Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 4

624 221.175

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 4 là bộ tổng hợp 65 đề thi giữa học kì I lớp 4. Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 4 này sẽ là tài liệu tham khảo hay giúp các thầy cô có cơ sở ra đề kiểm tra, giúp các em học sinh có thêm đề luyện tập nhằm củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho bài thi giữa kì I sắp tới.

Đề thi giữa học kì 1 lớp 4 môn Toán mới nhất

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 - Đề 1

Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Số 47032 đọc là:

a. Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.

b. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai

c. Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

d. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai

Câu 2: Trong các số 678387 chữ số 6 ở hàng ……, lớp……

A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

C. Hàng nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm của:

a. 5 tạ 8kg =…..kg

A. 500        B.580        C.508       D.518

b. 2 phút 10 giây =………giây

A. 110        B. 120       C. 130       D.140

Câu 4: Kết quả của các phép tính là:

a. 769564 + 40526

A. 810090          B. 810190        C. 811090        D. 810091

b) 62975 – 24138

A. 38837         B. 37837        C. 38937         D. 37847

Câu 5: Tìm x

   x – 425 = 625            1200 – x = 666

………………………… ……………………………….

………………………… ……………………………….

………………………… ……………………………….

Phần II.

Trong thư viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn.Hỏi trong thư viện có bao nhiêu cuốn sách mỗi loại?

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 - Đề 2

Phần I: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

1/ Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:

a. 500         b. 50000         c. 500000         d. 5000000

2/ Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693

a. 725936.         b. 725396         c. 725369        d. 725693

3/ 3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :

a. 306         b. 603         c. 360         d. 3600

4/ 2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :

a. 60        b. 120        c. 90        d. 150

5/ Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là :

a. 40        b. 30         c. 20        d. 10

Phần II:

Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.

a) 514626 + 8236           b) 987864 - 783251

Câu 2: Cho hình tứ giác ABCD

a/ Cặp cạnh song song là:

b/ Các cặp cạnh vuông góc là:

c/ Góc tù là góc:

d/ Góc nhọn là góc:

Câu 3: Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm.

Câu 4: Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi. Con ít hơn mẹ 27 tuổi. Tính tuổi con và tuổi mẹ.

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 - Đề 3

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Viết các số sau đây:

a) Năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm : ……………………

b) Chín trăm triệu không trăm linh chín nghìn tám trăm mười: …….. …………….

Đọc các số sau:

a) 5 000 000 000:…………………………………………………………………………..

b) 158 005 000:……………………………………………………………………………

Câu 2. Viết mỗi số thành tổng:

a) 75 485 = …………………………………………………………………………

b) 855 036 =………………………………………………………………………………

Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 phút =………..giây          1/2 phút = …………giây

b) 1 thế kỉ =………..năm         1/4 thế kỉ =…………năm

Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 yến = ………..kg          1 tạ 5kg =………..kg

b) 8 tạ =…………kg           1 tấn 65kg =………..kg

II/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. Đặt tính rồi tính:

150287 + 4995          50505 + 950909         65102 – 13859         80000 – 48765

Câu 2. Trong vườn nhà Nam có 120 cây cam và cây bưởi, trong đó số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 20 cây. Hỏi trong vườn nhà Nam có bao nhiêu cây cam, bao nhiêu cây bưởi?

>> Bộ đề thi mới nhất: Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 4 năm 2018 - 2019 theo Thông tư 22

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 - Đề 4

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Viết các số sau đây:

a) Năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm : ........................

b) Chín trăm triệu không trăm linh chín nghìn tám trăm mười: ........ ................

Đọc các số sau:

a) 5 000 000 000:......................................................................................

b) 158 005 000:.......................................................................................

Câu 2. Viết mỗi số thành tổng:

a) 75 485 = ....................................................................................

b) 855 036 =..........................................................................................

Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 phút =...........giây             1/2 phút = ............giây

b) 1 thế kỉ =...........năm            1/4 thế kỉ =............năm

Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 yến = ...........kg            1 tạ 5kg =...........kg

b) 8 tạ =............kg             1 tấn 65kg =...........kg

II/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. Đặt tính rồi tính:

150287 + 4995      50505 + 950909      65102 – 13859       80000 – 48765

Câu 2. Trong vườn nhà Nam có 120 cây cam và cây bưởi, trong đó số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 20 cây. Hỏi trong vườn nhà Nam có bao nhiêu cây cam, bao nhiêu cây bưởi?

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 - Đề 5

Phần 1: Trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh vào câu trả lời đúng

A. 6kg5g = ........................g. Số điền vào chỗ chấm là:

a, 6005         b, 605          c, 65

B. 1 phút 5 giây = ............................giây. Số điền vào chỗ chấm là:

a, 650          b, 65           c, 56

C. Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 8 m. Diện tích hình vuông là:

a, 32m2        b, 64m2         c, 16m2

D. Trung bình cộng của 3 số: 45, 55, 65 là:

a, 45          b, 55            c, 50

Bài 2: Đọc các số sau:

46 307:..............................................................................................................

125 317: ...........................................................................................................

Viết các số sau:

Ba mươi sáu nghìn bốn trăm: ...........................................................................

Tám trăm linh sáu nghìn, chín trăm bảy mươi bảy: .........................................

