Đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 6 năm 2019 - 2020

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh có đáp án

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 học kỳ 1 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 6 năm 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 6 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh lớp 6 rèn luyện kiến thức hiệu quả.

A. LANGUAGE FORCUS. (4.5ms)

I. Multiple choice (2.0pts) Choose the correct answer: ( Chọn câu trả lời đúng )

1. Hi. My name is John. What’s__________name? -My name’s Lan.

A. my

B. her

C. his

D. your

2. How many books does Ba___________? - He has eight.

A. have

B. has

C. to have

D. having

3. Does Lan have Math on Tuesday? - No, she___________.

A. don’t

B. doesn’t

C. hasn’t

D. haven’t

4. She ___________ her teeth every evening.

A. brush

B. to brush

C. brushing

D. brushes

5. What is she doing ? she __________ to music

A.listen

B.listens

C.is listening

D.listening

6. He has breakfast _____ six o’clock.

A. in

B. at

C. on

D.for

7. My school is ________ to a hospital.

A. near

B. next

C. beside

D. between

8. Where is ________ school? - It’s in the country.

A.Nams’

B. Nam

C.the Nam’s

D. Nam’s

II. Circle and Odd one out. (Khoanh tròn và loại ra một từ không cùng loại). 1.0pts

1. A. bike B. bus C. plane D. photo
2. A. beautiful B. big C. market D. noisy
3. A. train B. post office C. clinic D. supermarket
4. A. mother B. father C. brother D. doctor

III. Find the word which the underlined part is pronounced differently from the others.

(Chọn từ có phần gạch dưới phát âm khác các từ còn lại. (0,5pt)

1. a. house b. home c. hotel d. hour
2. a. truck b. bus c. ruler d. lunch

IV. Give the correct form of verbs in bracket. ( Chia hình thức đúng của các động từ trong ngoặc).(1.0pt)

1. They (be) ................... engineers.

2. She ( live ) ................... on Tran Phu street

3. Phong ( not/ listen).............................. to the music every day.

4. Look! Minh ( play ) ................... soccer.

B. READING: Read the passage

My name is Mai. I am a student at Thang Long School. It is in the country. Every morning, I get up at five o’clock. I take a shower, have breakfast and go to school at 6.30. I have classes from 7.00 to 11.15. At 12.00 I have lunch at school. In the afternoon, I do the housework and play volleyball. In the evening, I watch television or listen to music and do my homework. I go to bed at 10.30.

I. Choose True (T) or False (F): (1.0pt) (Chọn câu trả lời đúng (T) hoặc sai (T))

1. Mai is a student at Thang Long School.

2. Mai goes to school at half past six.

3. She does the housework and plays volleyball in the afternoon.

4. In the evening, she doesn’t watch television.

II. Answer the questions: (1,5 pts) (Trả lời câu hỏi)

On school days Thu gets up at six o’clock. She has breakfast at seven and she goes to school at seven thirty. She goes to school by bus. Thu has lunch in school with her friends.She leaves school at four in the afternoon and she walks home with her friends. She gets home at four thirty. She goes to bed at ten o’clock on school days. At the weekend, she watches TV in the evening and she goes to bed at eleven.

1. Thu gets up at_____ in the morning

A. six o’clock

B. seven o’clock

C. four o’clock

D. at ten o’clock

2.She goes to school _______ .

A. by car

B. by bus

C. by bicycle

D. on foot

3. On weekdays, she gets home at _________

A.noon

B. six thirty

C. seven thirty

D. four thirty

C. SPEAKING. (1.5pts) Complete the dialogue below: (Hoàn tất bài hội thoại sau.)

Lan: Hello, Nga

Nga: Hi, Lan.

Lan: What do you do (1)……………..school?

Nga: I do (2)……………homework.

Lan: Do you play soccer?

Nga: Yes, I (3)………

Lan: Do you (4)…………to music?

Nga: No. I don’t like (5)………….

Lan: (6)…………, Nga.

Nga: Bye, Lan.

D. WRITING. Rearrange these words to make complete sentences.

( Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh). (1.5pts)

1. lives/ he/ near/post-office/the

..…………...…………….……...…………….……...…………….…….....……

2. listens / Nam / after / to / school / music .

..…………...…………….……...…………….……...…………….…….....……

3. school / city / is / my / the / in

..…………...…………….……...…………….……...…………….…….....……

ĐÁP ÁN

A. LANGUAGE FORCUS. (4.5ms)

I. Multiple choice (2.0pts) Choose the correct answer: ( Chọn câu trả lời đúng )

1 - D; 2 - A; 3 - B; 4 - D; 5 - C; 6 - B; 7 - B; 8 - D

II. Circle and Odd one out. (Khoanh tròn và loại ra một từ không cùng loại). 1.0pts

1 - D; 2 - C; 3 - A; 4 - D

III. Find the word which the underlined part is pronounced differently from the others.

1 - d; 2 - c

IV. Give the correct form of verbs in bracket. ( Chia hình thức đúng của các động từ trong ngoặc).(1.0pt)

1 - are; 2 - lives; 3 - doesn’t listen; 4 - is playing

B. READING: Read the passage

I. Choose True (T) or False (F): (1.0pt) (Chọn câu trả lời đúng (T) hoặc sai (T))

1 - T; 2 - T; 3 - T; 4 - F

II. Answer the questions: (1,5 pts) (Trả lời câu hỏi)

1 - C; 2 - B; 3 - D

C. SPEAKING. (1.5pts) Complete the dialogue below: (Hoàn tất bài hội thoại sau.)

1 - after

2 - my

3 - do

4 - listen

5 - listening to music

6 - Goodbye

D. WRITING. Rearrange these words to make complete sentences.

(Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh). (1.5pts)

1 - He lives near the post-office.

2 - Nam listens to music after school.

3 - My school is in the city.

Trên đây là Đề kiểm tra học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 6, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
36 2.884
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 6 Xem thêm