Đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh theo chương trình Family and Friends (1)

VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min p
ENGLISH 4 HK1
Unit 1
* Translate to English:
- Chào bui sáng:
- Chào buổi trưa/ chiều:
- Chào bui ti:
- Chào tm bit:
- Chúc ng ngon:
- Rất vui khi được gp bn:
- Hn mai gp li:
- Hn gp bn ln sau:
* Put the words in order:
1. to/ see/ nice/ you/ again
-
2. tomorrow/ you/ see
-
3. are/ how/ you?
-
4. very/ thanks/ well,/ I’m
-
Unit 2
- Dùng “am” khi ch t là:
“is” khi ch t là:
“are” khi ch t là:
* Read and write:
1. Where are you _______________?
- I am from Viet Nam.
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min p
2. Where……..you from?
- I……..from England.
3. ……..is Tim from?
- He……..from Australia.
4. Where ……..Mary from?
- ……..is from America.
5. Where ……..Tony and Susan from?
- ……..are from Japan.
6. What nationality …….. you?
- I’m American.
7. ……..nationality are you?
- I am English.
8. What nationality ……..Tony?
- He……..Japanese.
9. What nationality ……..Susan?
- ……..is Australian.
10. What nationality ……..Hoa and Quan?
- ……..are Vietnamese.
11. I’m from Viet Nam. I’m…….. .
12. Tony is from ……... He’s English.
13. Mary is from Malaysia. She is…….. .
14. Linda and Tom are from……... They are American.
15. Peter and Donny are from……... They are Australian.
Unit 3
- Khi đu câu là “he/ she/ it (số ít)” thì đng t thêm:
- Thêm -es” khi động t tn cùng là:
* Translate to English:
VnDoc. Ti tài liệu, văn bản pháp lut, biu mu min p
- Th hai:
- Th ba:
- Th tư:
- Th năm:
- Th sáu:
- Th by:
- Ch nht:
* Answer the questions:
1. What day is it today? (Monday)
- It’s …….. ..................................
2. What day is it today? (Wednesday)
- …….............................................
3. What day is it today? (Friday)
- ……..…….............................................
4. What do you do on Mondays? (go to school)
- ……..…….............................................
5. What does Hoa do on Saturdays? (watch TV)
- ……..…….............................................
6. What do Nam and Tom do on Tuesdays? (watch TV)
- ……..…….............................................
7. What does Peter do on Fridays? (go swimming)
- ……..…….............................................
8. What does Tony do on Sundays? (help my parents)
- ……..…….............................................
9. What does Linda do on Thursdays? (visit my grandparents)
- ……..…….............................................
10. What do Quan and Lan do on Sundays? (visit my friends)

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4

VnDoc.com xin gửi đến thầy cô và các em học sinh Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 theo chương trình Family and Friends được sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp thầy cô và các em nâng cao hiệu quả dạy và học. Mời thầy cô và các em vào tham khảo.

Ngoài sưu tầm và đăng tải các học liệu cho chương trình tiếng Anh lớp 4, VnDoc.com còn biên soạn và đăng tải các môn học khác như Toán, Tiếng việt...lớp 4 với các đề cương học kỳ, các bài kiểm tra của các trường tiểu học trên cả nước cũng như từ các thầy cô có uy tín trong giảng dạy sẽ giúp các em củng cố và nâng cao hiệu quả học tập các môn. Chúc các em ôn tập tốt!

Đánh giá bài viết
12 4.149
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Tiếng Anh Xem thêm