Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh (lần 3) trường THCS Nga Thắng, Thanh Hóa năm học 2017-2018 có đáp án

11 7.988

Đề thi chọn học sinh giỏi tiếng Anh lớp 6

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập Tiếng Anh lớp 6 nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới tốt hơn, hãy tham khảo ngay Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh (lần 3) trường THCS Nga Thắng, Thanh Hóa năm học 2017-2018 có đáp án được đăng tải trên VnDoc.com.

A. GRAMMAR AND VOCABULARY.

I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại. (0.5điểm)

1.

A.

ground

B.

Should

C.

about

D.

mountain

2.

A.

hungry

B.

Thirsty

C.

recycle

D.

Finally

3.

A.

How

B.

Flow

C.

window

D.

Show

4.

A.

Idea

B.

Routine

C.

twice

D.

Kite

5.

A.

weight

B.

Receive

C.

straight

D.

Range

II. Chọn một đáp án đúng nhất trong A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau.

1. Susan is from………………………………..

A.

Great Britain

B.

British

C.

The British

D.

The Great Britain

2. My grandfather is the……………………person in the family.

A.

Old

B.

Older

C.

Oldest

D.

older than

3. The Mekong River …………….into the Bien Dong.

A.

Runs

B.

Flows

C.

Goes

D.

Comes

4. Is Petronas Twin Towers the tallest building……………………………?

A.

in the world

B.

on the world

C.

in world

D.

on world

5. What are we doing……………..our environment?

A.

To

B.

For

C.

With

D.

About

6………………,they are going to stay in Ho Chi Minh City for a week.

A.

Final

B.

Finally

C.

At finally

D.

In finally

7. Everyone is having……………………at the party.

A.

good time

B.

the good time

C.

good times

D.

a good time

8. ………………………..go swimming this afternoon?

A.

Why don’t we

B.

What about

C.

Let’s

D.

How about

9. While you are out, could you please buy a couple of………………………..?

A.

Soaps

B.

Soap

C.

bar of soaps

D.

bars of soaps

10. My father usually goes to work ………………..

A.

in car

B.

by his car

C.

in his car

D.

on his car

11. They’ve got….……books than me.

A. fewer

B. less

C. much

D. many

12. Does she want............... her grandparents at weekends?

A. visit

B. visits

C. visiting

D.to visit.

13. He ............ drive too fast because it is very dangerous.

A. should not

B. don't should

C. should

D. not should

14. What………..the weather like today?

A. do

B. is

C. does

D. A&B

15. Don’t talk. John …..…..in his room.

A. sleep              B. to sleep        C. is sleeping          D. sleeps

16. Students live and study in a/an……….…school. They only go home at weekends.

A. international        B. small          C. boarding            D. overseas

17. .................going to the museum?

A. What about

B. Why don't

C. Let's

D. Do you want

18. Nam is learning how ……..….a computer.

A. to use

B. using

C. use

D. uses

19. Of my parents, my father is……………….one.

A. the stronger

B. the strongest

C. strong

D. stronger

20. I don’t like much sugar in my coffee. Just ................. please.

A. few

B. little

C. a little

D. a few

III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn sau.

1. How much fruit………………..that farmer (produce)…………… every year?

2. ………….he (buy)………………….………… a new house next month?

3. Hung usually (study)…………… in the school library in the afternoons.

4. Ann usually (do)……………… the shopping, but I (shop)………………..…today because she isn’t well.

5. Now Kate(stand)………………… at the corner. She (wait)…………………for the bus.

6. Only a packet of biscuits. …………you (like)………….some? – Yes, please.

7. What are your vacation plans? – I (spend)… ……………2 weeks in Hanoi.

8. It is not raining now. The sun (shine)……………….and the sky is blue.

III. Điền một giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các câu sau.

1. Saving the earth is the job……………………all people.

2. People collect waste food and feed it……………………….pigs.

3. The population………………….…………the world is growing.

4. I don’t think it’s much cheaper to go…………………………bus.

5. I would like coffee………………….…….any sugar, please.

6. Hanoi, the capital city of Vietnam has a population…………….2.8 million.

7. What’s……………………….breakfast? - Bread and butter.

8. Mount Everest is very high. It is the highest mountain ………..…………the world.

9. He travels to work ……………..….. his new motorbike every day.

10. Do the farmers produce a lot of rice…………….this season? - Yes, They have a rich harvest.

IV. Em hãy điền dạng thích hợp của các từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau. (1.0 điểm)

1. Lan is the……………of the three girls.

2.……………….…………..is a problem in many countries.

