/ ,

- ……………………………………………………………………………

3. that/ Nam/ Is/ ?

- ……………………………………………………………………………

4. Peter/ are/ They/ Linda/ and

- ……………………………………………………………………………

Đáp án

1. This is my new friend. 

2. I am fine, thank you.

3. Is that Nam?

4. They are Peter and Linda.

Question 6: Read and match:

1. Who’s

 

a) Are you?

2. It’s

 

b) years old.

3. How old

 

c) That?

4. I’m six

 

d) Miss Hien.

Đáp án

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b

Question 7: Match the sentences:

1. Who’s that?

 

a) Yes, it is.

2. How old are you?

 

b) It’s Mr. Loc.

3. Is that Mai?

 

c) She’s eight years old.

4. How old is Mai?

 

d) I’m eight years old.

Đáp án

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - d

Question 8: Put the words in order. Then read aloud:

1. That/ Mai./ is

2. You?/ old/ how/ are

3. nine/ old./ I’m/ years

4. Mai?/ how/ is/ old

Đáp án

1. That is Mai.

2. How old are you?

3. I'm nine years old.

4. How old is Mai?

Question 9: Read and complete: (Old, that, no, are )

1. A: Is that Linda?

B: (1) ....................................., it isn’t.

A: Who’s (2) .....................................?

B: It’s Mary.

2. A: How old (3) ..................................... you?

B: I’m ten years (4) ..................................... .

Đáp án

1. No; 2. that; 3. are; 4. old

Trên đây là Đề thi giữa học kỳ 1 lớp 3 môn tiếng Anh kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.  

Đánh giá bài viết
17 21.378
Đề thi giữa kì 1 lớp 3 Xem thêm