Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên năm học 2019-2020

1 1.243
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC I, NĂM HỌC 2019 2020.
Môn Toán Khối 12.
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề).
đề thi: 116
Họ, tên học sinh:.. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .
Số báo danh:. . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. Lớp:. . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . . ..
Câu 1. Nếu log
2
x = 5 log
2
a + 4 log
2
b, (a > 0, b > 0) thì giá trị của x bằng
A. a
4
b
5
. B. 4a + 5b. C. a
5
b
4
. D. 5a + 4b.
Câu 2. Cho hàm số y = f (x) xác định trên R đồ thị như hình
vẽ. Phương trình f (x) = 2 bao nhiêu nghiệm thực?
A. 2. B. 4.
C. 3. D. 1.
x
y
O
1
3
2
1
5
Câu 3. Thể tích V của khối lập phương cạnh bằng a
A. V =
a
3
6
. B. V =
a
3
2
. C. V = 3a
3
. D. V = a
3
.
Câu 4. Cho hàm số y = f (x) xác định trên R \{2} bảng biến thiên như hình vẽ. Hãy chọn
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên từng
khoảng (−∞; 2) (2; +).
B. Hàm số y = f (x) đồng biến trên từng
khoảng (−∞; 2) (2; +).
C. Hàm số y = f (x) nghịch biến trên R.
D. Hàm số y = f (x) đồng biến trên R.
x
f
0
(x)
f (x)
−∞
2
+
11
−∞
+
11
Câu 5. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
x
2x 3
bằng
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Câu 6. Cho khối lăng trụ tam giác đều cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 6a. Tính thể tích V
của khối lăng trụ đó.
A. V =
3
p
3a
3
2
. B. V = 6a
3
. C. V =
p
3a
3
2
. D. V = 2a
3
.
Câu 7. Rút gọn biểu thức A =
3
p
a
7
· a
11
3
a
4
·
7
p
a
5
, với a > 0 ta được kết quả A = a
m
n
, trong đó m, n N
m
n
phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. m
2
+ n
2
= 409. B. m
2
+ n
2
= 543. C. m
2
n
2
= 312. D. m
2
n
2
= 312.
Câu 8. Cho hàm số y = f (x) đạo hàm f
0
(x) > 0, x R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. f (1) f (1). B. f (π) > f (3). C. f (3) < f (2). D. f (π) = f (e).
Câu 9. Công thức tính thể tích V của khối trụ bán kính đáy r chiều cao h
A. V = πr
2
h. B. V = πrh. C. V =
1
2
πr
2
h. D. V =
1
3
πr
2
h.
Trang 1/6 đề 116
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
A. y =
x 1
x 3
. B. y = x
3
+ 3x
2
1.
C. y = x
3
3x + 2. D. y = x
4
+ 3x
2
1.
Câu 11. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. y = 2
x
. B. y = e
x
. C. y =
p
5
x
. D. y = 2019
x
2
.
Câu 12. Một khối chóp thể tích V diện tích đáy bằng S. Chiều cao h của khối chóp đó
bằng
A. h = V ·S. B. h =
3V
S
. C. h =
V
S
. D. h =
V
3S
.
Câu 13. Cho khối chóp S.ABC thể tích V . Gọi B
0
, C
0
lần lượt trung điểm AB AC, tính
theo V thể tích khối chóp S.AB
0
C
0
.
A.
1
4
V . B.
1
2
V . C.
1
3
V . D.
1
12
V .
Câu 14. Một người 58000000 đồng gửi tiết kiệm ngân hàng với kỳ hạn 1 tháng ( theo hình
thức lãi kép), sau đúng 8 tháng thì lĩnh về được 61328000 đồng cả gốc lãi. Tìm lãi suất hàng
tháng.
A. 0, 6% / tháng. B. 0, 7% / tháng. C. 0, 8% / tháng. D. 0, 5% / tháng.
Câu 15. Trong không gian cho hai điểm A, B. Tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác
MAB không đổi
A. Một mặt trụ. B. Một mặt nón.
C. Hai đường thẳng song song. D. Một điểm.
Câu 16. Điều kiện xác định của hàm số y = log
2
(x 1)
A. x 6= 1. B. x < 1. C. x > 1. D. x R.
Câu 17. Cho hàm số y = f (x) bảng biến
thiên như sau. Xác định số điểm cực trị của đồ
thị hàm số y = f (x).
A. 3. B. 1. C. 2. D. 6.
x
y
0
y
−∞
1
0 1
+
0
+
0
0
+
++
11
22
11
++
Câu 18. Cho hàm số y = f (x) bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x
f
0
(x)
−∞
2
0
2
+
+
0
0
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; 0).
Câu 19. Hàm số nào sau đây được gọi hàm số lũy thừa?
A. y = e
x
. B. y = 2019
x
. C. y = x
2019
. D. y = ln x.
Trang 2/6 đề 116
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Câu 20. Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
2 đồ thị như Hình 1.
x
y
O
2
2
1
2
Hình 1
x
y
O
2
2
1
Hình 2
Đồ thị Hình 2 của một trong bốn hàm số sau đây. Hỏi đó hàm số nào?
A. y =
|x|
2
+ 3x
2
2
. B. y = |x
3
+ 3x
2
2|.
C. y = |x|
3
+ 3|x|
2
2. D. y = x
3
3x
2
+ 2.
Câu 21. Biết rằng đường thẳng y = 2x + 2 cắt đồ thị hàm số y = x
3
+ x + 2 tại điểm duy nhất
tọa độ (x
0
; y
0
). Tìm y
0
.
A. y
0
= 1. B. y
0
= 4. C. y
0
= 0. D. y
0
= 2.
Câu 22. Tập xác định của hàm số y = (x 2)
p
2
A. R. B. (0; +). C. [2; +). D. (2; +).
Câu 23. Hình lăng trụ tam giác tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 9. B. 6. C. 10. D. 12.
Câu 24. Cho 0 < a 6= 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Tập xác định của hàm số y = a
x
khoảng (0; +).
B. Tập giá trị của hàm số y = a
x
tập R.
C. Tập xác định của hàm số y = log
a
x R.
D. Tập giá trị của hàm số y = log
a
x tập R.
Câu 25. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [1; 2] đồ thị
như hình vẽ. Gọi M, m lần lượt giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất
của hàm số đã cho trên đoạn [1; 2] . Ta M + m bằng
A. 2. B. 4.
C. 1. D. 0.
x
y
O
1
1
1
3
2
2
Câu 26. Cho hàm số f (x) xác định trên R bảng xét dấu f
0
(x) như hình dưới.
x
f
0
(x)
−∞
3
1
2
+
+
0
+
0
0
+
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2. B. Hàm số hai điểm cực trị.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 3. D. x = 1 điểm cực trị của hàm số.
Trang 3/6 đề 116
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên năm học 2019

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên năm học 2019-2020 vừa được VnDoc.com sưu tập và xin gửi tới bạn đọc để bạn đọc cùng tham khảo và có thêm tài liệu ôn tập nhé. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên năm học 2019-2020 để bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan, đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, thí sinh làm trong thời gian 90 phút. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới bạn đọc Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT Hưng Yên năm học 2019-2020, mong rằng đây là tài liệu hữu ích giúp bạn đọc ôn tập tốt hơn. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm kiến thức các môn Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Đánh giá bài viết
1 1.243
Đề thi học kì 1 lớp 12 Xem thêm