3. Tien Dung, the player in the Viet Nam national U23-football team plays very well. He's a good ……….

4. Newyork is an ……….city with many skyscrapers.

5. Many Asian animals are in …………………………

6. His ………………………………..is American.

7. Nam is very…………..He always has a lot of new ideas.

8. You can trust John. He is very……………

9. When you open a newspaper, you’ll always find………..

About some games.

10. I did many sports last week and was……….

(SMALL)

(POLLUTE)

(GOAL)

(EXCITE)

(DANGEROUS)

(NATION)

(CREATE)

(RELY)

(INFORM)

(EXSHAUST)

Đáp án Đề thi chọn học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 6

A. GRAMMAR AND VOCABULARY (5.5 điểm)

I. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại. (0.5điểm)

1. B

2. C

3. A

4. B

5. B

II. Chọn một đáp án đúng nhất trong A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau. (1 điểm)

1. A

2. C

3. B

4. A

5. A

6. B

7. D

8. A

9. D

10. C

11.A

12.D

13.A

14.B

15.C

16.C

17.A

18.A

19.A

20.B

III. Điền một giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các câu sau. (2 điểm)

1. does … produce

2. Is …going to buy

3. studies

4. does ; am shopping (am going to shop)

5. is standing ; is waiting

6. Do (Would)…like

7. am going to spend

8. is shining.

IV. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn sau. (2 điểm)

1. of

2. to

3. of

4. by

5. without

6. of

7. for

8. in

9. on

10. in

V. Em hãy điền dạng thích hợp của các từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.

1. smallest        2. pollution        3. goal- keeper       4. exciting         5. danger

6. nationality      7. creative        8. reliable           9. information      10.exshausted

VI. Chữa lỗi sai.

1.B    2.D    3.B    4.C     5.C     6.C    7.B    8.B     9.B      10.D

B. READING

I. 

76. D

77.B

78.D

79.C

80.B

II. Em hãy đọc đoạn văn sau, chọn một từ thích hợp điền vào mỗi chỗ trống. (2 điểm)

1. than

2. own

3. with

4. there

5. married

6. next

7. an

8. there’s

9. her

10. goes

D. WRITING. (5 điểm)

I. Dùng từ, cụm từ gợi ý viết lại các câu sau sao cho nghĩa của câu không thay đổi. (2 điểm)

1. Shall we go out and have an ice cream?

2. How can we get/ go to the bus stop?

3. What is the price of your shoes?/ What is your shoes’ price.

4. What is the length of the Great Wall of China?/ What is the Great Wall’s length of China?

5. How much do you weigh?

6. This house is the oldest (house/one) in the village.

7. There is a television (TV) and 4 armchairs in the living-room./ There are 4 armchairs and a television (TV) in the living-room.

8. The Nile River is much longer than the Red River.

9. Ba is 10 centimeters (cm) shorter than Hung.

10. How many times do Ba and Lan go to the zoo a month?

II. Dùng các từ, cụm từ gợi ý để hoàn thành những câu sau.

1. His sister has thin lips and small white teeth.

2. Linda is taking part in a cooking competition this Sunday.

3. John usually plays sports in the (his) free time (0,1) and (but) sometimes he camps (goes camping) with his (the) classmates. (0,1)

4. You should do some morning exercises. It is good for your health.

5. Miss Tuy is washing her hair now (0,1)because she is going (to go) to a party tonight with her mother.

III. Em hãy viết một đoạn văn khoảng 100 từ kể về ngôi nhà mơ ước trong tương lai của em.

The essay must have at least three ideas below.

Marking scheme

The impression mark is based on the following scheme :

1. Content: 3pts

2. Language: 1pt (grammar, vocabulary, structures)

3. Presentation: 1 pt (coherence, cohesion, style)

Mời các bạn tiếp tục luyện tập một số đề thi học sinh giỏi dưới đây để có kì thi đạt kết quả tốt nhất:

Bộ đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án - Số 7

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh năm học 2017-2018 có đáp án (Đề 5)

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh trường THCS Lê Quý Đôn năm học 2017-2018 có đáp án

Đánh giá bài viết
11 7.988
Thi học sinh giỏi lớp 6 Xem thêm