Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019

313 44.667
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ÔN THI HỌC 1 LỚP 5 MÔN TIẾNG ANH
I.
READING
Part 1: 1-6. Read and match
0 1 2 3 4 5 6
A 0 B C D E F
Part 2: 7-12. Read and tick true (T) or false (F)
My name is Mai. I’m in class 5B, Nguyen Du primary school. My school year started in
August. I go to school every day except Saturday and Sunday. I have four lessons a day.
Today is Wednesday I have Maths, Vietnamese, Music and English. I have Maths and
Vietnamese every school day. I have Music once a week and English four times a week.
T F
0. -His name is Nam
-She’s in class 5A
7. His school is Nguyen Du primary school.
T
village
city
islands
seasides
gorillas
peacocks
family
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
8. Her school year started in September.
9. He goes to school from Monday to Friday.
10. She has five lessons a day.
11. She has Maths and Vietnamese every school day.
12. She has English twice a week.
Part 3: 13-18. Reorder number the sentences to make a dialogue.
13. I hope I will go there this holiday.
14. The street was noisy and crowded but the food was delicious.
15. I went to Ho Chi Minh city.
16. Yes, I will.
17. What do you think of it?
18. Will you go there again?
What do you do last weekend?
Part 4: 19-25. Read and complete.
four
emails
practise
Monday
Minh
Vietnamese
because
TV
Hello. My name is (0) Minh. I go to school from (19)______ to Friday. I have Maths and
(20)__________ every school day. I have English (21)_______ times a week. English is my
favourite subject. I (22)_______ reading by reading English comic books. Every day I
practise writing English by sending (23)_________ to my friend Ha lim in Malaysia. I learn
English (24) __________ I want to watch English cartoons on (25) ______.
0
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
II. WRITING
Part 1: 1-6. Fill in the blank.
0 1 2 3 4 5 6
city v_ll_ge m_t_b_ke b_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Part 2: 7-13. Reorder the words to make sentences.
0. early. / up / always / I / get
- I always get up early.
7. did/ on/ do/ holiday?/ you/ What
_____________________________
8. lessons/ How/ today?/ many/ have/ you/ do
_______________________________________
9. English/ every/ speak/ day./ I
_______________________________
10. reading/ of/ the/ I’m/story/ Mai An Tiem.
_______________________________________________
11. fast./ They/ really/ were
__________________________________________________
12. play/ I’m/ to/ going/ badminton.

Ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 5 năm học 2018 - 2019

Đề thi Tiếng Anh lớp 5 cuối học kì 1 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Ôn thi học kì 1 lớp 5 mới nhất trên VnDoc.com. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm khác nhau được biên tập bám sát nội dung chương trình học tại Nhà trường. Mời thầy cô quý phụ huynh và các em học sinh lớp 5 tham khảo!

Một số tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 5 khác:

Đánh giá bài viết
313 44.667
Đề thi học kì 1 lớp 5 Xem thêm