Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    89 999 < ...0 000

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống:

    8 924 … 2 445

  • Câu 3: Vận dụng
    Một ao sen dạng hình tròn có bán kính dài 9 m. Hỏi đường kính của ao sen đó dài bao nhiêu mét?

    Vậy ao sen có đường kính dài 18 m.

    Đáp án là:

    Vậy ao sen có đường kính dài 18 m.

     Bài giải

    Đường kính của ao sen đó dài số mét là:

    9 x 2 = 18 (m)

    Đáp số: 18 m.

  • Câu 4: Nhận biết
    Trong một hình tròn:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Đúng ghi Đ, sai ghi S.

    Cho AB = 8 cm; AC = CB = 5 cm. Vậy:

    S||Đ a) Điểm C là trung điểm của AB

    S||Đ b) Điểm C ở giữa A và B

    Đáp án là:

    Cho AB = 8 cm; AC = CB = 5 cm. Vậy:

    S||Đ a) Điểm C là trung điểm của AB

    S||Đ b) Điểm C ở giữa A và B

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 8 là 1820 || 1 820

    Đáp án là:

    Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 8 là 1820 || 1 820

  • Câu 8: Nhận biết
    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    12 345 .... 4 567

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào chỗ trống.

    Hình tròn tâm O có đường kính AC dài 10 cm

    a) O là trung điểm của đoạn thẳng AC || ac

    b) Độ dài đoạn thẳng OC là 5 cm

    c) Độ dài đoạn thẳng OD là 5 cm

    Đáp án là:

    Hình tròn tâm O có đường kính AC dài 10 cm

    a) O là trung điểm của đoạn thẳng AC || ac

    b) Độ dài đoạn thẳng OC là 5 cm

    c) Độ dài đoạn thẳng OD là 5 cm

  • Câu 10: Nhận biết
    D là điểm ở giữa hai điểm nào?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại