Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh trường Tiểu học Tình Cương

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 trường TH Tình Cương dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh lớp 3 gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh lớp 3 củng cố kiến thức trọng tâm hiệu quả.

PART I: LISTENING

Task 1. Listen and tick V. There is one example.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh trường Tiểu học Tình Cương

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh trường Tiểu học Tình Cương

Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh trường Tiểu học Tình Cương

Task 3. Listen and number the pictures. The first picture is done for you.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh trường Tiểu học Tình Cương

Task 4: Listen and circle.

0. Peter: How old are you, Phong? Phong: I’m ….. years old.

A. eight

B. nine

C. ten

1. That is my……….

A. rubber

B. school bag

C. pencil

2. May I ………?

A. go out

B. open the book

C. sit down

3. Linda: What do you do at break time?

Tom: I play…………….

A. chess

B. table tennis

C. basketball

4. What colour is your pencil case? It’s ….

A. red

B. blue

C. yellow

PART II: WRITING AND READING

Task 5: Look and write. There is one example.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh trường Tiểu học Tình Cương

Task 6. Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh trường Tiểu học Tình Cương

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh trường Tiểu học Tình Cương

Task 7: Put the words in the correct order to make sentences.

Example: don’t/ I/ like/ table tennis. -> I don’t like table tennis.

1. your/ big?/ school/ Is …………………………………………………………………?

2. out?/ I/ May/ go ………………………………………………………………………..?

3. like/ you/ Do/ chess? ……………………………………………………………………?

4. play/ Let’s/ badminton. ………………………………………………………………..

Task 8: Read and complete. There is one example.

Hi

name’s

How

What’s Nice

Linda: (0) Hi, I’m Linda. (1) _________ your name?

Mai: Hello, my (2) _________ Mai. Nice to meet you, Linda.

Linda: (3) __________ to meet you, too.

Mai: (4) _________ do you spell your name?

Linda: L-I-N-D-A.

Task 9: Read and write.

Hi. I am Nam. I am at school with my friends now. I like badminton. At break time, Quan and I play badminton. Peter and Phong do not like badminton. They like table tennis. Hoa and Nga do not like badminton or table tennis. They like chess.

1. What do Nam and Quan like? They like ………………………………..…………

2. What do Peter and Phong like? They like ……………………………………………

3. What do Hoa and Nga like? They like …………………………………………..

ĐÁP ÁN

Task 5: Look and write. There is one example.

1 - school

2 - new

3 - classroom

4 - small

Task 6. Look and read. Tick V or cross X the box. There are two examples.

1 - X; 2 - V; 3 - X; 4 - V

Task 7: Put the words in the correct order to make sentences.

1 - Is your school big?

2 - May I go out?

3 - Do you like chess?

4 - Let’s play badminton.

Task 8: Read and complete. There is one example.

1 - What’s; 2 - name’s; 3 - Nice; 4 - How

Task 9: Read and write.

1 - They like badminton.

2 - They like table tennis.

3 - They like chess.

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3 của Đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 3 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 582
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh Xem thêm