Đề thi giáo viên giỏi phần thi kiểm tra năng lực trường tiểu học Trù Sơn 2, Nghệ An năm 2016 - 2017

Đề thi Giáo viên dạy giỏi cấp trường

Đề thi giáo viên dạy giỏi phần thi kiểm tra năng lực trường tiểu học Trù Sơn 2, Nghệ An năm học 2016 - 2017 gồm hai phần trắc nghiệm và tự luận theo nghị quyết mà Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành giúp quý thầy cô giáo chuẩn bị và ôn tập hiệu quả trước kì thi Giáo viên dạy giỏi tiểu học cấp trường. Sau đây mời các thầy cô cùng tham khảo.

Đề thi giáo viên dạy giỏi trường tiểu học Phan Bội Châu, Đồng Nai năm 2016 - 2017

Đề thi giáo viên dạy giỏi phần thi kiểm tra năng lực trường tiểu học Thành Long, Tuyên Quang năm 2016 - 2017

Bộ đề thi khảo sát năng lực giáo viên Tiểu học có đáp án

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÙ SƠN 2

BÀI THI KIỂM TRA NĂNG LỰC HIỂU BIẾT

HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TRƯỜNG - NĂM HỌC 2016 – 2017

(Đề thi dành cho giáo viên văn hoá)

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao nhận đề)

Họ và tên giáo viên:........................................Trình độ đào tạo:...............

Năm vào ngành:..........................; Nhiệm vụ được giao:....................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Đồng chí hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1: Nhiệm vụ của giáo viên được quy định trong Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 41/2010/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có:

A. 3 nhiệm vụ
B. 4 nhiệm vụ
C. 5 nhiệm vụ
D. 6 nhiệm vụ

Câu 2. Theo Chuẩn nghề nghiệp giáo viên Tiểu học, nếu một giáo viên được xếp loại cả ba lĩnh vực là loại "Tốt", vậy xếp loại chung Chuẩn nghề nghiệp của giáo viên này là:

A. Xuất sắc
B. Tốt
C. Khá
D. Trung bình

Câu 3. Quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo đã quy định về Đạo đức nhà giáo trên những lĩnh vực nào?

A. Phẩm chất chính trị; Đạo đức nghề nghiệp; Lối sống, tác phong; Giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo.
B. Phẩm chất chính trị; Đạo đức nghề nghiệp; Giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo; Quan hệ xã hội.
C. Phẩm chất chính trị; Chuyên môn nghiệp vụ; Lối sống tác phong; Giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo.
D. Giữ gìn, bảo vệ truyền thống đạo đức nhà giáo; Quan hệ với đồng nghiệp; Tác phong; Ý thức kỉ luật.

Câu 4. Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2016, Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều về quy định đánh giá học sinh Tiểu học ban hành kèm theo TT30/2014 đổi tên của Điều 4 "Nguyên tắc đánh giá" đổi thành:

A. Mục đích đánh giá.
B. Yêu cầu đánh giá.
C. Mục tiêu đánh giá.
D. Nội dung đánh giá

Câu 5. Phương pháp dạy học theo định hướng mới tập trung vào hoạt động chủ yếu nào:

A. Các hoạt động dạy học của giáo viên
B. Các hoạt động học tập của học sinh
C. Các hoạt động của giáo viên và học sinh
D. Các phương pháp mới, tích cực.

Câu 6. Theo Luật Giáo dục quy định trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên tiểu học là.

A. Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng sư phạm và chứng chỉ dạy Tiểu học
B. Có bằng tốt nghiệp Trung cấp sư phạm
C. Có bằng tốt nghiệp Đai học sư phạm

Câu 7. Theo Luật giáo dục năm 2005, những hành vi giáo viên không được làm được quy định tại điều 75 chương 4 là

A. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể của người học;
B. Gian lận trong tuyển sinh, thi cử, cố ý đánh giá sai kết quả học tập, rèn luyện của người học;
C. Xuyên tạc nội dung giáo dục;
D. Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền.
E. Cả 4 nội dung trên đều đúng.

Câu 8. Quyền của giáo viên được quy định trong Điều lệ trường tiểu học Ban hành kèm theo Quyết định số 41//2010/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm:

A. 3 quyền; B. 4 quyền; C. 5 quyền D. 6 quyền

Câu 9. Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2016, Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều về quy định đánh giá học sinh Tiểu học ban hành kèm theo TT30/2014, đề kiểm tra định kì được thiết kế theo:

A. 3 mức
B. 4 mức

Câu 10. Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 9 năm 2016, Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều về quy định đánh giá học sinh Tiểu học ban hành kèm theo TT30/2014, hồ sơ đánh giá học sinh bao gồm:

A. Học bạ; bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp.
B. Học bạ; bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp; bài kiểm tra định kì.
C. Học bạ; bảng tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp; bài kiểm tra định kì; phiếu hoặc sổ liên lạc.
D. Học bạ; sổ theo dõi chất lượng giáo dục; bài kiểm tra định kì; phiếu hoặc sổ liên lạc.

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1:

a) Hãy xác định bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong 2 câu sau:

1. Những con bọ nẹt béo núc ních, mình đầy lông lá dữ tợn bám đầy các cành cây.

2. Ánh sáng chan hòa làm cho vạn vật đầy tin tưởng.

b) Dựa vào nghĩa của các từ sau, hãy xếp các từ thành hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: Vạm vỡ, trung thực, đôn hậu, tầm thước, mảnh mai, béo, thấp, trung thành, gầy, phản bội, khoẻ, cao, hiền, cứng rắn, giả dối.

Câu 2. Cho hình thang ABCD có đáy bé AB = 6cm, đáy lớn CD = 10cm, chiều cao AH = 4cm. Nối A với C và B với D cắt nhau tại O.

a. Tính diện tích hình thang ABCD.

b. Tính diện tích hình tam giác ABC.

c. Tìm các cặp tam giác có diện tích bằng nhau trong hình thang trên.

d. Tính diện tích tam giác AOB.

Đánh giá bài viết
1 2.024
Thi giáo viên dạy giỏi Xem thêm