Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT An Lương Đông, Thừa Thiên Huế năm học 2019-2020

1 36
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
Trang
1
/5 - Mã đề 191
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề 40 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề 5 trang)
Họ tên
: ..........................................................................
Lớp
: ...................
đ 191
PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình
tan2 tanx x
là:
A.
S
. B.
2πS k k
. C.
π
2π
3
S k k
. D.
.
Câu 2: Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm B sao cho
2 .OA OB
Khi đó tỉ số vị tự là:
A.
1
2
B.
2
C. 2 D.
2
Câu 3: Có bao nhiêu phép dời hình trong số bốn phép biến hình sau:
(I): Phép tịnh tiến. (II): Phép đối xứng trục
(III): Phép vị tự với tỉ số
1
. (IV): Phép quay với góc quay
90
.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Chu kì tuần hoàn của hàm số
coty x
là:
A.
π
. B.
. C.
πk
k
. D.
π
2
.
Câu 5: Phương trình
sin 1x
có mt nghiệm là:
A.
x
. B.
2
x
. C.
3
x
. D.
2
x
.
Câu 6: Tập xác định của hàm số
tany x
là:
A.
\ ,k k
B.
\ ,
2
k k
. C.
\ 0
. D.
.
Câu : Cho hai đường thng
a
b
chéo nhau. Có bao nhiêu mt phng chứa
a
và song song với
b
A.
1
. B. Vô số. C.
2
. D.
0
.
Câu : Các thành phố
A
,
B
,
C
đưc nối với nhau bi các con đường như hình v. Hi có bao nhiêu cách
đi t thành phố
A
đến thành phố
C
mà qua thành phố
B
chỉ mt lần
A
B
C
A.
6
. B.
. C.
12
. D.
4
.
Câu 9: Trong mt phng
Oxy,
cho điểm
B 3; 6 .
Tìm toạ đ điểm E sao cho B là ảnh của E
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
Trang
2
/5 - Mã đề 191
qua phép quay tâm O góc quay
0
90
A.
E 6;3
B.
E 3;6
C.
E 3; 6
D.
E 6; 3
Câu 10: anh sách lớp của bạn Nam đánh số t
1
đến
45
. Nam số thứ tự
21
. Chọn ngu nhiên mt
bạn trong lớp để trực nhật. Tnh xác sut để chọn đưc bạn có số thứ tự lớn hơn số thứ tự của Nam.
A.
15
. B.
5
. C.
24
45
. D.
1
45
.
Câu 11: Cho dãy số có các số hạng đầu : , 15,22, 29, 36, .Số hạng tổng quát của dãy số này
là:
A.
.
n
U n
B.
. 1
n
U n
C.
n
U n
D. Không tồn tại.
Câu 12: Phương trình
sin sinx
(hng số
) có nghiệm là:
A.
,x k x k k
. B.
,x k x k k
.
C.
2 , 2x k x k k
. D.
2 , 2x k x k k
.
Câu 13: Cho dãy số có các số hạng đầu là:5; 10; 15; 20; 25; Số hạng tổng quát của dãy số này
là:
A.
5
n
U n
B.
5
n
U n
C.
5. 1
n
U n
D.
5( 1)
n
U n
Câu 14: Công thức tnh số tổ hp là:
A.
!
!
k
n
n
C
n k
. B.
!
!
k
n
n
A
n k
. C.
!
! !
k
n
n
A
n k k
. D.
!
! !
k
n
n
C
n k k
.
Câu 15: Trong mt phng tọa đ Oxy cho vectơ
3; 1u
. Phép tịnh tiến theo vectơ
u
biến điểm
2;3M
thành
' ;M a b
. Khi đó
T a b
có giá trị là:
A. -1 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 16: Số hạng tổng quát trong khai triển của
12
1 2x
là:
A.
12
1 2
k
k k
C x
. B.
12
12
2
k k k
C x
. C.
12
1 2
k
k k k
C x
. D.
12
2
k k k
C x
.
Câu 17: Giá trị lớn nht của hàm số
3sin 5y x
A. 2. B. . C.
1
. D. 6.
Câu 18: Cho dãy số
Un
với
2
1a
Un
n
(a: hng số). Khng định nào sau đây là sai
