Đề thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM 2018

ĐẠI HC QUC GIA THÀNH PH H CHÍ MINH
K THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LC
BÀI THI MU
H và tên thí sinh: …………………………………………
S báo danh: …………………………………………
Thi gian làm bài: 150 phút (không k thi gian phát đề)
Tng s câu hi: 120 câu
Tng s trang: 15 trang
Dng câu hi: Trc nghim 4 la chn
(Ch có duy nht 1 phương án đúng)
Cách làm bài: Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI
THI
Ni dung S câu Th t câu
Phn 1: Ngôn ng
1.1. Tiếng Vit
20
1.2. Tiếng Anh
20
1 - 40
Phn 2: Toán hc, tư duy logic, phân tích s liu
2.1. Toán hc
10
2.2. Tư duy logic
10
2.3. Phân tích s liu
10
41 - 70
Phn 3: Gii quyết vn đề
3.1. Hóa hc
10
3.2. Vt lí
10
3.3. Sinh hc
10
3.4. Địa lí
10
3.5. Lch s
10
71 - 120
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC M XEM NI DUNG BÊN TRONG
KHI CHƯA CÓ HIU LNH CA CÁN B COI THI
Bài Thi Mu - Trang 1 - Bài Thi gm 15 trang
PHN 1. NGÔN NG
1.1. TING VIT
1. Đẻ đất đẻ nước là s thi ca dân tc nào?
A. Tày. B. Mường. C. Ê-đê. D. Mnông.
2. Truyn c tích Tm Cám th hin nhiu mi quan h. Câu nào bên dưới đây không th hin mi
quan h chính?
A. Mi quan h gia m gh và con chng. B. Mi quan h gia ch và em trong gia đình.
C. Mi quan h gia thin và ác. D. Mi quan h gia nhà vua và dân chúng.
3. Chn t đúng dưới đây để đin vào ch trng: “Trăng qung thì hn, trăng… thì mưa.
A. t B. sáng C. m D. tán
4. Hãy chn đáp án đúng:
A. Năng nht cht b. B. Siêng nht cht b.
C. Năng nht đầy b. D. Năng nht cht túi.
5.Mèo mđồng” là:
A. thành ng. B. tc ng. C. câu đố. D. thn thoi.
6.Thu tri đất ni cơn gió bi/ Khách má hng nhiu ni truân chuyên/ Xanh kia thăm thm tng
trên/ Vì ai gây dng cho nên ni này.” (Chinh ph ngâm, Đặng Trn Côn – Đoàn Th Đim)
Đon thơ được viết theo th thơ:
A. lc bát. B. ngũ ngôn. C. song tht lc bát. D. t do.
7.T y trong tôi bng nng h/ Mt tri chân lí chói qua tim” (T y, T Hu) thuc dòng thơ:
A. dân gian. B. trung đại. C. thơ Mi. D. cách mng.
8. Đin vào ch trng trong câu thơ: “Đưa người ta không đưa qua sông/ Sao có tiếng… trong
lòng.” (Tng bit hành - Thâm Tâm)
A. khóc B. gió C. sóng D. hát
9.Mình v rng núi nh ai/ Trám bùi để rng, măng mai để già.
Câu nào dưới đây không đúng vi ni dung ca hai câu thơ trên?
A. Ni nh trào dâng trong tâm hn người li, bao trùm c không gian núi rng.
B. Thiên nhiên Vit Bc dường như cũng có linh hn, cũng thơ thn, ngơ ngn vì nhung nh người đi.
C. Thiên nhiên Vit Bc hoang vu, thơ mng nhưng cũng phong phú, đa dng các sn vt.
D. Tình cm gn bó ca đồng bào Vit Bc dành cho cán b kháng chiến.
10.Anh dt em qua cu/ Ci áo đưa cho nhau/ Nh v nhà di m/ Gió bay ri còn đâu.
(Làng quan h, Nguyn Phan Hách).
Đon thơ trên thuc dòng thơ:
A. dân gian. B. trung đại. C. thơ mi. D. thơ hin đại.
11. Trong các câu sau:
I. Trong ba ngày, lượng mưa kéo dài gây ra hin tượng ngp úng nhiu khu vc.
II. Chí Phèo là hình tượng đin hình cho người nông dân b tha hóa do nhà văn Nam Cao
xây dng trong tác phm cùng tên.
III. Ông lão nhìn con chó, đuôi vy lia la.
IV. Ti hôm y, theo đúng hn, tôi đến nhà anh y chơi.
Nhng câu nào mc li?
A. Câu I và II. B. Câu III và IV. C. Câu I và III. D. Câu II và IV.
12.Nhân dp ông đi công tác c tnh min Trung và Tây Nguyên để chun b cho vic xây dng
mt s tuyến đường giao thông theo d án.” là câu:
A. thiếu ch ng. B. thiếu v ng. C. thiếu ch ng và v ng. D. sai logic.
13. Các t nh mn, xe c, ch búa, chùa chin, muông thú là:
A. t ghép da trên 2 t t có nghĩa ging nhau.
B. t ghép da trên 2 t t có nghĩa khác nhau.
C. t láy toàn th.
D. t láy b phn.
Bài Thi Mu - Trang 2 - Bài Thi gm 15 trang
14.Nhìn chung, Nguyn Tuân là mt người lm tài mà cũng nhiu tt (1). Ngay nhng độc gi
hâm m anh cũng c thy lm lúc vướng mc khó chu (2). Nhưng để bù li, Nguyn Tuân li mun
da vào cái duyên khá mn mà ca mình chăng? (3). Cái duyên “tài t” rt tr, rt vui, vi nhng
cách ăn nói suy nghĩ va tài hoa va độc đáo, va hóm hnh nghch ngm làm cho người đọc phi
bt cười mà th tt cho nhng cái “khó chu” gai góc ca phong cách anh(4).
(Con đường Nguyn Tuân đi đến bút kí chng Mĩ, Nguyn Đăng Mnh)
Đặt trong ng cnh ca c đon, ch “tài t” trong câu 4 có nghĩa là:
A. mt th loi âm nhc ca Nam B. B. tư cht ngh sĩ.
C. s không chuyên, thiếu c gng. D. din viên đin nh ni tiếng.
15. “… Có phi duyên nhau thì thm li
Đừng xanh như lá, bc như vôi.
(Mi tru, H Xuân Hương)
T “li” trong câu thơ trên có nghĩa là:
A. s lp li mt v trí, hành động, s kin, thuc tính.
B. s di chuyn, đi li, tăng khong cách.
C. s phù hp v mc đích, kết qu hay v tính cht ca hai hin tượng, hai hành động.
D. s hướng tâm, thu hp khong cách v th tích, không gian.
Da vào các thông tin được cung cp dưới đây để tr li các câu t 16 đến 20
Bn cũ ngi than th, nói ghét Sài Gòn lm, chán Sài Gòn lm, tri ơi, thèm ngi gia rơm
r quê nhà lm, nh Bé Năm Bé Chín lm. Ln nào gp nhau thì cũng nói ni dung đó, có lúc
người nghe bc quá bèn hi vt vo, nh sao không v. Bn tròn mt, v sao được, con cái hc
hành đây, công vic đây, miếng ăn đây.
Nghĩ, thương thành ph, thy thành ph sao ging cô v di dt, sng vi anh chng thng
thng tôi không yêu cô, nhưng ri đến ba cơm, anh ta li v nhà vi v mt quu đeo, đói meo, v
vn mm cười dn lên nhng món ăn ngon nht mà cô có. Va ăn chng va nói tôi không yêu cô.
Ăn no anh chng vn nói tôi không yêu cô. Cô nàng mù quáng ch thn nhiên mm cười, lo toan nu
nướng cho ba chiu, ba ti.
Bng cách đó, thành ph yêu anh. Ph cũng không cn anh đáp li tình yêu, không cn tìm
cách xóa sch đi quá kh, bi cũng chng cách nào người ta quên b được thi thơ u, mi tình
đầu. Ca r ca rơm, ca khói đốt đồng, vườn cau, rng bn... bên mé rch. Lũ cá rúc vào nhng
cái vũng nước quánh đi dưới nng. By chim trao tro lao xao kêu quanh quy chui chín cây. Ai
đó ct tiếng gi tr con v ba cơm chiu, chén đũa khua trong cái mùi thơm qun ca ni kho
qut. Xao động đến tng chi tiết nh”.
(Trích Yêu người ngóng núi, Nguyn Ngc Tư)
16. Phong cách ngôn ng ca văn bn là:
A. sinh hot. B. chính lun. C. ngh thut. D. báo chí.
17. T “quu đeo” dòng th 2 trong đon văn th 2 có nghĩa là:
A. bi ly. B. hnh phúc. C. cau có. D. vô cm.
18. Trong nhng câu văn sau: “Lũ cá rúc vào nhng cái vũng nước quánh đi dưới nng. By chim
trao tro lao xao kêu quanh quy chui chín cây…”, phương thc biu đạt ch yếu là:
A. t s. B. thuyết minh. C. ngh lun. D. miêu t.
19. Trong đon văn th 3, “mi tình đầu” ca “anh” là:
A. thành ph. B. th trn trong sương.
C. vùng rơm r thanh bình, hn hu. D. làng chài ven bin.
20. Ch đề chính ca đon văn là:
A. ni nh quê ca k tha hương.
B. s cưu mang ca mnh đất Sài Gòn.
C. nim chán ghét khi phi tha phương cu thc ca người xa quê.
D. người chng bc bo.
Bài Thi Mu - Trang 3 - Bài Thi gm 15 trang

Đề thi đánh giá năng lực đại học quốc gia tp HCM năm 2018

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Đề thi đánh giá năng lực đại học quốc gia tp HCM, qua bộ tài liệu các bạn học sinh sẽ nắm chắc đề thi mẫu đánh giá năng lực của trường ĐH Quốc gia TP.HCM. Mời thầy cô và các bạn học sinh tham khảo.

---------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi đánh giá năng lực đại học quốc gia tp hcm. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Văn, Thi thpt Quốc gia môn Lịch sử, Thi thpt Quốc gia môn Địa lý mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 603
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Quy chế tuyển sinh 2020 Xem thêm