Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh Phòng GD&DT Tiền Hải, Thái Bình năm học 2017-2018 có đáp án

20 8.901

Đề thi chọn học sinh giỏi tiếng Anh lớp 6

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập Tiếng Anh lớp 6 nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới tốt hơn, hãy tham khảo ngay Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh Phòng GD&DT Tiền Hải, Thái Bình năm học 2017-2018 có đáp án được đăng tải trên VnDoc.com.

I. NGỮ ÂM

1. Tìm một từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

1. A. thick

2. A. visit

3. A. cool

4. A. question

5. A. takes

B. this

B. season

B. good

B.destination

B. stops

C. tooth

C. museum

C. room

C. intersection

C. writes

D. think

D. sister

D. food

D. station

D. travels

1.

2.

3.

4.

5.

2. Tìm một từ có phần trọng âm chính được phát âm khác so với các từ còn lại.

6. A. evening

7. A. museum

8. A. literature

9. A. between

10. A. vacation

B. Japanese

B. correct

B. difficult

B. village

B. pagoda

C. engineer

C. ahead

C. beautiful

C. river

C. basketball

D. intersection

D. flower

D. routine

D. opposite

D. pollution

6.

7.

8.

9.

10.

II. NGỮ PHÁP - TỪ VỰNG

1. Chọn đáp án thích hợp nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau

11. A customer is a person who ………………………………. things or uses services.

A. buys         B. sells          C. acts            D. plays

12. There is ……….. university and …………… big stadium in our city.

A. a- a          B. an- a         C. an- the          D. a- Æ

13. My sister works …………………….. than me.

A. less hours    B. fewer hour      C. more hours      D. little hours

14. Mr Baker doesn’t want much milk for his coffee. He asks for ……………….

A. little         B. few           C. a few           D. a little

15. Is there ………else you want?

A. a            B. an            C. something      D. anything

16. They usually go ………. after work.

A. to fishing    B. cinema         C. home           D. house

17. Whose book is this, his or ………………?

A. she         B. hers          C. her             D. him

18. ……………………. do the trains run? - Every four hours.

A. What time     B. How often     C. How far         D. How much

19. This ……………………. car belongs to Mr. Brown.

A. Italian big expensive            B. big expensive Italian

C. expensive Italian big           D. expensive big Italian

20. I am going to school to learn how to play……. guitar and my mother is going to ……………. school to see my teacher.

A. the - the        B. - the       C. a - the           D. the - 

21. She’s doing ………………. in the garden, just walking about.

A. anything       B. nothing      C. everything       D. something

22. She wants the ………………… to make a special cake for her daughter’s birthday.

A. A. actor        B. baker       C. cashier         D. mechanic

23. What ……….. there ……………….. for dinner?

A. are- drink      B. are – to drink       C. is – to drink        D. is - drink

24. There are ………………. syllables in the word “chocolate”

A. two           B. three        C. four           D. five

25. My aunt and uncle’s children are my …………………………

A. nieces        B. nephews      C. cousins        D. sisters

2. Hãy cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc

a. (26 - Not leave) ................................ your seat.The plane (27 – take off) ................................ very soon.

b. She (28 – have)................................ a very good job in a famous bank at present.

c. Are you upstairs? you ( 29 - watch) ……………… television?

d. Peter usually (30 – not study) ................................ in the school library in the afternoon.

26................................. 27................................. 28................................. 29............................ 30.......................

3. Hãy cho dạng đúng của các từ in hoa.

a. My father is a driver and my mother is a (31)................................ COOK

b. The (-32) …………..….like going to the forest when spring comes. VILLAGE

c. I only eat a (33)................................ of the cake. (1/4)

d. We have Physical Education (34)................................ a week. TWO

e. My sister is a singer. She sings (35)................................. BEAUTY

f. Is Mr Bill Gates a (36)................................ ? BILLION

g. I’m afraid that the answer is (-37)……………………. Please try again! CORRECT

h. Nam is (38) ................................ than his brother. CLEVER

i. These children like (39)................................ .. weather. SUN

j. Her birthday is on the (40)................................ of September. NINE

31.................................32.................................33................................. 34............................35........................

36................................. 37................................. 38................................. 39............................ 40.......................

