Đề ôn thi học sinh giỏi lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2019 - 2020 số 10

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập Miễn phí
Trang chủ: http s:/ /vnd oc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 61 88
Đ LUYN THI HSG LP 6 NĂM 2019 - 2020
MÔN TIẾNG ANH ĐÁP ÁN
I. Choose the best answer by circling A, B, C or D
1. Jack is……. His jokes often make his friends laugh a lot.
A. generous B. humorous C.easy-going D. unusual
2. I’m sorry. I’m not………to help you lift the table.
A. enough strong B. too strong C. strong enough D. enough strength.
3. We…….in our present house for 5 years.
A. live B. have lived C. are living D. lived.
4. We used to wash clothes by hand. Now we have a…….
A. washing machine B. dishwasher C. hair dryer D. steamer.
5. It took me a long time to get used……… glasses.
A. to wear B. to wearing C. wear D. wore.
6.The wedding party…………at the Rex Hotel.
A. is B. is being C. will be D. is going to be
7."Don’t shout", I said to Jim.
A. I told Jim don't shout B. I told to Jim not to shout
C. I told Jim not to shout D. I said to Jim don't shout.
8.The longest fish in the contest was eighteen inches long".
"It………by Thelma Rivers".
A. was catching B. caught C. was caught D. catch
9.She went to market without………. anything.
A. buy B. to buy C. bought D. buying
10.Since we have to be there by 8.30, we………. take a taxi.
A. had better B. may C. ought D. are able to
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập Miễn phí
Trang chủ: http s:/ /v ndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 224 2 61 88
II. Fill in the blank with the suitable form of verb in the bracket
1. They (watch) …………….. their favorite TV programmes at the moment.
2. Mary and John are neighbors. They (know) …………….. each other for a long time.
3. We (arrive) ……………..in New York yesterday.
4. We (begin) …………….. to study English since 1999.
5. My mother is tired enough (cook) ……………..tonight.
6. The teacher asked me (not make) …………….. noise in class.
7. The boys like (play) ……………..games but hate doing lessons.
8. His doctor advised him (give) …………….. up smoking.
9. Look at those black clouds. It ( rain) ……………...
10. When I was a small boy. I used (live) ……………..on a farm.
III. Fill in the blank with the suitable form of word in the bracket
1. If you want to join the club, please fill in the ( apply) form. ……………..
2. Send the letter by ( air) if you want it to reach the recipient in time. ……………..
3. After his parents died, he was sent to an ( orphan) .……………..
4. Huy makes friends very easily because he is very ( social) .…………….
5. Cook the meat in the ( steam) for at least 30 minutes. ……………..
6. My friend, Nga plays the piano ( beautiful). ………………
7. He always gets bad marks because he is an ( careful) student. ………………
8. “The lost shoe is one of the ( tradition) stories I like best. ………………
9. Our teacher always (courage) us to work hard. .……………..
10. The Scouts also help the elderly and street (CHILD). ………………
IV. Rewrite the sentence, using the given words below
1. He is strong. He can carry that table.
-> He…...................................................................................................
2. Alexander GrahamBell invented telephone
->Alexander GrahamBell was………………………………………………………
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập Miễn phí
Trang chủ: http s:/ /v ndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 02 4 2242 6188
3. You went to see the movie Dream city last night, didn’t you?
->Did………………………………………………………………………..?
4. The front yard is too small to play soccer in.
-> The front yard isn’t…………………………………………….……….
5. Miss Johnson told me: Read books regularly”.
-> Miss Johnson told me………………………………………………………..
6. Don’t stay up too late”
-> My sister asked…………………………………………………………
7. It’s 3 years since I last spoke to her.
-> I haven’t………………………………………………………………...
8. Tam doesn’t type as fast as she used to.
-> Tam used………………………………………………………………….
9. Minh began to collect stamps in 2000.
-> Minh has……………………………………………………………..
10. His car runs fast but a race car run faster.
->His car doesn’t…………………………………………………………………..
V. Write the meaningful sentence, using given words above
1. Nam/ spend/ most/ free time/play soccer.
………………………………………………………………………………………
2. When/ we/ children/we/ used/ listen/ grandma’s old folktales after dinner.
………………………………………………………………………………………
3. You/ can/ tell me/ best ways/ learn new word?
………………………………………………………………………………………
4. I/ write down/ all new words/ small notebook.
………………………………………………………………………………………
5. They/ going/ visit/ home village/ weekend.
………………………………………………………………………………………

Đề thi học sinh giỏi môn tiếng Anh 6 có đáp án

Đề luyện thi tiếng Anh HSG lớp 6 có đáp án trên đây nằm trong bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh nâng cao lớp 6 có đáp án tổng hợp nhiều dạng bài tập tiếng Anh 6 mới khác nhau giúp các em nâng cao những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Lưu ý: Bạn đọc kéo xuống cuối trang, nhấp chọn Tải về để tham khảo, download tài liệu.

Đề bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 môn Anh có đáp án có cấu trúc giống với đề thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 6 chính thức môn tiếng Anh giúp các em học sinh làm quen với cấu trúc đề thi hiệu quả. VnDoc.com hy vọng rằng đây sẽ là nguồn tài liệu thi thử học sinh giỏi môn Anh 6 hiệu quả.

Download đề thi và đáp án tại: Đề thi thử học sinh giỏi tiếng Anh 6 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu tiếng Anh THCS miễn phí trên Zalo, mời bạn đọc click đường link: https://zalo.me/g/fdpusx941 hoặc quét mã QR dưới đây để tham gia vào nhóm:

Mã QR nhóm THCS miễn phí

Đánh giá bài viết
1 163
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 6 Xem thêm