Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 1

Bên cạnh nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 4 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 4 các môn năm 2020 - 2021.

Ôn tập lớp 3 lên lớp 4 môn Tiếng Anh

Tài liệu bài tập Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới cả năm có đáp án nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh 3 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề luyện tập Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 3 rèn luyện kỹ năng làm bài thi đồng thời ôn tập kiến thức Tiếng Anh trọng tâm lớp 3 hiệu quả.

Xem thêm: Ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Anh - Đề số 1

Bài 1. Chọn đáp án đúng:

Question 1. Let’s ...hello to the teacher

A. go

B. say

C.know

D.to

Question 2. There is ... dog in my house

A. a

B. an

C. two

D.is

Question 3. Give .... a pen, please.

A. my

B. my’s

C. me

D. I

Question 4. I ... reading a book.

A. is

B. are

C. am

D. am’s

Question 5. This cake ... for you, Mary. – Thank you very much.

A. Is

B. are

C. a

D. an

Question 6. Tommy is my friend. He is a ...at Quang Trung Primary School.

A. Worker

B. doctor

C. farmer

D. student

Question 7. Her house is ...big

A. very

B. much

C. many

D. old

Question 8. Yoko is ...Japan.

A. at

B. under

C. up

D. from

Question 9. August is the eighth month ... the year.

A. by

B. on

C. of

D.from

Question 10. Draw ... picture, please.

A. a

B. an

C. a’s D. an’s

Question 11. I ... watching television.

A. am

B. is

C. are

D. aren’t

Question 12. There ... two boys in my class.

A. is

B. are

C. many

D. isn’t

Question 13. My birthday is ... May 5th.

A. in

B. on

C. of

D. from

Question 14. Hello, ...Sean

A. my

B. my name

C. I

D. I’m

Question 15. I can ... a bicycle.

A. rides

B. riding

C. ride

D. ride’s

Question 16. How ...desks are there in your classroom?

A. any

B. many’s

C. any’s

D. many

Question 17. I ...two cats

A. has

B. haven’t

C. have

D. hasn’t

Question 18. I’m from England. – I’m from England,...

A. and

B. too

C. end

D. two

Question 19. You cat ...nice.

A. is

B. are

C. an

D. a

Question 20. I’m ....America.

A. in

B. a

C. from

D. to

Question 21. Thank you very much. – You ...welcome.

A. is

B. am

C. are

D.isn’t

Question 22. Look at the..., please.

A. board

B. board’s

C. say

D. tell

Question 23. Where are you from, Alice? - ... from Singapore.

A. My

B. Me

C. Am

D. I’m

Question 24. March is the ... month of the year.

A. First

B. second

C. third

D. fourth

Question 25. What...is it? – It’s white.

A. colours

B. colour

C. colour’s

D. colourn’t

Question 26. ... do you like Art? – Because I can learn how to draw a picture

A. Who

B. when

C. what

D. why

Question 27. I ... sorry. I’m late

A. is

B. are

C. am

D. not

Question 28. The box ... blue

A. are

B. aren’t

C. is

D. this

Question 29. His father’s birthday is ... November.

A. In

B. on

C. of

D. From

Bài 2. Điền từ (hoặc chữ) đúng vào chỗ chấm

1. How --- are you? – I’m ten years old.

2. Open the book and r- -d after me, please.

3. W_ _n is your birthday?

4. This cak_ is for you..

5. Write ab_ _t your family, please.

6. When is Peter’s birthday? – It’s – April.

7. Happy birthday – you, Tommy. - Thank you ---- much

8. There is a TV - - the living room.

9. Trang - - my friend.

10. My house is n – w.

11. Where is Jean from? – He is f- -m France.

12. How are you t—ay?

13. What col-ur is this? – It’s red.

14. Why is Quynh happy? – Becau –e today is her birthday.

15. My sister is a student at Hoang Mai Pimary Sch---.

16. Your bedroom is big. How about the bathroom? Is it big t- -?

17. This gift is for you. - Thank you ---- much.

18. Wh- -e is David from? – He is from England.

19. Hello, I’m Alan. How are you? – I’m fine, thanks. --- you?

20. How old -- your sister? – She is eleven years old.

21. That is my b-droom.

22. --- is Alan so happy? - Because today is his birthday.

23. This is my friend. –r name is Alice.

24. My sister is twelve year- old.

25. Thank you very much, Lan Anh. You --- welcome.

Bài 3. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

1. That’s _ y friend.

2. What’s her na _ e?

3. Is _ _ _ s yours school?

4. She is in the classr __ m.

5. A; How’s the weat __ r today?

B: It’s very hot today.

6. I’m 7 years o __.

7. H __ name is Mary.

8. I am _ rom Singapore.

9. What col __ r is it? – It’s green.

10. Your sch ___ is big.

Tải trọn bộ nội dung bài tập và đáp án tại: Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 2.826
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm