Đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh năm 2019 - 2020

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 3 cuối học kì 2 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 3 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi hoc kì 2 tiếng Anh lớp 3 có đáp án tổng hợp nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 kì 2 khác nhau giúp các em nâng cao những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

I. Circle the word in each group which is different.

1. A. play  B. Photo  C. picture  D. newspaper
2. A. fridge  B. washing machine  C. stereo  D. cooker
3. A. behind  B. Until  C. near  D. next to
4. A. third B. Second C. one  D. first
5. A. weeding day  B. Christmas Day  C. birthday  D. tomorrow

II. Reorder the words to write the sentences

1. playing/ They/ basketball/ are.

-> .................................................................

2. a/ She/ pen/ has/ it/ and/ beautiful/ is.

-> ......................................................................................

3. there/ cups/ Are/ the/ five/ kitchen/ in?

-> .......................................................................................

4. map/ is/ the/ Where? - is/ the/ It/ wall/ on.

-> ............................................................................................

5. many/ are/ How/ the/ lamps/ in/ there/ bedroom?

-> .............................................................................................

III. Read the dialogue and choose true, false or no information.

Ngan: I don’t have my timetable. What do we have today?

Ly: It’s Tuesday. We have Math.

Ngan: When do we have Vietnamese?

Ly: We have it on Monday, Wednesday and Friday.

Ngan: When do we have English?

Ly: We have it on Tuesday and Thursday.

Ngan: Do we have homework today?

Ly: No, we don’t.

1. Ngan doesn’t have her timetable.

A. True

B. False

C. No information

2. Ngan and Ly have English and Math on Tuesday.

A. True

B. False

C. No information

3. They don’t have history.

A. True

B. False

C. No information

4. They have Vietnamese on Tuesday and Thursday.

A. True

B. False

C. No information

5. They have homework today.

A. True

B. False

C. No information

IV. Read and complete the text.

board; nice; students; class; a; doors

Hello! My name is Vinh. This is my (1)………………… There are thirty- five (2)………………….., twenty-one girls and fourteen boys. There is a green (3)…………………..in front of the class, but there isn’t (4)…………………TV. There are two (5)……………………and four windows. My class is small but (6)……………………..

V. Use “Some” or “Any” to complete the sentences.

1. I have………………………………………..……..money.

2. There isn’t………………………………water in the bottle.

3. Are there………………………………..students in the classroom?

4. Would you like…………………..……..milk?

5. There is………………………………...rice in the bowl.

ĐÁP ÁN

I. Circle the word in each group which is different.

1 - A; 2 - C; 3 - B; 4 - C; 5 - D; 

II. Reorder the words to write the sentences

1 - They are playing basketball.

2 - She has a pen and it is beautiful.

3 - Are there five cups in the kitchen?

4 - Where is the map? It is on the wall.

5 - How many lamps are there in the bedroom?

III. Read the dialogue and choose true, false or no information.

1 - A; 2 - A; 3 - C; 4 - B; 5 - B;

IV. Read and complete the text.

1 - class; 2 - students; 3 - board; 4 - a; 5 - doors; 6 - nice;

V. Use “Some” or “Any” to complete the sentences.

1 - some; 2 - any; 3 - any; 4 - some; 5 - some;

Download đề thi đáp án tại: Đề thi môn tiếng Anh lớp 3 học kì 2 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
16 5.134
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm