Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 năm học 2011 - 2012

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 năm học 2011 - 2012 là tài liệu cực kỳ hữu ích dành cho các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức trước khi bước vào bài kiểm tra giữa học kỳ. Mời các em làm bài và tham khảo đáp án bên dưới.

Các bài nghe Tiếng Anh lớp 3

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 tổng hợp

Bài kiểm tra trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3

PART 1: LISTENING (20 minutes)

Đề thi tiếng Anh có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 3 có đáp án

PART II: READING AND WRITING (15 minutes)

Đề thi tiếng Anh có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 3 có đáp án

PART 3: SPEAKING (05 minutes)

Question 8: Answer these questions about yourself. (1 pt)
(Trả lời những câu hỏi sau về bản thân mình)

What's your name?
=> ........................................................................................

2. How do you spell your name?

=> ........................................................................................

3. How are you?

=> ........................................................................................

4. Are you a boy or a girl?

=> ........................................................................................

___Goodluck ___

ANSWER KEYS FOR THE MIDDLE - FIRST SEMESTER TEST

Question 1: Listen and number. (1 pt). – 0,25/ each.

1. D 2. B 3. C 4. A

Question 2: Listen and tick. (1 pt). – 0,25/ each.

1. A 2. B 3. A 4. B

Question 3: Listen and write. (1 pt). – 0,25/ each.

1. Tony 2. T – O – M 3. This 4. fine

Question 4: Circle the correct answer. (1 pt). – 0,25/ each.

1. A 2. B 3. A 4. A

Question 5: Reorder the letters to make the words. (2 pt). – 0,5/ each.

1. name 2. how 3. spell 4. goodbye

Question 6: Look and read. Put () or () in the box. (1 pt). – 0,25/ each.

Question 7: Look and read. Choose the word to fill the blanks. (2 pt). – 0,4/ each.

1. Hello 2. name 3. How 4. friend 4. Bye

Question 9: Answer these questions. (1 pt) – 0,25/ each.

1. My name is Loc. / My name's Loc / I'm Loc / I am Loc / Loc..

2. L – O – C.

3. I'm fine/ so so/ happy ...... Thank you. / Fine, thanks.

4. I'm a boy. / Boy/ Girl.

THE TRANSCRIPTS FOR THE FIRST SEMESTER TEST

Question 1: Listen and match.

0 A: What do you do at break time, Anna?
B: I do puzzles.
1. A: Do you like playing football, Tony?
B: Yes, I do.
2. Hello. I'm Linda. I like playing chess.
3. A: What do you do at break time, Nam?
B: I play badminton.
4. A: Do you like chatting with friends, Mai?
B: Yes, I do.

Question 2: Listen and number

1. This is my library. It's big.
2. A: What is this?
B: This is my school.
3. A: What do you do at break time?
B: We play football.
4. A: What's that?
B: It's a pencil sharpener.

Question 3: Listen and tick

1. A: What's your name?
B: My name's Linda .
2. A: What's this?
B: It's a ruler.
3. A: Is this your classroom?
B: Yes, it is.
4. A: What do you do at break time?
B: I play chess.

Question 4: Listen and write

Example: 0. A: What is your name?
B: My name is Tony.
A: What is that?
B: It is a pen.
A: Is your classroom big?
B: Yes, it is.
A: What do you do at break time?
B: I play chess.
A: May I go out?
B: Yes, you can.

--the end--

Đánh giá bài viết
1 5.642
Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh Xem thêm