Đề luyện thi vào lớp 6 môn tiếng Anh trường Marie Curie Hà Nội

1 224
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 6 MÔN TIẾNG ANH
TRƯỜNG MARIE CUIRE HÀ NỘI
I. Choose the word whose main-stressed syllable is different from the rest.
Dạng bài Tìm t tiếng Anh có trong âm khác đòi hỏi các em học sinh lớp 5 phải nắm
chắc các quy tắc đánh trọng âm bản trong tiếng Anh. Đề luyện tập tiếng Anh gồm
những từ vựng tiếng Anh bản giúp các em áp dụng quy tắc đã học xác định trọng
âm của từ một cách dễ dàng.
1. A. comprise B. depend C. design D. novel
2. A. tropical B. collection C. tendency D. charity
3 A. friendliness B. occasion C. pagoda D. deposit
4. A. importing B. specific C. impolite D. important
5. A. federation B. unpolluted C. disappearing D. profitable
II. Choose the word whose underlined part is different from the rest in
pronunciation.
Dạng bài Tìm từ phần gạch chân cách phát âm khác giúp các em kiểm tra kiến
thức Ng âm tiếng Anh cơ bản của các em học sinh bản. Trong bài tập này các em
học sinh bắt buộc phải ghi nhớ cách phát âm chuẩn của đề i chọn ra đáp án đúng.
6. A. tourist B. anxious C. delicious D. famous
7. A. university B. unit C. discuss D. computer
8. A. fat B. festival C. grand D. man
9. A. rub B. surrounding C. plumber D. husk
10. A. helped B. worked C. asked D. cleaned
III. Recorder the words to form sentences.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Dạng bài trắc nghiệm Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh yêu cầu các em
học sinh phải nắm chắc Ngữ pháp tiếng Anh bản về Trật tự từ trong câu.
11. between/ is/ it/ the/ stadium/ the/ supermarket/ and
a. it is the between stadium and the supermarket.
b. it is between the stadium and the supermarket.
c. is it between the stadium and the supermarket
d. it is the stadium between and the supermarket.
12. at/ cinema/ is/ the/ end/ of/ street/ the
a. the cinema is of the end at the street.
b. the cinema is at the end of the street.
c. at the cinema is the end of the street.
d. the end of the street is at the cinema.
12. folk tales/ I/ because/ love/ each of them/ me/ gives/ in life./ a lesson
a. because I love folk tales each of them gives me a lesson in life.
b. I love each of them because folk tales gives me a lesson in life.
c. I love folk tales because each of them gives me a lesson in life.
d. I love a lesson each of them gives me because folk tales in life.
13. How long / to / it / take/ you / get / to school /?/ does /
a. How long does it to take you get to school?
b. How long does you take to get to it school?
c. How long it does take you to get to school?
d. How long does it take you to get to school?
14. Marie Curie / in / born / Poland / 1867/ was / in/.
a. Marie Curie born in Poland was in 1867.
b. Marie Curie was born in Poland in 1867.
c. Marie Curie born was in Poland in 1867.
d. Marie Curie was in born Poland in 1867.
15. We ought / use/ cloth bags/ instead / reusing / of / plastic bags. / to /
a. We ought use to cloth bags instead reusing of plastic bags.
b. We ought to use cloth bags instead of reusing plastic bags.
c. We ought to reusing cloth bags instead of use plastic bags.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
d. We ought to cloth bags instead use of reusing plastic bags.
16. He / interested / buying / new / house / isn’t / a / in / .
a. He isn’t interested in buying a new house.
b. He isn’t buying in a new interested house.
c. Isn’t he interested in buying a new house.
d. He isn’t interested buying in a new house.
17. I / playing badminton / Nam / when / my friends / came / with / was / .
a. I came with Nam when my friends was playing badminton.
b. I playing badminton with Nam when my friends was came.
c. I was playing badminton when Nam with my friends came.
d. I was playing badminton with Nam when my friends came.
18. We / having / wonderful/ time / a / moment / the / at / SaPa. / are/ in
a. We are having a time wonderful at the moment in Sapa.
b. We are having time a wonderful in the moment at Sapa.
c. We are having a wonderful time in the moment at Sapa.
d. We are having a wonderful time at the moment in Sapa.
19. Could / give / me / information / ? / you / some
a. Could you give me some information?
b. Could me give you some information?
c. You could give me some information?
d. Could you give some information me?
20. I / bored / doing / with / same thing / the / day after day / am / .
a. I bored with doing the same thing are day after day.
b. I am bored doing with the same thing day after day.
c. I am bored with doing the same thing day after day.
d. I am bored with the same thing day after day doing.
IV. Choose the best answer.
Dạng bài Chọn đáp án đúng hoàn thành câu môt trong những dạng bài tập tiếng Anh
thường gặp trong các đề kiểm tra tiếng Anh bản. Bài tập tiếng Anh này đòi hỏi học
sinh phải có lượng kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh nhất định.
21. She ................ doing aerobics now.

Đề tuyển sinh lớp 6 trường Marie Curie môn tiếng Anh

Đề kiểm tra năng lực môn Tiếng Anh tuyển sinh lớp 6 trường Marie Curie, Hà Nội năm 2020 có đáp án trên đây nằm trong bộ đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh được biên tập bám sát nội dung chương trình tiếng Anh tiểu học giúp học sinh lớp 5 ôn tập kiến thức hiệu quả.

Download đề thi và đáp án tại: Đề ôn thi tuyển sinh lớp 6 môn Anh trường Marie Curie. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện thi tuyển sinh lớp 6 năm 2020 các môn khác như: Thi vào lớp 6 môn Toán, Thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt, Thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh, Thi lớp 6 trường Chuyên, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 224
Thi lớp 6 trường Chuyên Xem thêm