Đề thi chọn học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 7 Phòng GD&ĐT Thái Thụy, Thái Bình năm học 2016-2017

4 3.389
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1
PHÒNG GD & ĐT THÁI THỤY
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
Năm học: 2016 - 2017
Môn: TIẾNG ANH 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Người coi thi
thứ nhất
Người coi thi
thứ hai
Họ và tên: ............................................SBD...........
Trường: ………………….. Lớp: ……
Người chấm thi số 1: ............................................
Người chấm thi số 2: ............................................
Điểm bài thi .......................
Bằng chữ : ............................
(Đề thi gồm 04 trang. Học sinh làm bài vào đề thi)
Bài I: Nghe (3,0 điểm)
1. Nghe bài hội thoại và chọn đáp án đúng nhất để lời những câu hỏi sau
1. What does the man want to do after he graduates?
A. He wants to become a teacher.
B. He hopes to go on to graduate school
C. He'd like to work at a hotel.
2. What is the woman majoring in?
A. history B. French C. computer science
3. How does the woman pay for college?
A. She has a part-time job. B. She received a scholarship. C. Her parents are paying for it.
4. Where does the man work part-time?
A. at a bakery B. in a library C. at a restaurant
5. What thing did the man NOT say about his job?
A. His co-workers are friendly. B. He works long hours. C. The pay is okay.
3.
5.
2. Nghe và hoàn thành bảng sau về thời gian đúng diễn ra các sự kiện
TIME
EVENT
6…………………………….
Marie Curie was born in Poland
7……………………………
She learnt to read and write
8……………………………
She left school and went to France to study
9……………………………
She with her husband, Pierre Curie won the Nobel Prize for
Chemistry
10…………………………….
She died
Số phách:
Số phách:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2
Bài II. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại. (2 điểm)
1.
A.
classes
B.
lakes
C.
cages
D.
houses
2.
A.
new
B.
sew
C.
few
D.
knew
3.
A.
please
B.
real
C.
overseas
D.
ahead
4.
A.
hobby
B.
honest
C.
heavy
D.
here
5.
A.
wet
B.
better
C.
rest
D.
pretty
6.
A.
photo
B.
hotel
C.
badminton
D.
homework
7.
A.
population
B.
bus
C.
uncle
D.
summer
8.
A.
receive
B.
score
C.
scout
D.
comics
9.
A.
worried
B.
tomorrow
C.
sorry
D.
ordinal
10.
A.
stay
B.
vacation
C.
languge
D.
waste
1..................
2.....................
3........................
4...................
5...................
6..................
7.....................
8.......................
9...................
10.................
Bài III. Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành những câu sau. (2 điểm)
1. She is ……………..… a singer nor an actress.
A. nor
B. both
C. neither
D. either
2. He was only thirteen, but he ate……….….his father did.
A. as much as
B. as many as
C. much than
D. more much than
3. These vegetables don’t taste………………to us.
A. well
B. freshly
C. fresh
D. deliciously
4. You …………..…lunch in a restaurant, didn’t you?
A. have
B. had
C. eat
D. did
5. She was absent……………..…..class yesterday.
A. at
B. in
C. from
D. of
6. Could you tell me how………….to the station?
A. getting
B. get
C. to get
D. to got
7. Would you like to come to my house for lunch?
A. Yes, I do
B. I’d love to
C. Yes, I like
D. Yes, I come
8. Every one suffers…………the common cold at sometime or other.
A. from
B. of
C. with
D. about
9. Tom is good at……..models of things such as cars or planes.
A. doing
B. working
C. making
D. giving
10. It was so dark that I couldn’t see…… in the room.
A. something
B. anything
C. nothing
D. thing
1.....................
2.....................
3..........................
4...................
5...................
6..................
7.........................
8.........................
9.....................
10....................
Bài IV. Mỗi câu sau đây có một lỗi sai, hãy gạch chân và sửa lại cho đúng. (2 điểm)
1. Does Nam have less stamps than Viet.
1.
2. When I saw her, I thought she looked happily.
2.
3. It takes Huy three hours doing this homework everyday.
3.
4. How many does it cost to send this letter to China?