A.
1
2
2
2 1
1 .
1
n n
n
U U a
n n
B.
1
2
1
( 1)
n
a
U
n
C.
1
2
2
2 1
1 .
1
n n
n
U U a
n n
D. ãy số tăng khi a < 1.
Câu 19: Cho tứ diện
ABCD
,
G
trọng tâm
ABD
M
điểm trên cạnh
BC
sao
cho
2BM MC
. Đường thng
MG
song song với mt phng
A.
.ABC
B.
.ABD
C.
.ACD
D.
( .)BCD
VnDoc - Tải i liệu, n bản pháp luật, biểu mẫu miễn p
Trang
3
/5 - Mã đề 191
Câu 20: Trong không gian cho hai đường thng song song
a
b
. Kết luận nào sau đây đúng
A. Nếu
c
cắt
a
thì
c
cắt
b
.
B. Nếu
c
chéo
a
thì
c
chéo
b
.
C. Nếu đường thng
c
song song với
a
thì
c
song song hoc trùng
b
.
D. Nếu
c
cắt
a
thì
c
chéo
b
.
Câu 21: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng
A. Hai đường thng cùng song song với đường thng thứ ba thì song song với nhau
B. Mt đường thng vuông góc với mt trong hai đường thng song song thì vuông góc với
đường thng còn lại.
C. Hai đường thng cùng vuông góc với đường thng thứ ba thì vuông c với nhau.
D. Mt đường thng vuông góc với mt trong hai đường thng vuông góc thì vuông góc với
đường thng còn lại.
Câu 22: Có bao nhiêu số tự nhiên có  chữ số là số tiến (số tiến số mà các chữ số đứng sau lớn
hơn chữ số đứng trước)
A. 120số. B. 36 số. C.
11440
số. D.
60400
số.
Câu 23: Tnh giá trị
2 3
5 4
3
n n
M A A
, biết rng
1
4 3
3
n n
n n
C C n
(với
n
số nguyên dương,
k
n
A
là s
chỉnh hp chập
k
của
n
phần t và
k
n
C
là số tổ hp chập
k
của
n
phần t).
A.
9
32u
. B.
M
. C.
4M
. D.
1050M
.
Câu 24: Tìm tập nghiệm của phương trình:
2cos 3 3 0
4
x
A.
13
2 ; 2
36 36
k k k
B.
2 13 2
;
36 3 36 3
k k k
.
C.
5
2
6
k k
. D.
2 13 2
;
36 3 36 3
k k k
.
Câu 25: Phương trình
sin x m
vô nghiệm khi và chỉ khi:
A.
1
1
m
m
. B.
1 1m
. C.
1m
. D.
1m
.
Câu 26: Cho tứ diện
ABCD
. Điểm
M
thuc đoạn
AC
(
M
khác
A
,
M
khác
C
). Mt phng
đi qua
M
song song với
AB
AD
. Thiết diện của
với tứ diện
ABCD
là hình gì
A. Hình bình nh. B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác D. Hình vuông.
Câu 27: Trong mt phng
Oxy
, cho đường thng
: 2 3 0d x y
. Hi phép vị tự tâm O tỉ s
2k
biến đường thng
d
thành đường thng nào trong các đường thng có phương trình
2 0x by c
.
Khi đó
2S b c
có giá trị là :
A.
6
B.
11
C.
5
D.
4
Câu 2: Số hạng không chứa
x
trong khai triển nhị thức Ne䁞ton
12
2
2
x
x
(
0x
) là:

VnDoc.com xin gửi tới các bạn Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT An Lương Đông, Thừa Thiên Huế năm học 2019-2020 để bạn đọc cùng tham khảo và có thêm tài liệu học tập môn Toán lớp 11 nhé. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT An Lương Đông, Thừa Thiên Huế năm học 2019-2020 vừa được VnDoc.com sưu tập và xin gửi tới các bạn cùng tham khảo. Bài viết dưới đây gồm có 40 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Toán trường THPT An Lương Đông, Thừa Thiên Huế năm học 2019-2020, mong rằng qua đây các bạn có thể học tập tốt hơn. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Ngữ văn 11, Tiếng Anh 11, đề thi học kì 2 lớp 11...

Đánh giá bài viết
1 36
Đề thi học kì 1 lớp 11 Xem thêm