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

89 999...................90 000 89 800 ...................89 786

Bài 4: Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

6750, 7650, 6507, 7560

...........................................................................................................................

Phần 2: Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

a, 235 789 + 121 021           b, 89 743 – 11 599

.............................................. .........................................

.............................................. .........................................

.............................................. .........................................

Bài 2: Bài toán:

Một lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số sinh nam 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 - Đề 6

A/ Phần trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái đỈt trước câu trả lời đĩng:

Câu 1 : Số: “Bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh bảy” đưỵc viết là:

A. 45 207

B. 45 027

C. 40.527

Câu 2: Giá trị cđa chữ số 8 trong số 548 762 là:

A. 8 0000

B. 8000

C. 800

Câu 3: Số lớn nhất trong các số: 85 732 , 85 723 , 85 372 là:

A. 85 732

B. 85 723

C. 85 372

Câu 4: 8tấn 55 kg = ...... kg . Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 855 B. 8550 C. 8055

Câu 5: 2 phút10 giây = ....... giây. Số cần điền vào chỗ chấm là :

A. 120

B. 130

C. 210

Câu 6: 9 tạ 5 kg ..... 95 kg. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

A. >

B. <

C. =

Câu 7: Số trung bình cộng cđa các số 25, 18, 32 là:

A. 35

B. 75

C. 25

Câu 8: Giá trị của biểu thức 423 + m với m = 6 là:

A. 483

B. 430

C. 429

Câu 9: Hình vẽ dưới đây có

A. Góc ……………..là góc vuông

B. Góc ……………..là góc nhọn

C. Các cạnh……………..song song với nhau

Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3cm. Chu vi hình chữ nhật là:

A. 16cm

B. 15 cm

C. 4 cm

B - Phần thực hành:

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

503720 + 439509

420748 - 376709

Câu 2: Tìm x:

X + 254 = 680

X - 306 = 504

Câu 3: Hai lớp thu hoạch được 600 kg giấy vụn. Lớp 4 A thu hoạch ít hơn lớp 4B 120 kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu hoạch được bao nhiêu ki - lô - gam giấy vụn?

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 4 - Đề 7

Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A,B,C,D. Hãy khoanh vào chỗ đặt trước các câu trả lời đúng.

Bài 1:

a) Số “Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn” viết là:

A 300028604

B 30028604

C 3028604

D 30286040

b) Số lớn nhất trong các số 5571; 6571; 5971; 6570

A 5571

B. 6571

C. 5971

D. 6570

Bài 2: (1 điểm)

a) Cho biết 56031 = 50000 + .... + 30+1. Số thích hợp để viết vào ô trống là:

A. 60

B. 600

C. 6000

D. 60000

b) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?

A. XVIII

B XVI

C. XXI

D. XX

Bài 3:

a) 4 tấn 29 kg =..........kg ? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A. 429 kg

B.4029 kg

C.4290kg

D.40029 kg

b) 2 ngày 18 giờ =.............giờ

A. 62 giờ

B.48 giờ

C.56 giờ

D. 66 giờ

Phần II:

1) Đặt tính rồi tính.

a) 51236 + 45619

b) 13058 – 8769

c) 2057 x 3

d) 65840 : 5

……………….... ………………. …………......... ……………....

………………… ………………. …………......... ……………....

………………… ………………. …………........ ……………....

2) Tìm x:

a) x - 363 = 975

b) 815 – x = 207

…………………….......... …………………………….

…………………….......... …………………………….

…………………….......... …………………………….

3) Tìm bằng cách thuận tiện nhất.

a) 37 + 24 + 3

b) 742 + 99 + 1

…………………….......... …………………………….

…………………….......... ……………………….........

…………………….......... …………………………….

Phần III:

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 22m. Chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 4 môn Toán - Đề 8

Bài 1: Viết các số sau:

a. Sáu mươi hai nghìn ba trăm linh năm: ..............

b. Một trăm năm mươi hai nghìn sáu trăm: ….........

c. Tám mươi ba triệu hai mươi bốn nghìn: …………

d. Năm trăm ba mươi mốt triệu không nghìn năm trăm hai mươi tám : ……...

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a. Chữ số 7 trong số 5729018 có giá trị là:

A. 7000

B. 70000

C. 700000

b. Năm 2011 thuộc thế kỉ:

A. XIX

B. XX

C. XXI

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

a, 125378 + 248459

b, 635783 - 290876

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4: Hai thùng dầu có tất cả 2575 lít. Thùng thứ nhất có số dầu nhiều hơn thùng thứ hai là 235 lít. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5: Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

a. Một hình tứ giác có 4 góc vuông là hình vuông....

b. Một hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông...

c. Hình chữ nhật là hình vuông...

d. Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt....

Tham khảo các đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 4 khác:

Tham khảo toàn bộ đề thi tạ file tải về.

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 4 bao gồm 65 đề thi. Mỗi đề thi gồm 2 phần Trắc nghiệm và Tự luận với các dạng kiến thức trong tâm, chi tiết cho từng bài học, rèn luyện kỹ năng giải Toán về số tự nhiên, bảng đơn vị đo khối lượng, biểu đồ, tìm số trung bình cộng,.... Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm đề thi học kì 1 lớp 4 đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Đánh giá bài viết
624 221.175
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán Xem thêm