Đề KSCL giữa học kì 2 lớp 12 môn Vật lý năm 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

1 171
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HKII KHỐI 12
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
101
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................
Câu 1: Chọn câu Đúng. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A. bằng giá trị trung bình chia cho
2
.
B. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
C. được đo bằng ampe kế nhiệt.
D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.
Câu 2: Cho mạch điện RLC nối tiếp; R = 120
3
, cuộn dây r = 30
3
. hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch u
AB
= U
0
cos(100πt +
12
π
) (V), R mc vào hai đim A, M; cun dây mc vào hai đim M, N; t C
mắc vào hai điểm N, B; U
AN
= 300V, U
MB
= 60
3
V. Hiệu điện thế tức thời u
AN
lệch pha so với u
MB
2
π
. Xác định U
0
, L, C?
A. 120V;
π
5,1
H;
F; B. 120V;
π
5,1
H;
π
24
10
3
F;
C. 60
42
V;
π
5,
1
H;
π
24
10
3
F; D. 60
42
V;
π
5,1
H;
π
3
10
F;
Câu 3: Sóng có tần số 20 Hz truyền trên mặt thoáng nm ngang ca mt cht lỏng, với tc đ 2 m/s, gây
ra các dao động theo phương thẳng đng ca các phần tử cht lỏng. Hai điểm M và N thuc mt thoáng
cht lỏng cùng phương truyền ng, cách nhau 22,5 cm. Biết điểm M nm gn nguồn sóng hơn. Tại thi
điểm t, điểm N h xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M s h xung
thấp nhất?
A. 3/8 (s) B. 7/160 (s) C. 1/160 (s) D. 3/20 (s)
Câu 4: ng thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h =
6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s 1 eV = 1,6.10
-19
J . Giới hạn quang
điện của kim loại đó là
A. 0,22 μm. B. 0,66. 10
-19
μm. C. 0,33 μm. D. 0,66 μm.
Câu 5: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động tần số
50Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm. Bước
sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. λ = 8mm. B. λ = 1mm. C. λ = 4mm. D. λ = 2mm.
Câu 6: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn ảnh D = 2m. Nguồn S phát đồng thời hai bức xạ bước sóng λ
1
= 0,5µm và λ
2
=
0,4µm. Trên đoạn MN = 30mm (M N một bên của O OM = 5,5mm) bao nhiêu vân tối bức x
λ
2
trùng với vân sáng của bức xạ λ
1
:
A. 13 B. 15 C. 12 D. 14
Câu 7: Một con lắc xo dao động điều hoà với chu kT = 0,5s, khối lượng của quả nặng m = 400g,
(ly π
2
= 10). Độ cứng của lò xo là
A. k = 64N/m. B. k = 32N/m. C. k = 0,156N/m. D. k = 6400N/m.
Câu 8: Một ống trụ chiều dài 1m. một đầu ống có một píttông để thể điều chỉnh chiều dài cột khí
trong ống. Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống. Tốc độ âm trong không khí
là 330m/s. Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A. l = 0,50m. B. l = 0,75m. C. l = 12,5cm. D. l = 25,0cm.
Câu 9: Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
B. chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
C. biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.
D. bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.
Câu 10: Cho chiết suất của nước n = 4/3. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn đáy một bể nước sâu
1,2 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng
A. 80 (cm) B. 1,5 (m) C. 1 (m) D. 90 (cm)
Câu 11: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
A. Cùng pha với li độ. B. Sớm pha
2
π
so với li độ;
C. Trễ pha
2
π
so với li độ D. Ngược pha với li độ;
Câu 12: Một vật dao động với biên độ 5cm Trong một chu thời gian vật tốc độ lớn hơn một giá trị
v
o
nào đó là 1s.Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí cùng tốc độ v
o
trên 10
3
cm/s.
Tính v
o
A. 6,25cm/s B. 5,24cm/s C. 5,57cm/s D. 10,47cm/s
Câu 13: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt. B. P = UI. C. P = EI. D. P = UIt.
Câu 14: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A.
fL2
1
Z
L
π
=
B.
fLZ
L
π=
C.
fL2Z
L
π=
D.
fL
1
Z
L
π
=
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,60àm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm
vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?
A. i = 0,3mm. B. i = 0,4mm. C. i = 0,3m. D. i = 0,4m.
Câu 16: Ca tốt của tế bào quang điện chân không là một tấm kim loại phẳng có giới hạn quang điện λ
0
=
0,6 µm. Chiếu vào catốt ánh sáng bước sóng λ = 0,5 µm. Anốt cũng tấm kim loại phẳng cách cotốt
1cm. Giữa chúng một hiệu điệnn thế 10 V. Tính bán kính lớn nhất trên bề mặt anốt quang electron
đập tới:
A. R = 4,06 mm
B. R = 4,06 cm
C. R = 8,1 mm
D. R = 6,2 cm
Câu 17: Điện năng một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV công suất 200kW.
Hiệu số ch của c ng tơ điện trạm phát nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm
480kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A. H = 95%. B. H = 85%. C. H = 80%. D. H = 90%.
