Đề thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án năm 2019 - 2020

Đề ôn thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh 4

VnDoc.com xin giới thiệu đến thầy cô và bậc phụ huynh Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây với nội dung ra đề sát với chương trình sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4 sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp thầy cô và các bậc phụ huynh chuẩn bị cho các con trước khi bước vào kỳ thi chính thức.

Name: _____________________

I/ Part 1: Listening:

Task 1: Listen and match:

Đề kiểm tra giữa học kì 1 tiếng Anh 4

Task 3: Listen and write:

1. She’s from .............................

2. It’s on the ............................. of October.

II/ Part 2: Reading:

Task 1: Choose the best answer:

1. Where are you from, Tom? __________ from America.

a. I am

b. My name

c. You are

d. Her name

2. Hello, my __________Mary.

a. name

b. name’s

c. named

d. names

3. This______my friend, Linda. She is from England.

a. is

b. are

c. was

d. were

4. ________ is the date today?

a. Where

b. What

c. When

d. How

5. _________to meet you, too.

a. Fine

b. She

c. He

d. Nice

6. Where are you from?

a. I’m from Malaysia

b. I’m Japanese

c. I from Japan

d. I Malaysian

7. .................. you sing? ................., I can.

a. Can/ No

b. Can’t/ Yes

c. Can/ Yes

d. Can/ No

8. My birthday is on the .................. of October.

a. third

b. three

c. four

d. fiveth

9. When is your ………………?

a. class

b. birthday

c. nationality

d. date

10. ……………………….. See you later

a. Good morning

b. Good evening

c. Goodbye.

D. Hello

Đáp án

1. a. I am 2. b. name's 3. a. is 4. b. What 5. d. Nice
6. a. I'm from Malaysia. 7. c. Can/ yes 8. a. third 9. b. birthday 10. c. goodbye

Task 2: Read and write T/ F

Hello, my name is Akio. I am from Japan. I’m Japanese. I speak Japanese and English. My school is an international school. It is Rose International School. I have got a lot of friends. There are twenty students in my class. They are from different countries. Linda is from England. She is English. Jack and Jill are from the USA. They are American. Meimei is from Malaysia. She is Malaysian. Alex is from Australia. We often play badminton, play hide-and-seek together. It is a lot of fun.

1. She is Akio.

2. She is Vietnamese.

3. Her school is International School.

4. Her class has got twelve students.

5. Her friends are from Vietnam.

6. Jack is from America.

7. Meimei isn’t Japanese.

8. Alex is Australian.

9. They play games together.

10. They are happy.

Đáp án

1. T 2. F 3. T 4. F 5. F
6. T 7. T 8. T 9. T 10. T

Dịch đoạn văn

Xin chào, tôi tên là Akio. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật Bản. I nói tiếng Nhật và tiếng Anh. Trường của tôi là trường quốc tế. Nó tên là trường Quốc tế Hoa hồng. Tôi có rất nhiều người bạn. Lớp tôi có 20 học sinh. Họ đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Linda đến từ nước Anh. Cô ấy là người Anh. Jack và Jill đến từ nước Mỹ. Họ là người Mỹ. Meimei đến từ Malaysia. Cô ấy là người Malaysia. Alex đến từ nước Úc. Chúng tôi thường xuyên chơi cầu lông, và chơi ú tìm với nhau. Điều đó thì rất thú vị.

C/ Part 3: Writing:

Task 1: Look and write:

Đề thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 năm 2019 - 2020

Đáp án

1. I’m from ______England_______

2. I’m from _____Vietnam________

3. What nationality are you?

I’m ________Malaysian______

4. What nationality is he?

He’s ______Japanese_______

5. Where is she from ?

She’s from _____America_________

6. Where are you from, Tony?

I’m from _______Australia________

7. My birthday is on the _____twentieth________ of May.

8. He can play ____badminton__________

Task 2: Answer the questions:

1. Which months have thirty days?

__________________________________________________________________

2. Which months have thirty one days?

__________________________________________________________________

3. Which month has twenty eight days?

__________________________________________________________________

Đáp án

1. All 12 months accept February.

2. January, March, May, July, August, October, December

3. All 12 months.

D/ Write about you: name, age, birthday, school, can/ can’t

........................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

Gợi ý: Học sinh tự trả lời về bản thân

Hello, my name is Le. I am eleven years old. My birthday is on twentieth - first of December. My school is Le Quy Don primary school. I can draw a picture. I also can sing. But I can't play sprots.

Trên đây là Đề kiểm tra giữa kì 1 môn tiếng Anh 4 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
84 24.429
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi giữa kì 1 lớp 4 Xem thêm