4.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3
5. There was only a few people at the meeting last night.
5.
6. They told we to come and see them when we had time.
6.
7. Measles are one of the infections diseases that children get.
7.
8. Each students has answered the first three questions.
8.
9. It is a two- hours journey from London to Bristol.
9.
10. Jane is the most beautiful of the twins.
10.
Bài V. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành những câu sau. (2 điểm)
1. There is an …………………football match this afternoon. (excite)
2. There is no …………..….between my answer and his. (differ)
3. Tra Giang is one of the most famous….……of Viet Nam. Many people love her. (act)
4. The…….... she gave last night was marvellous. (perform)
5. There are many badminton………...nowadays. (compete)
6. Ba will be a ……………artist someday. (fame)
7. Mr Pike didn’t go to work yesterday because of his………….… (ill)
8. There are about 200……………. in this company. (employ)
9. This lovely apartment has two bedrooms and it is ………….…. (furnish)
10. My father has a …..….computer. He often brings it with him when he’s away on business.
(port)
1..................
2.....................
3......................
4...................
5...................
6..................
7.....................
8.......................
9..................
10..................
Bài VI. Tìm một từ điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. (2điểm)
Each year, volunteers (1)… ……..…Great Britain work abroad: teachers, nurses, engineers,
and people with special skills. (2)………. do not go for money. Volunteers from Voluntary Service
Overseas (VSO) receive the same pay as a local colleague.
VSO first started in 1958 when 14 young school leavers went away for a year. Only three
years (3)………., there were 176 volunteers in 25 different countries, and ten years later,
(4)……….were 15,000 volunteers. At first almost everybody (5) ……. young, and without very
much experience. But in early sixty VSO reduced the number of young people, and older and older,
experienced people with different skills went abroad.
Now, (6)……… than 20,000 people from Britain have worked abroad as volunteers, some
young, others old, some highly skilled men and (7)………. Abroad, they live simply, with the people
of the country, and they return to Britain (8) ……… greatest understanding of other people in other
part of the world.
1...................
2.....................
3........................
4...................
5..................
6......................
6.........................
8...................
Bài VII. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. (2,5 điểm)
1. Nam (not visit) the museum with his class last Sunday because he (catch) a cold.
2. How often your uncle (go) to the hospital (have) a medical check up?
3. It (take) me ten minutes (go) to school by bus everyday.
4. My father (buy) a car 2 months ago. It (look) new now.
5. Hurry up. We (wait) for you. If you are slow, we (miss) the bus.
1.....................
2.....................
3.........................
4........................
5......................

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 7 môn tiếng Anh

Đề thi chọn học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 7 Phòng GD&ĐT Thái Thụy, Thái Bình năm học 2016-2017 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải với các dạng bài bao quát được các kiến thức ngữ pháp quan trọng của khối lớp 7, bên cạnh đó có sự nâng cao giúp các bạn ôn tập, chuẩn bị tốt nhất cho các kì thi quan trọng.

Đề thi học sinh giỏi rất gần với kì thi học kì 1, mời các bạn vào luyện tập một số đề sau đây để chuẩn bị tốt nhất cho ôn thi học kì 1 môn tiếng Anh đạt kết quả cao nhất:

Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7

Đề kiểm tra học kì 1 môn tiếng Anh lớp 7 Phòng GD&ĐT Tĩnh Gia, Thanh Hóa năm học 2017-2018 có đáp án

Đề kiểm tra học kì 1 môn tiếng Anh lớp 7 (Thí điểm) Phòng GD&ĐT Tĩnh Gia, Thanh Hóa năm học 2017-2018 có đáp án

Đánh giá bài viết
4 3.389
Thi học sinh giỏi lớp 7 Xem thêm