4. Điền một giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các câu sau

a. The driver is loading the truck (41)……………….. vegetables.

b. Don’t come (42)……………..the room with your shoes on.

c. Is she bad (43)............................... English?

d. Superlan is looking (44)............................... the boys. She flies (45) ………..the mountain.

Đáp án Đề thi chọn học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 6 

I. NGỮ ÂM

1. B

2. D

3. B

4. A

5. D

6. A

7. D

8. D

9. A

10. C

II. NGỮ PHÁP

1. Chọn đáp án đúng

11. A

12. A

13. C

14. D

15. D

16. C

17. B

18. B

19. D

20. A

21. B

22. B

23. C

24. A

25. C

2. Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc .

26. Don’t leave

27. is going to take off

28. has

29. are you watching

30. doesn’t usually study

3. Cho dạng đúng của từ in hoa.

31. cook

32. villagers

33. quarter

34. twice

35. beautifully

36. billionaire

37. incorrect

38. cleverer

39. sunny

40. ninth

4. Điền một Giới từ thích hợp vào mỗi chỗ trống

41. with

42. into

43. at

44. for

45. over

5. Lỗi sai:

46. dislike

Þ dislikes

47. a little

Þ a few

48. a

Þ an

49. most

Þ more

50. millions

Þ million

   

III. ĐỌC HIỂU

1. Điền từ:

51. in

52. than

53. them/those

54. apartment

55. has

56. unfortunately/ unluckily

57. is

58. to

59. doesn’t

60. to

2. Trả lời câu hỏi về đoạn văn

61. It is very cold.

62. Because it is too cold for them.

63. They come from different countries.

64. A few tourist ships and planes do/ come to see this strange land.

65. Snow is (always there in winter and summer) /There is always snow in winter and summer.

3. Chọn từ điền vào đoạn văn

66. B

67. A

68. B

69. A

70. B

71. C

72. B

73. A

74. A

75. D

4. Viết

1a. Sắp xếp các từ, cụm từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa. (Chú ý dấu chấm câu)

76. Mary is healthy because she eats a lot of fruits and does morning excises regularly.

77. Lan always walks to school and she is never late.

78. My sister has long black hair, a straight nose and thin lips.

79. Of the three students, Lan studies the best.

80. There will be a lot of people on the stadium watching the football match.

1b. Dùng từ, cụm từ gợi ý viết thành câu có nghĩa.

81. My sisterhas two loaves of bread and a big glass of milk for breakfast everyday.

82. When you don’t need a light, you should switch it off.

83. How many days a week does Lan go to work?

84. My mother needs to buy two kilos of rice and half a kilo of pork.

85. Ba usually plays volleyball in the fall but he sometimes goes sailing.

1c. Đặt câu hỏi cho các từ, cụm từ gạch chân.

86. Why does she often go to school late?

87. How many eggs and how much sugar does she need to makea big birthday cake?

88. What does she want to do to improve her speaking and listening skill?

89. How often does your father take you to the theater?

90. How much does a fried rice cost ?/ How much is a fried rice?

What is the price of a fried rice?

2a. Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý sao cho nghĩa tương tự với câu cho sẵn.

91. What is the height of that building?

92. A friend of hers goes to school by car.

93. We are going to plant trees next week.

94. There is a lot of wine in this bottle.

95. What is the matter with this car?/ is wrong with this car?

2b. Dùng từ cho trước (in đậm) hoàn thành câu thứ hai sao cho nó có nghĩa tương tự câu thứ nhất. Không được thay đổi dạng của từ cho trước và không được viết quá 5 từ (kể cả từ cho trước)

96. She’d lik ehalf a kilo of fish.

97. He usually goes to the zoo when he has freetime.

98. What do you want your father tobuy for you?

99. Are you interested in listening tomusic?

100. Carol lives far from her office.

THE END

Mời các bạn tiếp tục luyện tập một số đề thi học sinh giỏi dưới đây để có kì thi đạt kết quả tốt nhất:

Bộ đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án - Số 7

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh năm học 2017-2018 có đáp án (Đề 5)

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 6 môn tiếng Anh trường THCS Lê Quý Đôn năm học 2017-2018 có đáp án

Đánh giá bài viết
20 8.901
Thi học sinh giỏi lớp 6 Xem thêm