Câu 18: Mạch dao động LC có tụ phẳng không khí hình tròn bán kính 48cm, cách nhau 4cm phát ra sóng
điện từ bước sóng 100m. Nếu đưa vào giữa hai bản tụ tấm điện môi phẳng song song cùng kích thước
với hai bản có hằng số điện môi ε = 7, bề dày 2cm thì phát ra sóng điện từ bước sóng là
A. 132,29m B. 100m C. 175m D. 100
2
m
Câu 19: Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được
là 0,2 mm. Vị trí vân tối thứ tư kể từ vân sáng trung tâm là
A. 0,5 mm; B. 0,4 mm; C. 0,6 mm; D. 0,7 mm.
Câu 20: Mạch điện AB gồm đoạn AM và đoạn MB . Điện áp ở hai đầu mạch ổn định
u = 220
2
cos100πt (V). Điện áp hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường đdòng điện một góc 30
0
.
Đoạn MB chỉ một tụ điện điện dung C thay đổi được. Chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng U
AM
+
U
MB
có giá trị lớn nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 220
3
V. B. 220 V. C. 220
2
V. D. 440 V.
Câu 21: Một ống y hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống y tăng đều đặn từ 0
đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời
gian đó là:
A. 0,2 (V). B. 0,1 (V). C. 0,3 (V). D. 0,4 (V).
Câu 22: Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối
ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong
bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 27
0
C. Công của dòng điện khi điện phân là:
A. 1018 kJ B. 50,9.10
5
J C. 0,509 MJ D. 10,18.10
5
J
Câu 23: Công thức xác định cường độ điện trường y ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân
không, cách điện tích Q một khoảng r là:
A.
r
Q
E
9
10.9=
B.
2
9
10.9
r
Q
E =
C.
2
9
10
.9
r
Q
E
=
D.
r
Q
E
9
10.9=
Câu 24: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm)tsin(4x
1
π=
cm)
t
cos(3
4x
2
π=
. Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = 8sin(πt - π/6)cm. B. x = 8cos(πt - π/6)cm.
C. x = 8cos(πt + π/6)cm. D. x = 8sin(πt + π/6)cm.
Câu 25: Trong thí nghiệm khe Y-âng, năng lượng ánh sáng:
A. vẫn được bảo toàn, nhưng được phối hợp lại, phần bới ở chỗ vân tối được truyền cho vân sáng.
B. không được bảo toàn vì, ở chỗ vân tối ánh sáng cộng sáng lại thành bóng tối.
C. không được bảo toàn, vì vân sáng lại sáng hơn nhiều so với khi không giao thoa.
D. vẫn được bảo toàn, vì ở chỗ các vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ.
Câu 26: Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của
con lắc:
A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 4 lần.
Câu 27: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện
)(
10
4
F
C
π
=
cuộn cảm
)(
2
HL
π
=
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều dạng u =
200cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 1,4A. B. I = 0,5A. C. I = 2A. D. I = 1A.
Câu 28: Một nguồn sáng công suất P=2W, phát ra ánh sáng bước sóng λ=0,597µm tỏa ra đều theo
mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt 4mm mắt còn thể cảm nhận được ánh sáng
khi tối thiểu 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng cách
xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là
A. 274 km B. 470 km C. 27 km D. 6 km
Câu 29: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A. m = D.V B.
A
t
nFm
I
.
..
=
C.
tI
n
A
Fm .=
D.
FIA
n
m
t
..
.
=
Câu 30: Chọn câu Đúng. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì:
A. vừa bị lệch, vừa đổi màu. B. không bị lệch và không đổi màu.
C. chỉ bị lệch mà không đổi màu. D. chỉ đổi màu mà không bị lệch.
Câu 31: Cho đoạn mạch gồm điện trở R
1
= 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 200 (Ω), hiệu điên thế
giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R
1
A. U
1
= 6 (V). B. U
1
= 8 (V). C. U
1
= 4 (V). D. U
1
= 1 (V).
Câu 32: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
A.
g
l
2T π=
; B.
l
g
2T π
=
C.
m
k
2T
π=
; D.
k
m
2T π=
;
Câu 33: Người ta truyền ti điện năng đến mt i tiêu th bng đưng dây mt pha có đin tr R. Nếu
điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây U = 220 V thì hiệu suất truyền tải điện năng 60%. Để
hiệu suất truyền tải tăng đến 90% công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay đổi thì điện áp
hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?
A. 359,26 V B. 146,67 V C. 330 V D. 134,72 V

Đề thi giữa học kì 2 lớp 12 môn Vật lý có đáp án

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề KSCL giữa học kì 2 lớp 12 môn Vật lý năm 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc. Tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 40 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh tham khảo.

--------------------------

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Đề KSCL giữa học kì 2 lớp 12 môn Vật lý năm 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12, Tài liệu học tập lớp 12VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 171
Vật lý lớp 12 Xem thêm