Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

9 2.725

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án theo giáo trình Family and Friends 3 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 3 khác nhau giúp các em học sinh lớp 3 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả. 

I/ Look and write.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

II/ Match and write.

1.

What do you do?

a.

Yes, he is.

2.

What color is it?

b.

I’m fine, thanks.

3.

Is this your bike?

c.

No, it isn’t.

4.

How are you?

d.

I’m a student.

5.

Is he your teacher?

e.

It’s blue.

III/ Write Is he or Is she

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

IV/ Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

V/ Read and circle.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

VI/ Order the words.

1. ball?/ the/ is/ Where

_______________________________________________

2. her/ Are/ socks?/ these/

_______________________________________________

3. dress/ Rosy’s/ blue./ is

_______________________________________________

4. nose./ is/ This/ my

_______________________________________________

5. under/ seesaw./ It’s/ the

 _______________________________________________

VII/ Write.

name; toys; brown; you; eight; teddy bear;

Hello.

My _____1____ is Nga.

I am _____2___ years old. I like ____3_____.

My favorite toy is a __________4________. It’s _____5_____.

How about _____6___? What’s your favorite toy?

ĐÁP ÁN

I/ Look and write.

1 - It’s Mom’s bag.

2 - It’s Dad’s book.

3 - It’s Rosy’s teddy bear.

4 - It’s Billy’s kite.

II/ Match and write.

1 - d; 2 - e; 3 - c; 4 - b; 5 - a

III/ Write.

1 - is he

2 - is she

IV/ Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.

1 - fingers; 2 - ink; teacher; 4 - teddy bear; 5 - father

V/ Read and circle.

1 - Yes, it is.

2 - Yes, he is.

3 - No, she isn’t.

4 - Yes, it is.

VI/ Order the words.

1 - Where is the ball?

2 - Are these her shock?

3 - Rosy’s dress is blue.

4 - This is my nose.

5 - It’s under the seesaw.

VII/ Write.

1 - name

2 - eight

3 - toys

4 - teddy bear

5 - brown

6 - you

Trên đây là Đề kiểm thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
9 2.725
Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh Xem thêm