Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án

298 206.612

Nằm trong tổng hợp đề thi cuối học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 do VnDoc.com đăng tải, bộ 2 đề kiểm tra chất lượng học kì 1 lớp 3 môn Anh có đáp án dưới đây Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 3 ôn tập Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh đã học hiệu quả. 

Xem thêm bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh 3: Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh 3 năm 2018 - 2019

Đề thi cuối kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh số 1

I. Chọn từ khác loại

1.  name  she  he  they
2.  classroom  library it  book
3.  small It’s big new
4.  book that  pen  pencil
5.  my your brother his

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

A. am

B. is

C. are

D. It

2. Good bye. _________ you later.

A. What

B. See

C. How

D. Are

3……….. it a pen?

A. is

B. See

C. am

D. bye

4. It is ___________ table.

A. is

B. a

C. an

D. you

5. __________. I am Linda

A. Hello

B. Good-bye

C. It

D. You

6. How _________ she?

A. am

B. is

C. are

D. It

7. Hello. Nice to ______ you.

A. What

B. See

C. How

D. Are

8. It ________ a dog.

A. is

B. See

C. am

D. bye

9. It is ___________ apple.

A. is

B. a

C. an

D. you

10. __________. I am Linda.

A. Hello

B. Good-bye

C. It

D. You

III. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1. name’s / Li Li/ my.

…………………………………

2. I’m/ thank/ you/ fine.

…………………., ……………

3. your/ please/ book/ open.

…………………………………

4. in/ may/ out/ I/ ?

…………………………………

5. this/ school/ my/ is.

…………………………………

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh số 1

I. Chọn từ khác loại

1. name 2. it 3. It’s 4. that 5. brother

II. Chọn đáp án đúng

1. C 2. B 3. A 4. B 5. A 6. B 7. B 8. A 9. C 10. A

III. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1. My name is Li Li.

2. I’m fine, thank you.

3. Open your book, please.

4. May I go out?

5. This is my school?

Đề thi môn Tiếng Anh 3 học kì 1 năm học 2014 - 2015

I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất. (4 điểm)

1. Hello, My .......... is Linda.

a. name              b. is                c. I am

2. What is .........name?

a. name              b. my               c. your

3. Nó là cây viết chì.

a. It's a pen.           b. It's a pencil.        c. It's a rubber.

4. How do you ....... your name?

a. what              b. is                c. spell

5. ......... this a library? - Yes, it is.

a. Is                b. who               c. What

6. What is this?

Đề kiểm tra học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3

a. It's a book.          b. It's a computer.      c. It's a ruler.

7. Is this a school bag?

a. No.               b. Yes, it is.           c. it is not

8. Queen priryma soochl.

a. Queen primary school  b. Primary Queen       c. school Queen

II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (1 điểm)

a. comp_ter          b. Li_rary

c. _encil            d. fr_end

III. Nối những từ Tiếng Việt ở cột A phù hợp với những từ Tiếng anh ở cột B (2 điểm).

A B
1) cây viết mực a/ apple
2) quả táo b/ pencil
3) cây viết chì c/ pen
4) đồ chuốt viết chì d/ School bag
5) cái cặp e/ rubber
6) cây thước kẻ f/ book
7) cục tẩy g/ Pencil sharpener
8) quyển sách h/ ruler

IV. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)

1. fine./ Thank/ I/ you/ am.

=> .........................................

2. do/ spell/ name/ how/ your/ you?

=> ...........................................

3. Mai/ am/ I/ .

=> ...........................................

4. are/ How/ you /?

=> ...........................................

V. Trả lời câu hỏi: (1điểm)

1. What's your name?

............................................

2. How are you?

............................................

Đáp án Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh 3 năm 2014 - 2015

I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất. (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.

1a    2c    3b   4c    5a     6c    7b    8a

II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh: (1điểm) Mỗi câu đúng 0,25đ.

a. computer        b. Library

c. pencil          d. friend

III. Nối những từ Tiếng việt ở cột A phù hợp với những từ Tiếng anh ở cột B (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,25đ.

1- c     2- a      3- b      4- g     5- d     6-h     7- e     8- f

IV. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.

1. I am fine. Thank you.

2. How do you spell your name?

3. I am Mai.

4. How are you?

V. Trả lời câu hỏi: (1điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ.

1. My name is + name.

2. I am fine.

Trên đây là toàn bộ nội dung của Đề thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 3 khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3 mới cập nhật trên VnDoc. 

Đánh giá bài viết
298 206.612

Video đang được xem nhiều

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh Xem thêm